Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

65 trong số đó (68%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 39 thuốc; sản xuất 96 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

96
Số đăng ký thuốc
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20251
202410
20229
20195
20181
20171
201615
20154
20145
20136
20127

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 96 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Detocyn 250 Không kê đơn 893200138226 Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,6%) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 16/07/2026 Đến 16/07/2031
Cebraton Không kê đơn 893200003126 (cũ: VD-21454-14) Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radicis Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 50mg Viên nén bao đường Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Trà hòa tan Hà thủ ô Không kê đơn 893200188625 (cũ: VD-24071-16) Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (Extractum Radicis Fallopiae multiflorae spissum) (tương đương 3g rễ Hà thủ ô đỏ) 0,6g Cốm trà Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Cồn xoa bóp Jamda 893110307200 (cũ: VD-21803-14) Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 500mg; Mã tiền (Semen Strychni) 500mg; Methyl salicylat (Methylis salicylas) 5ml; Ô đầu (Radix Aconiti) 500mg; Quế nhục (Cortex Cinnamomi) 500mg; Tế tân (Radix et Rhizoma Asari) 500mg; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 500mg; Uy linh tiên (Radix et rhizoma Clematidis) 500mg; Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 500mg Cồn xoa bóp Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cebral Không kê đơn 893200131900 (cũ: VD-20339-13) Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 40mg viên nén bao phim Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hà thủ ô Không kê đơn 893200122600 (cũ: VD-24066-16) Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (Extractum Radix Fallopiae multiflorae) (tương đương 1,5 g rễ hà thủ ô đỏ) 300mg Viên nén bao đường Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Thuốc trị viêm gan-tiêu độc Livbilnic 893210132000 (cũ: VD-21740-14) Cao đặc Diệp hạ châu đắng (Extractum Herbae Phyllanthi amari spissum) (tương đương 2g diệp hạ châu đắng) 0,25g Viên nén bao phim Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Kiện huyết ích não Không kê đơn 893200723424 (cũ: VD-24069-16) Cao đặc rễ Đinh lăng 5 :1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) (tương đương 750mg rễ Đinh lăng) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg Viên nén bao đường Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cebraton Không kê đơn 893200725824 (cũ: VD-21453-14) Cao đặc rễ Đinh lăng 5: 1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cebraton liquid Không kê đơn 893200725924 (cũ: VD-21980-14) Chai 100ml chứa: Cao đặc rễ đinh lăng 5: 1 (Extractum Radix polysciacis spissum) 9g; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 0,8g Cao lỏng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Viên dưỡng não Cebraton-S Không kê đơn 893200726024 (cũ: VD-23250-15) Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24 %) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Trà gừng Không kê đơn 893200041824 (cũ: VD-25081-16) Túi 3 g chứa Gừng tươi (Rhizoma Zingiberis) 1,6g Cốm trà Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Viên nang mềm Actisô VD-35977-22 Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) 300mg (hàm lượng Acid chlorogenic ≥ 0,6%) 300mg Viên nang mềm Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Ampelop VD-35976-22 Cao lá Chè dây 8,7:1 (Extractum Folii Ampelopsis) 500mg 500mg Viên nang cứng Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Boganic VD-19789-13 Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg; Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64 mg; Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4 mg Viên bao đường Việt Nam 18/12/2022 Đến 18/12/2027
Hoạt huyết dưỡng não VD-19621-13 Cao khô rễ Đinh lăng 6,25:1 (Extractum Radix Polysciacis siccus) 120 mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2022 Đến 18/12/2027
Hoạt huyết dưỡng não VD-22624-15 Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg Viên nén bao đường Việt Nam 18/12/2022 Đến 18/12/2027
Ampelop VD-23887-15 Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum) 625mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2022 Đến 18/12/2027
Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S VD-27363-17 Cao rễ Đinh lăng 5:1(Extractum Radix Polysciacis) 150mg, Cao lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo)(Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg Viên nén bao đường Việt Nam 18/12/2022 Đến 18/12/2027
Boganic Forte VD-19791-13 Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) 170mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 128mg, Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 13,6mg Viên nang mềm Việt Nam 18/12/2022 Đến 18/12/2027
Boganic VD-19790-13 Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mg Viên bao phim Việt Nam 18/12/2022 Đến 18/12/2027
Didicera VD-33794-19 Phòng phong 0,2g; Tế tân 0,2g; Quế chi 0,2g; Độc hoạt 0,3g; Xuyên khung 0,2g; Đương quy 0,2g; Tang ký sinh 0,2g; Bạch thược 0,2g; Cam thảo 0,2g; Sinh địa 0,2g; Bạch linh 0,2g; Tần giao 0,2g; Ngưu tất 0,2g; Đỗ trọng 0,2g; Đảng sâm 0,2g 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,3g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g Viên nang cứng Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Tralumi VD-33259-19 Cao hỗn hợp dược liệu 250 mg (tương ứng với 1.250 mg bao gồm: Thục địa 500 mg; Mẫu đơn bì 500 mg; Thăng ma 250 mg); Bột cao hoàng liên (tương đương 500 mg hoàng liên) 50 mg; Bột đương quy (tương đương 500 mg đương quy) 310 mg 500 mg, 500 mg, 250 mg), 50 mg, 310 mg Viên nang cứng Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Cao lỏng Traluvi VD-31454-19 Mỗi 100 ml cao lỏng chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu 15g ( tương đương 100g dược liệu bao gồm: Thục địa 32g; Hoài sơn 16g; Sơn thù 16g; Mẫu đơn bì 12g; Phục linh 12g; Trạch tả 12g) 32g, 16g, 16g, 12g, 12g, 12g) Cao lỏng Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Hoàn thập toàn đại bổ VD-29615-18 Mỗi viên hoàn mềm 10g chứa 5,1g bột thập toàn đại bổ gồm: Đảng sâm 1g; Phục linh 0,65g; Bạch truật 0,65g; Cam thảo 0,12g; Xuyên khung 0,3g; Đương quy 0,6g; Thục địa 1g; Bạch thược 0,6g; Hoàng kỳ 0,45g; Quế nhục 0,24g 1g, 0,65g, 0,65g, 0,12g, 0,3g, 0,6g, 1g, 0,6g, 0,45g, 0,24g Viên hoàn mềm Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Độc hoạt tang ký sinh VD-26060-17 Mỗi 5 g chứa: Độc hoạt 0,6g; Tang ký sinh 0,4g; Tần giao 0,4g; Phục linh 0,4g; Đương qui 0,4g; Bạch thược 0,4g; Sinh địa 0,4g; Ngưu tất 0,4g; Đỗ trọng 0,4g; Đảng sâm 0,4g; Phòng phong 0,4g; Tế tân 0,4g; Quế chi 0,4g; Xuyên khung 0,4g; Cam thảo 0,4g Viên hoàn cứng Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Hoàn Điều kinh bổ huyết VD-25577-16 Mỗi 5 g chứa: Thục địa 1,2g; Đương qui 1,2g; Bạch thược 0,3g; Xuyên khung 0,3g; Cao đặc ích mẫu (tương đương 2,4 g ích mẫu) 0,3g; Cao đặc ngải cứu (tương đương 1,2 g ngải cứu) 0,15g; Hương phụ chế 1,2g 1,2g, 1,2g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,15g, 1,2g Viên hoàn cứng Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
Nhân sâm tam thất VD-25578-16 Nhân sâm 140mg; Tam thất 60mg 140mg, 60mg Viên nén Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
Thuốc trị sỏi mật Solvella VD-25544-16 Cao khô dược liệu (tương đương: Kim tiền thảo 400mg; Nhân trần 400mg; Hoàng cầm 120mg; Binh lang 130mg; Hậu phác 80mg) 130mg; Bột Mộc hương 100mg; Bột Đại hoàng 130mg; Bột Uất kim 30mg; Bột Chỉ thực 70mg; Natri sulfat 15mg Viên nang cứng Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Tottri VD-25080-16 Mỗi 5 g viên hoàn cứng chứa: Đảng sâm 0,7g; Trần bì 0,4g; Hoàng kỳ 0,7g; Thăng ma 0,4g; Sài hồ 0,4g; Đương qui 0,4g; Cam thảo 0,2g; Bạch truật 0,4g; Liên nhục 0,4g; Ý dĩ 0,4g Viên hoàn cứng Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Ích mẫu VD-25079-16 Cao ích mẫu (tương ứng 4,2g ích mẫu) 0,4g; Cao hương phụ (tương ứng 1,312g hương phụ) 125mg; Cao ngải cứu (tương ứng 1,050g ngải cứu) 100mg Viên nang cứng Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Bát vị quế phụ VD-24972-16 Cao Phụ tử (tương đương 37,7mg Phụ tử) 7,7mg; Cao dược liệu (tương đương: Thục địa 217mg; Hoài sơn 109mg; Sơn thù 109mg; Bạch linh 82mg; Trạch tả 82mg) 283mg; Bột mẫu đơn bì 84mg; Bột quế 28mg Viên nang cứng Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra VD-24477-16 Cao cam thảo 3,5:1 24mg; Cao hoàng liên 5,5:1 52mg; Cao kha tử 2,5:1 260mg; Cao bạch thược 3,5:1 18mg; Bột mộc hương 250mg; Bột bạch truật 50mg Viên nang cứng Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Hoàn lục vị địa hoàng VD-24068-16 Mỗi 10 g chứa: Thục địa 1,15g; Hoài sơn 0,96g; Sơn thù 0,96g; Mẫu đơn bì 0,71g; Phục linh 0,71g; Trạch tả 0,71g Hoàn mềm Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Hoàn an thần VD-24067-16 Mỗi 10 g chứa: Đăng tâm thảo 0,6g; Táo nhân 2g; Thảo quyết minh 1,5g; Tâm sen 1g Hoàn mềm Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Viên ngậm trị ho Cagu VD-24478-16 Bột gừng 42mg; Bột quế 42mg; Cao đặc cam thảo (tương đương 42mg cam thảo) 11,5mg; Cao đặc xạ can (tương đương 60 mg xạ can) 15mg Viên nén Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Dưỡng cốt hoàn VD-24065-16 Mỗi 5 g chứa: Cao xương hỗn hợp 0,7g; Cao quy bản 0,05g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g Hoàn cứng Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Didicera VD-24476-16 Mỗi 5 g chứa: Độc hoạt 0,6g; Tang ký sinh 0,4g; Phòng phong 0,4g; Tần giao 0,4g; Tế tân 0,4g; Quế chi 0,4g; Ngưu tất 0,4g; Đỗ trọng 0.4g; Đương qui 0,4g; Bạch thược 0,4g; Cam thảo 0,4g; Xuyên khung 0,4g; Sinh địa 0,4g; Đảng sâm 0,4g; Bạch linh 0,4g Hoàn cứng Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Cadef VD-24475-16 Mỗi 5 g chứa: Nhân sâm 0,25g; Tam thất 0,25g; Hoài sơn 0,5g; Trinh nữ 0,25g; Men bia 0,35g; Bột gấc 0,25g; Phấn hoa 0,45g; Mầm thóc 0,35g; Tỏi khô 0,1g; Chè khô 0,275g; Dừa cạn 0,45g Hoàn cứng Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Viên sáng mắt VD-24072-16 Mỗi 5 g chứa: Thục địa 800mg; Hoài sơn 800mg; Trạch tả 800mg; Cúc hoa 800mg; Hà thủ ô đỏ 800mg; Thảo quyết minh 800mg; Đương quy 800mg; Hạ khô thảo 500mg Hoàn cứng Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Sáng mắt VD-24070-16 Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc trạch tả (tương đương 100mg trạch tả) 40mg; Cao đặc hà thủ ô đỏ (tương tương 200mg hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc thảo quyết minh (tương đương 200mg thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc cúc hoa (tương đương 200mg cúc hoa) 24mg; Cao đặc hạ khô thảo (tương đương 125mg hạ khô thảo) 12,5mg Viên nang cứng Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Thuốc hạ huyết áp Casoran VD-23890-15 Mỗi 3 g chứa: cao đặc hoa hòe (tương đương 830 mg hoa hòe) 209mg; Cao đặc dừa cạn (tương đương 250 mg dừa cạn) 28mg; Cao đặc cúc hoa (tương đương 80 mg cúc hoa) 21mg; Cao đặc cỏ ngọt (tương đương 170 mg cỏ ngọt) 17mg; Cao đặc tâm sen (tương đương 80 mg tâm sen) 21mg Cốm trà Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Sitar VD-23888-15 Mỗi 5 g chứa: Đảng sâm 0,4g; Hoàng kỳ 1,4g; Đương qui 0,4g; Bạch truật 0,4g; Thăng ma 0,4g; Sài hồ 0,4g; Trần bì 0,4g; Cam thảo 0,7g; Sinh khương 0,14g; Đại táo 0,28g Viên hoàn cứng Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Thuốc hạ huyết áp Casoran VD-23889-15 Cao hoa hòe (3:1) 160mg; Cao dừa cạn (6:1) 20mg; Cao tâm sen (4:1) 15mg; Cao cúc hoa (3:1) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Đan sâm tam thất VD-21738-14 Cao đặc đan sâm 100mg; Bột tam thất 70mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Thuốc trị viêm gan - tiêu độc Boganic BC VD-21739-14 Cao đặc diệp hạ châu đắng (tương đương 2g diệp hạ châu đắng) 0,25g Viên nén bao phim Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Sáng mắt VD-21455-14 Hỗn hợp cao khô dược liệu (tương ứng: Trạch tả 206mg, Hoài sơn 247mg, Hạ khô thảo 50mg, Cúc hoa 112mg, Thục địa 206mg, Thảo quyết minh 286mg, Hà thủ ô 221mg) 255mg, bột Đương quy 160mg 255mg Viên nang mềm Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Tasora VD-21456-14 Cao đặc dược liệu (tương ứng Kim tiền thảo 2200mg, Bạch mao căn 2200mg, Xa tiền tử 1300mg, Ý dĩ 1300mg) 450mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Thavitan VD-21457-14 Bột dược liệu (tương ứng với mẫu đơn bì 212mg, đương quy 128mg) 340mg; Cao đặc dược liệu (tương ứng với sinh địa 150mg, hoàng liên 300mg, thăng ma 500mg) 290mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Thuốc bổ phế Yinphan VD-19623-13 Cao đặc Yinphan (tương đương với Thục địa 24g, Hoài sơn 12g, Sơn thù 12g, Mẫu đơn bì 9g, Bạch linh 9g, Trạch tả 9g, Mạch môn 9g, Ngũ Vị tử 6g) 20 g Siro Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Siro Slaska plus VD-19622-13 Cao đặc Slaska plus (tương ứng với: Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao, Mạch môn, Cát cánh, Trần bì) 8g Siro Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Livbilnic-Plus VD-19140-13 Cao khô diệp hạ châu đắng 185mg; Cao khô đại hoàng 7mg; Cao khô nhân trần 45mg; Cao khô chi tử 65mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/06/2013 Không ghi
Didicera VD-17713-12 Phòng phong, tế tân, quế chi, độc hoạt, xuyên khung, đương quy, tang ký sinh, bạch thược, cam thảo, sinh địa, bạch linh, tần giao, ngưu tất, đỗ trọng, đảng sâm . Viên nang cứng Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Traluvi VD-16770-12 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não Cebraton-S VD-16469-12 Cao đinh lăng 150mg, Cao Bạch quả 5mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Tralumi VD-16470-12 Hoàng liên, đương quy, sinh địa, mẫu đơn bì, thăng ma -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Hoàn thập toàn đại bổ VD-16180-12 Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Xuyên khung, Đương qui, Thục địa, Bạch thược, Hoàng kỳ, Quế nhục -- -- Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Q-Tyta VD-15311-11 Đảng sâm, Bạch truật, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đương quy, Toan táo nhân, Phục linh, Mộc hương, Long nhãn, Đại táo, Viễn chí Việt Nam 14/09/2011 Không ghi
Bát vị quế phụ VD-13714-11 Cao khô phụ tử 7,7mg, Cao khô hỗn hợp (thục địa, hoài sơn, sơn thù, bạch linh, trạch tả) 283mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Didicera VD-13715-11 Bột Didicera (Đương quy, Xuyên khung, Phòng phong, Tế tân, Quế chi, Độc hoạt) 326mg, cao đặc hỗn hợp (Bạch thược, Cam thảo, Sinh địa, Bạch linh, Đảng sâm, Tang ký sinh…) 245mg Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Sitar VD-13233-10 Đảng sâm, hoàng kỳ, đương quy, bạch truật, thăng ma, sài hồ, trần bì, cam thảo, sinh khương, đại táo Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Cadef VD-13232-10 Nhân sâm, tam thất, Hoài sơn, Trinh nữ, Men bia, Bột gấc, Phấn hoa, Mầm thóc, Tỏi khô, Chè khô, Dừa cạn Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Viên ngậm Cagu VD-13236-10 Bột gừng, Bột quế, cao đặc Cam thảo, cao đặc Xạ can) Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Boganic VD-13231-10 Cao Actiso 100mg, Cao Biển súc 75mg, Cao Bìm bìm 7,5mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Tradin extra VD-13235-10 Cao cam thảo, cao hoàng liên, cao kha tử, cao bạch thược, bột mộc hương, bột bạch truật Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
An thần bổ tâm VD-13230-10 Cao đặc an thần bổ tâm (lạc tiên, vông nem, long nhãn) 1,2 gam Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Trà Casoran VD-13234-10 Hoa hòe, Dừa cạn, Cúc hoa, Cỏ ngọt, Tâm sen Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Ampelop VD-13229-10 Cao chè dây 625 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não VD-12719-10 Cao đinh lăng 150mg, Cao Bạch quả 5mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Độc hoạt tang ký sinh VD-12716-10 Độc hoạt, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Tần giao, Đương quy, Quế chi, Đảng sâm, Tế tân, Phòng phong, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Phục linh, Cam thảo Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Dưỡng cốt hoàn VD-12717-10 Cao xương hỗn hợp, Cao qui bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Hoàn điều kinh bổ huyết VD-12718-10 Thục địa, đương qui, bạch thược, xuyên khung, cao đặc ích mẫu, cao đặc ngải cứu, hương phụ chế Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Tottri VD-12721-10 Đảng sâm, trần bì, hoàng kỳ, thăng ma, sài hồ, đương qui, cam thảo, bạch truật, liên nhục, ý dĩ Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Nhân sâm tam thất VD-12720-10 Nhân sâm 140mg, Tam thất 60mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Viên sáng mắt VD-12722-10 Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Hà thủ ô đỏ, Thảo quyết minh, Đương qui, Hạ khô thảo Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Sáng mắt VD-12141-10 Thục địa, hoài sơn, đương quy, cao đặc trạch tả, cao đặc hà thủ ô đỏ, cao đặc thảo quyết minh.. Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Trà gừng VD-12142-10 Gừng tươi 1,6g Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
ích mẫu VD-12143-10 Hương phụ 1,312g, Ngả cứu 1,050g, ích mẫu 4,2g Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Hà thủ ô VD-12136-10 Cao Hà thủ ô đỏ 300mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Hà thủ ô VD-12137-10 Hà thủ ô đỏ 3 gam Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Hoàn lục vị địa hoàng VD-12139-10 Thục địa , Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phụ linh, Trạch tả Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Hoàn an thần VD-12138-10 Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Okiu V1524-H12-10 Cao lỏng Okiu 42g (gồm Bồ công anh, Sài đất, Ké đầu ngựa, Kim ngân hoa, Cam thảo đất) Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Solvella VD-11403-10 Cao khô Solvella 130mg tương ứng (Kim tiền thảo, Nhân trần, Hoàng cầm, uất kim, Binh lang, chỉ thực, Hậu phác), bột Mộc hương, bột Đại hoàng Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Cebraton Liquid V1466-H12-10 Cao đặc Đinh lăng 9gam, Cao khô bạch quả 0,8gam Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Cebraton - S VD-9935-10 Cao đinh lăng 150mg, Cao Bạch quả 5mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Boganic Không kê đơn 893200726424 (cũ: VD-24474-16) Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) 170mg; Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus) (hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 13,6mg; Cao khô Rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 128mg Viên nang mềm Việt Nam 11/08/2024 Hết hạn
Q - Tyta VD-32701-19 Long nhãn 800mg; Đại táo 200mg; Viễn chí 800mg; Đảng sâm 400mg; Bạch truật 800mg; Đương quy 800mg; Cam thảo 200mg; Toan táo nhân 400mg; Bạch linh 800mg; Hoàng kỳ 400mg; Mộc hương 200mg Viên hoàn cứng Việt Nam 09/05/2019 Hết hạn
Thuốc hạ huyết áp Casoran Plus VD-32702-19 Cao hoa hòe 3:1 160mg; Cao rễ dừa cạn 6:1 20mg; Cao tâm sen 4:1 15mg; Cao cúc hoa vàng 3:1 10mg; Cao cỏ ngọt 4:1 9mg Viên bao phim Việt Nam 09/05/2019 Hết hạn
Formenton VD-22304-15 Cao khô câu kỷ tử 256,3mg; Cao khô thỏ ty tử 25,6mg; Cao khô ngũ vị tử 16,1mg; Cao khô xa tiền tử 6,4mg; Cao khô phúc bồn tử 25,6mg Viên nang mềm Việt Nam 08/02/2015 Hết hạn
Siro trị ho Slaska VD-20057-13 Cao đặc Slaska (tương ứng với Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao) 8g Siro Việt Nam 07/11/2013 Hết hạn
Tứ thần hoàn VD-18826-13 Phá cố chỉ; Nhục đậu khấu; Ngũ vị tử; Ngô thù du; Can khương; Đại táo Viên hoàn cứng Việt Nam 31/03/2013 Hết hạn
Cốm Bình vị VD-18487-13 Thương truật; Trần bì; Hậu phác; Cam thảo; Đại táo; Gừng Thuốc cốm Việt Nam 17/01/2013 Hết hạn
Dưỡng cốt hoàn VD-17817-12 Cao xương hỗn hợp, hoàng bá, tri mẫu, trần bì, bạch thược, can khương, thục địa . Viên hoàn cứng Việt Nam 19/12/2012 Hết hạn
Ampelop VD-18072-12 Cao Chè dây 500mg Viên nang cứng Việt Nam 19/12/2012 Hết hạn
Q-Tyta VD-12140-10 Cao khô Q-Tyta 215mg (đảng sâm, hoàng kỳ, cam thảo, phục linh, viễn trí, toan táo nhân, long nhãn, đại táo), bột đương quy, bột mộc hương, bột bạch chỉ Việt Nam 05/09/2010 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 202/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 04/10/2026
WHO-GMP 67/GCN-QLD Cục Quản lý Dược
WHO-GLP 67/GCN-QLD Cục Quản lý Dược
WHO-GMP 68/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 202/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền

Phạm vi chứng nhận theo giấy 67/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 67/GCN-QLD

  • 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
  • 1.11 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lỏng
  • 1.12 Định tính, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
  • 1.17 Xác định chỉ số pH
  • 1.18 Xác định độ nhớt của chất lỏng
  • 1.20 Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng
  • 1.22 Xác định nhiệt độ nóng chảy, khoảng nóng chảy và điểm nhỏ giọt
  • 1.28 Xác định khối lượng riêng thô và khối lượng riêng gõ của bột
  • 1.30 Xác định chỉ số acid
  • 1.33 Xác định chỉ số iod
  • 1.38 Xác định các chất oxy hóa
  • 1.40 Định tính bằng phương pháp hóa học
  • 1.43 Xác định độ trong của dung dịch
  • 1.44 Xác định màu sắc của dung dịch
  • 1.46 Xác định mất khối lượng do làm khô
  • 1.47 Xác định tro không tan trong acid
  • 1.48 Xác định tro toàn phần
  • 1.49 Xác định tro sulfat
  • 1.50 Xác định tro tan trong nước
  • 1.55 Phương pháp chuẩn độ complexon
  • 1.59 Định lượng nitrogen trong hợp chất hữu cơ
  • 1.60 Định lượng vitamin A
  • 1.62 Xác định hàm lượng ethanol
  • 1.69 Xác định các chất bảo quản kháng khuẩn
  • 1.72 Giới hạn cho phép về thể tích của các dạng thuốc lỏng
  • 1.74 Thử độ đồng đều khối lượng
  • 1.77 Thử độ rã của viên nén và nang
  • 1.82 Xác định chiết kiệt alcaloid
  • 1.86 Định lượng tinh dầu trong dược liệu
  • 1.89 Xác định các chất chiết được trong dược liệu
  • 1.90 Xác định tạp chất lẫn trong dược liệu
  • 1.91 Xác định tỷ lệ vụn nát của dược liệu
  • 1.92 Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp cất với dung môi
  • 1.94 Định tính dược liệu và các chế phẩm bằng kính hiển vi
  • 1.95 Xác định chỉ số trương nở
  • 1.97 Xác định acid aristolochic I trong dược liệu
  • 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
  • 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 68/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Cao khô lá Bạch quả Hubei Nokete Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA CP hiện hành Hoạt huyết dưỡng não 18/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 96 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.