Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
65 trong số đó (68%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 39 thuốc; sản xuất 96 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 10 |
| 2022 | 9 |
| 2019 | 5 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 15 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 6 |
| 2012 | 7 |
Toàn bộ 96 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Detocyn 250 Không kê đơn | 893200138226 | Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,6%) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| Cebraton Không kê đơn | 893200003126 (cũ: VD-21454-14) | Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radicis Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 50mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Trà hòa tan Hà thủ ô Không kê đơn | 893200188625 (cũ: VD-24071-16) | Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (Extractum Radicis Fallopiae multiflorae spissum) (tương đương 3g rễ Hà thủ ô đỏ) 0,6g | Cốm trà | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Cồn xoa bóp Jamda | 893110307200 (cũ: VD-21803-14) | Đại hồi (Fructus Illicii veri) 500mg; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 500mg; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 500mg; Mã tiền (Semen Strychni) 500mg; Methyl salicylat (Methylis salicylas) 5ml; Ô đầu (Radix Aconiti) 500mg; Quế nhục (Cortex Cinnamomi) 500mg; Tế tân (Radix et Rhizoma Asari) 500mg; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 500mg; Uy linh tiên (Radix et rhizoma Clematidis) 500mg; Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 500mg | Cồn xoa bóp | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cebral Không kê đơn | 893200131900 (cũ: VD-20339-13) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 40mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hà thủ ô Không kê đơn | 893200122600 (cũ: VD-24066-16) | Cao đặc rễ Hà thủ ô đỏ (Extractum Radix Fallopiae multiflorae) (tương đương 1,5 g rễ hà thủ ô đỏ) 300mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Thuốc trị viêm gan-tiêu độc Livbilnic | 893210132000 (cũ: VD-21740-14) | Cao đặc Diệp hạ châu đắng (Extractum Herbae Phyllanthi amari spissum) (tương đương 2g diệp hạ châu đắng) 0,25g | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Kiện huyết ích não Không kê đơn | 893200723424 (cũ: VD-24069-16) | Cao đặc rễ Đinh lăng 5 :1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) (tương đương 750mg rễ Đinh lăng) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cebraton Không kê đơn | 893200725824 (cũ: VD-21453-14) | Cao đặc rễ Đinh lăng 5: 1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cebraton liquid Không kê đơn | 893200725924 (cũ: VD-21980-14) | Chai 100ml chứa: Cao đặc rễ đinh lăng 5: 1 (Extractum Radix polysciacis spissum) 9g; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 0,8g | Cao lỏng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Viên dưỡng não Cebraton-S Không kê đơn | 893200726024 (cũ: VD-23250-15) | Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24 %) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Trà gừng Không kê đơn | 893200041824 (cũ: VD-25081-16) | Túi 3 g chứa Gừng tươi (Rhizoma Zingiberis) 1,6g | Cốm trà | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Viên nang mềm Actisô | VD-35977-22 | Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) 300mg (hàm lượng Acid chlorogenic ≥ 0,6%) 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Ampelop | VD-35976-22 | Cao lá Chè dây 8,7:1 (Extractum Folii Ampelopsis) 500mg 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Boganic | VD-19789-13 | Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg; Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64 mg; Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4 mg | Viên bao đường | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Hoạt huyết dưỡng não | VD-19621-13 | Cao khô rễ Đinh lăng 6,25:1 (Extractum Radix Polysciacis siccus) 120 mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Hoạt huyết dưỡng não | VD-22624-15 | Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Ampelop | VD-23887-15 | Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum) 625mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S | VD-27363-17 | Cao rễ Đinh lăng 5:1(Extractum Radix Polysciacis) 150mg, Cao lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo)(Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Boganic Forte | VD-19791-13 | Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) 170mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 128mg, Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 13,6mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Boganic | VD-19790-13 | Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mg | Viên bao phim | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Didicera | VD-33794-19 | Phòng phong 0,2g; Tế tân 0,2g; Quế chi 0,2g; Độc hoạt 0,3g; Xuyên khung 0,2g; Đương quy 0,2g; Tang ký sinh 0,2g; Bạch thược 0,2g; Cam thảo 0,2g; Sinh địa 0,2g; Bạch linh 0,2g; Tần giao 0,2g; Ngưu tất 0,2g; Đỗ trọng 0,2g; Đảng sâm 0,2g 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,3g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tralumi | VD-33259-19 | Cao hỗn hợp dược liệu 250 mg (tương ứng với 1.250 mg bao gồm: Thục địa 500 mg; Mẫu đơn bì 500 mg; Thăng ma 250 mg); Bột cao hoàng liên (tương đương 500 mg hoàng liên) 50 mg; Bột đương quy (tương đương 500 mg đương quy) 310 mg 500 mg, 500 mg, 250 mg), 50 mg, 310 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cao lỏng Traluvi | VD-31454-19 | Mỗi 100 ml cao lỏng chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu 15g ( tương đương 100g dược liệu bao gồm: Thục địa 32g; Hoài sơn 16g; Sơn thù 16g; Mẫu đơn bì 12g; Phục linh 12g; Trạch tả 12g) 32g, 16g, 16g, 12g, 12g, 12g) | Cao lỏng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Hoàn thập toàn đại bổ | VD-29615-18 | Mỗi viên hoàn mềm 10g chứa 5,1g bột thập toàn đại bổ gồm: Đảng sâm 1g; Phục linh 0,65g; Bạch truật 0,65g; Cam thảo 0,12g; Xuyên khung 0,3g; Đương quy 0,6g; Thục địa 1g; Bạch thược 0,6g; Hoàng kỳ 0,45g; Quế nhục 0,24g 1g, 0,65g, 0,65g, 0,12g, 0,3g, 0,6g, 1g, 0,6g, 0,45g, 0,24g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Độc hoạt tang ký sinh | VD-26060-17 | Mỗi 5 g chứa: Độc hoạt 0,6g; Tang ký sinh 0,4g; Tần giao 0,4g; Phục linh 0,4g; Đương qui 0,4g; Bạch thược 0,4g; Sinh địa 0,4g; Ngưu tất 0,4g; Đỗ trọng 0,4g; Đảng sâm 0,4g; Phòng phong 0,4g; Tế tân 0,4g; Quế chi 0,4g; Xuyên khung 0,4g; Cam thảo 0,4g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Hoàn Điều kinh bổ huyết | VD-25577-16 | Mỗi 5 g chứa: Thục địa 1,2g; Đương qui 1,2g; Bạch thược 0,3g; Xuyên khung 0,3g; Cao đặc ích mẫu (tương đương 2,4 g ích mẫu) 0,3g; Cao đặc ngải cứu (tương đương 1,2 g ngải cứu) 0,15g; Hương phụ chế 1,2g 1,2g, 1,2g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,15g, 1,2g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Nhân sâm tam thất | VD-25578-16 | Nhân sâm 140mg; Tam thất 60mg 140mg, 60mg | Viên nén | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Thuốc trị sỏi mật Solvella | VD-25544-16 | Cao khô dược liệu (tương đương: Kim tiền thảo 400mg; Nhân trần 400mg; Hoàng cầm 120mg; Binh lang 130mg; Hậu phác 80mg) 130mg; Bột Mộc hương 100mg; Bột Đại hoàng 130mg; Bột Uất kim 30mg; Bột Chỉ thực 70mg; Natri sulfat 15mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Tottri | VD-25080-16 | Mỗi 5 g viên hoàn cứng chứa: Đảng sâm 0,7g; Trần bì 0,4g; Hoàng kỳ 0,7g; Thăng ma 0,4g; Sài hồ 0,4g; Đương qui 0,4g; Cam thảo 0,2g; Bạch truật 0,4g; Liên nhục 0,4g; Ý dĩ 0,4g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Ích mẫu | VD-25079-16 | Cao ích mẫu (tương ứng 4,2g ích mẫu) 0,4g; Cao hương phụ (tương ứng 1,312g hương phụ) 125mg; Cao ngải cứu (tương ứng 1,050g ngải cứu) 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Bát vị quế phụ | VD-24972-16 | Cao Phụ tử (tương đương 37,7mg Phụ tử) 7,7mg; Cao dược liệu (tương đương: Thục địa 217mg; Hoài sơn 109mg; Sơn thù 109mg; Bạch linh 82mg; Trạch tả 82mg) 283mg; Bột mẫu đơn bì 84mg; Bột quế 28mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | VD-24477-16 | Cao cam thảo 3,5:1 24mg; Cao hoàng liên 5,5:1 52mg; Cao kha tử 2,5:1 260mg; Cao bạch thược 3,5:1 18mg; Bột mộc hương 250mg; Bột bạch truật 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Hoàn lục vị địa hoàng | VD-24068-16 | Mỗi 10 g chứa: Thục địa 1,15g; Hoài sơn 0,96g; Sơn thù 0,96g; Mẫu đơn bì 0,71g; Phục linh 0,71g; Trạch tả 0,71g | Hoàn mềm | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Hoàn an thần | VD-24067-16 | Mỗi 10 g chứa: Đăng tâm thảo 0,6g; Táo nhân 2g; Thảo quyết minh 1,5g; Tâm sen 1g | Hoàn mềm | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Viên ngậm trị ho Cagu | VD-24478-16 | Bột gừng 42mg; Bột quế 42mg; Cao đặc cam thảo (tương đương 42mg cam thảo) 11,5mg; Cao đặc xạ can (tương đương 60 mg xạ can) 15mg | Viên nén | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Dưỡng cốt hoàn | VD-24065-16 | Mỗi 5 g chứa: Cao xương hỗn hợp 0,7g; Cao quy bản 0,05g; Hoàng bá 2,4g; Tri mẫu 0,3g; Trần bì 0,6g; Bạch thược 0,6g; Can khương 0,15g; Thục địa 0,6g | Hoàn cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Didicera | VD-24476-16 | Mỗi 5 g chứa: Độc hoạt 0,6g; Tang ký sinh 0,4g; Phòng phong 0,4g; Tần giao 0,4g; Tế tân 0,4g; Quế chi 0,4g; Ngưu tất 0,4g; Đỗ trọng 0.4g; Đương qui 0,4g; Bạch thược 0,4g; Cam thảo 0,4g; Xuyên khung 0,4g; Sinh địa 0,4g; Đảng sâm 0,4g; Bạch linh 0,4g | Hoàn cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Cadef | VD-24475-16 | Mỗi 5 g chứa: Nhân sâm 0,25g; Tam thất 0,25g; Hoài sơn 0,5g; Trinh nữ 0,25g; Men bia 0,35g; Bột gấc 0,25g; Phấn hoa 0,45g; Mầm thóc 0,35g; Tỏi khô 0,1g; Chè khô 0,275g; Dừa cạn 0,45g | Hoàn cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Viên sáng mắt | VD-24072-16 | Mỗi 5 g chứa: Thục địa 800mg; Hoài sơn 800mg; Trạch tả 800mg; Cúc hoa 800mg; Hà thủ ô đỏ 800mg; Thảo quyết minh 800mg; Đương quy 800mg; Hạ khô thảo 500mg | Hoàn cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Sáng mắt | VD-24070-16 | Thục địa 125mg; Hoài sơn 160mg; Đương quy 160mg; Cao đặc trạch tả (tương đương 100mg trạch tả) 40mg; Cao đặc hà thủ ô đỏ (tương tương 200mg hà thủ ô đỏ) 40mg; Cao đặc thảo quyết minh (tương đương 200mg thảo quyết minh) 50mg; Cao đặc cúc hoa (tương đương 200mg cúc hoa) 24mg; Cao đặc hạ khô thảo (tương đương 125mg hạ khô thảo) 12,5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Thuốc hạ huyết áp Casoran | VD-23890-15 | Mỗi 3 g chứa: cao đặc hoa hòe (tương đương 830 mg hoa hòe) 209mg; Cao đặc dừa cạn (tương đương 250 mg dừa cạn) 28mg; Cao đặc cúc hoa (tương đương 80 mg cúc hoa) 21mg; Cao đặc cỏ ngọt (tương đương 170 mg cỏ ngọt) 17mg; Cao đặc tâm sen (tương đương 80 mg tâm sen) 21mg | Cốm trà | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Sitar | VD-23888-15 | Mỗi 5 g chứa: Đảng sâm 0,4g; Hoàng kỳ 1,4g; Đương qui 0,4g; Bạch truật 0,4g; Thăng ma 0,4g; Sài hồ 0,4g; Trần bì 0,4g; Cam thảo 0,7g; Sinh khương 0,14g; Đại táo 0,28g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Thuốc hạ huyết áp Casoran | VD-23889-15 | Cao hoa hòe (3:1) 160mg; Cao dừa cạn (6:1) 20mg; Cao tâm sen (4:1) 15mg; Cao cúc hoa (3:1) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Đan sâm tam thất | VD-21738-14 | Cao đặc đan sâm 100mg; Bột tam thất 70mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Thuốc trị viêm gan - tiêu độc Boganic BC | VD-21739-14 | Cao đặc diệp hạ châu đắng (tương đương 2g diệp hạ châu đắng) 0,25g | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Sáng mắt | VD-21455-14 | Hỗn hợp cao khô dược liệu (tương ứng: Trạch tả 206mg, Hoài sơn 247mg, Hạ khô thảo 50mg, Cúc hoa 112mg, Thục địa 206mg, Thảo quyết minh 286mg, Hà thủ ô 221mg) 255mg, bột Đương quy 160mg 255mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Tasora | VD-21456-14 | Cao đặc dược liệu (tương ứng Kim tiền thảo 2200mg, Bạch mao căn 2200mg, Xa tiền tử 1300mg, Ý dĩ 1300mg) 450mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Thavitan | VD-21457-14 | Bột dược liệu (tương ứng với mẫu đơn bì 212mg, đương quy 128mg) 340mg; Cao đặc dược liệu (tương ứng với sinh địa 150mg, hoàng liên 300mg, thăng ma 500mg) 290mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Thuốc bổ phế Yinphan | VD-19623-13 | Cao đặc Yinphan (tương đương với Thục địa 24g, Hoài sơn 12g, Sơn thù 12g, Mẫu đơn bì 9g, Bạch linh 9g, Trạch tả 9g, Mạch môn 9g, Ngũ Vị tử 6g) 20 g | Siro | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Siro Slaska plus | VD-19622-13 | Cao đặc Slaska plus (tương ứng với: Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao, Mạch môn, Cát cánh, Trần bì) 8g | Siro | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Livbilnic-Plus | VD-19140-13 | Cao khô diệp hạ châu đắng 185mg; Cao khô đại hoàng 7mg; Cao khô nhân trần 45mg; Cao khô chi tử 65mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Didicera | VD-17713-12 | Phòng phong, tế tân, quế chi, độc hoạt, xuyên khung, đương quy, tang ký sinh, bạch thược, cam thảo, sinh địa, bạch linh, tần giao, ngưu tất, đỗ trọng, đảng sâm . | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Traluvi | VD-16770-12 | Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não Cebraton-S | VD-16469-12 | Cao đinh lăng 150mg, Cao Bạch quả 5mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Tralumi | VD-16470-12 | Hoàng liên, đương quy, sinh địa, mẫu đơn bì, thăng ma -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Hoàn thập toàn đại bổ | VD-16180-12 | Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Xuyên khung, Đương qui, Thục địa, Bạch thược, Hoàng kỳ, Quế nhục -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Q-Tyta | VD-15311-11 | Đảng sâm, Bạch truật, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đương quy, Toan táo nhân, Phục linh, Mộc hương, Long nhãn, Đại táo, Viễn chí | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Bát vị quế phụ | VD-13714-11 | Cao khô phụ tử 7,7mg, Cao khô hỗn hợp (thục địa, hoài sơn, sơn thù, bạch linh, trạch tả) 283mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Didicera | VD-13715-11 | Bột Didicera (Đương quy, Xuyên khung, Phòng phong, Tế tân, Quế chi, Độc hoạt) 326mg, cao đặc hỗn hợp (Bạch thược, Cam thảo, Sinh địa, Bạch linh, Đảng sâm, Tang ký sinh…) 245mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Sitar | VD-13233-10 | Đảng sâm, hoàng kỳ, đương quy, bạch truật, thăng ma, sài hồ, trần bì, cam thảo, sinh khương, đại táo | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cadef | VD-13232-10 | Nhân sâm, tam thất, Hoài sơn, Trinh nữ, Men bia, Bột gấc, Phấn hoa, Mầm thóc, Tỏi khô, Chè khô, Dừa cạn | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Viên ngậm Cagu | VD-13236-10 | Bột gừng, Bột quế, cao đặc Cam thảo, cao đặc Xạ can) | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Boganic | VD-13231-10 | Cao Actiso 100mg, Cao Biển súc 75mg, Cao Bìm bìm 7,5mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Tradin extra | VD-13235-10 | Cao cam thảo, cao hoàng liên, cao kha tử, cao bạch thược, bột mộc hương, bột bạch truật | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| An thần bổ tâm | VD-13230-10 | Cao đặc an thần bổ tâm (lạc tiên, vông nem, long nhãn) 1,2 gam | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Trà Casoran | VD-13234-10 | Hoa hòe, Dừa cạn, Cúc hoa, Cỏ ngọt, Tâm sen | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ampelop | VD-13229-10 | Cao chè dây 625 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não | VD-12719-10 | Cao đinh lăng 150mg, Cao Bạch quả 5mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Độc hoạt tang ký sinh | VD-12716-10 | Độc hoạt, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Tần giao, Đương quy, Quế chi, Đảng sâm, Tế tân, Phòng phong, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Phục linh, Cam thảo | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Dưỡng cốt hoàn | VD-12717-10 | Cao xương hỗn hợp, Cao qui bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Hoàn điều kinh bổ huyết | VD-12718-10 | Thục địa, đương qui, bạch thược, xuyên khung, cao đặc ích mẫu, cao đặc ngải cứu, hương phụ chế | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Tottri | VD-12721-10 | Đảng sâm, trần bì, hoàng kỳ, thăng ma, sài hồ, đương qui, cam thảo, bạch truật, liên nhục, ý dĩ | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nhân sâm tam thất | VD-12720-10 | Nhân sâm 140mg, Tam thất 60mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Viên sáng mắt | VD-12722-10 | Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Hà thủ ô đỏ, Thảo quyết minh, Đương qui, Hạ khô thảo | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Sáng mắt | VD-12141-10 | Thục địa, hoài sơn, đương quy, cao đặc trạch tả, cao đặc hà thủ ô đỏ, cao đặc thảo quyết minh.. | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Trà gừng | VD-12142-10 | Gừng tươi 1,6g | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| ích mẫu | VD-12143-10 | Hương phụ 1,312g, Ngả cứu 1,050g, ích mẫu 4,2g | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Hà thủ ô | VD-12136-10 | Cao Hà thủ ô đỏ 300mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Hà thủ ô | VD-12137-10 | Hà thủ ô đỏ 3 gam | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Hoàn lục vị địa hoàng | VD-12139-10 | Thục địa , Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phụ linh, Trạch tả | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Hoàn an thần | VD-12138-10 | Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Okiu | V1524-H12-10 | Cao lỏng Okiu 42g (gồm Bồ công anh, Sài đất, Ké đầu ngựa, Kim ngân hoa, Cam thảo đất) | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Solvella | VD-11403-10 | Cao khô Solvella 130mg tương ứng (Kim tiền thảo, Nhân trần, Hoàng cầm, uất kim, Binh lang, chỉ thực, Hậu phác), bột Mộc hương, bột Đại hoàng | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cebraton Liquid | V1466-H12-10 | Cao đặc Đinh lăng 9gam, Cao khô bạch quả 0,8gam | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cebraton - S | VD-9935-10 | Cao đinh lăng 150mg, Cao Bạch quả 5mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Boganic Không kê đơn | 893200726424 (cũ: VD-24474-16) | Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) 170mg; Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus) (hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 13,6mg; Cao khô Rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 128mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/08/2024 | Hết hạn |
| Q - Tyta | VD-32701-19 | Long nhãn 800mg; Đại táo 200mg; Viễn chí 800mg; Đảng sâm 400mg; Bạch truật 800mg; Đương quy 800mg; Cam thảo 200mg; Toan táo nhân 400mg; Bạch linh 800mg; Hoàng kỳ 400mg; Mộc hương 200mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Thuốc hạ huyết áp Casoran Plus | VD-32702-19 | Cao hoa hòe 3:1 160mg; Cao rễ dừa cạn 6:1 20mg; Cao tâm sen 4:1 15mg; Cao cúc hoa vàng 3:1 10mg; Cao cỏ ngọt 4:1 9mg | Viên bao phim | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Formenton | VD-22304-15 | Cao khô câu kỷ tử 256,3mg; Cao khô thỏ ty tử 25,6mg; Cao khô ngũ vị tử 16,1mg; Cao khô xa tiền tử 6,4mg; Cao khô phúc bồn tử 25,6mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Siro trị ho Slaska | VD-20057-13 | Cao đặc Slaska (tương ứng với Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao) 8g | Siro | Việt Nam | 07/11/2013 | Hết hạn |
| Tứ thần hoàn | VD-18826-13 | Phá cố chỉ; Nhục đậu khấu; Ngũ vị tử; Ngô thù du; Can khương; Đại táo | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Cốm Bình vị | VD-18487-13 | Thương truật; Trần bì; Hậu phác; Cam thảo; Đại táo; Gừng | Thuốc cốm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Dưỡng cốt hoàn | VD-17817-12 | Cao xương hỗn hợp, hoàng bá, tri mẫu, trần bì, bạch thược, can khương, thục địa . | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Ampelop | VD-18072-12 | Cao Chè dây 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Q-Tyta | VD-12140-10 | Cao khô Q-Tyta 215mg (đảng sâm, hoàng kỳ, cam thảo, phục linh, viễn trí, toan táo nhân, long nhãn, đại táo), bột đương quy, bột mộc hương, bột bạch chỉ | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 202/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/10/2026 | — |
| WHO-GMP | 67/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GLP | 67/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 68/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cao khô lá Bạch quả | Hubei Nokete Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | CP hiện hành | Hoạt huyết dưỡng não | 18/12/2027 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.