Công ty TNHH Ha san-Dermapharm: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Ha san-Dermapharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2016.

59 trong số đó (63%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 92 thuốc; sản xuất 94 thuốc.

94
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20163
201515
201411
201321
20129
201111
201024

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 94 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Lamivudin Hasan 100 VD-22664-15 Lamivudin 100 mgViên nén bao phimViệt Nam25/05/2015Không ghi
Atorhasan 20 VD-22659-15 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam25/05/2015Không ghi
Atorvastatin 20 VD-22003-14 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20 mgViên nén bao phimViệt Nam07/12/2014Không ghi
Atorvastatin 10 VD-21525-14 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10 mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2014Không ghi
Hasancor 5 VD-21527-14 Bisoprolol fumarat 5 mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2014Không ghi
Caldihasan VD-20539-14 Calci (dưới dạng Calci carbonat) 500 mg; Cholecalciferol 125 IUViên nénViệt Nam03/03/2014Không ghi
Vitaneurin VD-19689-13 Fursultiamin 50 mg; Pyridoxin HCl 250 mg; Cyanocobalamin 0,25 mgViên nén bao phimViệt Nam09/09/2013Không ghi
Risperidon 2 VD-19688-13 Risperidon 2 mgViên nén dài bao phimViệt Nam09/09/2013Không ghi
Piracetam 800 VD-19687-13 Piracetam 800 mgViên nén dài bao phimViệt Nam09/09/2013Không ghi
Minovir 300 mg QLĐB-390-13 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén dài bao phimViệt Nam09/09/2013Không ghi
DH-Captohasan 25 VD-19180-13 Captopril 25 mgViên nénViệt Nam18/06/2013Không ghi
Flutonin 10 VD-19181-13 Fluoxetin (dưới dạng Fluoxetin hydroclorid) 10 mgViên nang cứngViệt Nam18/06/2013Không ghi
Flutonin 20 VD-19182-13 Fluoxetin (dưới dạng Fluoxetin hydroclorid) 20 mgViên nang cứngViệt Nam18/06/2013Không ghi
Hasanloc 40 VD-19184-13 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40 mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam18/06/2013Không ghi
Irbehasan 150 VD-19185-13 Irbesartan 150 mgViên nénViệt Nam18/06/2013Không ghi
Rosuvas Hasan 10 VD-19186-13 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10 mgViên nénViệt Nam18/06/2013Không ghi
Acehasan 200 VD-19179-13 Acetylcystein 200 mgViên nang cứngViệt Nam18/06/2013Không ghi
Bihasal 2.5 VD-18849-13 Bisoprolol fumarat 2,5 mgViên nén bao phimViệt Nam31/03/2013Không ghi
Lordivas 5 mg VD-18529-13 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5 mg Amlodipin 5 mgviên nénViệt Nam17/01/2013Không ghi
Hasanclar 500 VD-18528-13 Clarithromycin 500 mgViên nén dài bao phimViệt Nam17/01/2013Không ghi
Hafenthyl Supra 160mg VD-18106-12 Fenofibrat micronised 160 mgViên nén dài bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Tilhasan 60 VD-17237-12 Diltiazem hydroclorid 60mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Hasanflon 500 VD-17236-12 Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500 mg (tương ứng Diosmin 450 mg, Hesperidin 50 mg) ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Nifedipin Hasan 20 retard VD-16727-12 Nifedipin 20mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Hasanbest 500/2.5 VD-15927-11 Metformin HCl 500mg; Glibenclamid 2,5mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Hasan-C 1000 VD-15928-11 Acid ascorbic 1000mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Captohasan 25/12.5 VD-15584-11 Captopril 25 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Acehasan 100 VD-15582-11 Acetylcystein 100 mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Acehasan 200 VD-15583-11 Acetylcystein 200mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Hasancetam 800 VD-15586-11 Piracetam 800mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Hafenthyl 100 VD-15585-11 Fenofibrat 100mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Imidu 60 mg VD-15289-11 Isosorbid-5-mononitrat 60 mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Atorhasan 10 VD-15288-11 Atorvasstatin 10mg dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat micronisedViệt Nam11/07/2011Không ghi
SimHasan 20 VD-15056-11 Simvastatin 20 mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
SimHasan 10 VD-15055-11 Simvastatin 10mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Coirbevel 150/12,5 mg VD-13174-10 Irbesartan 150 mg, Hydrochlorothiazid 12,5 mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Ambelin 5 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) VD-12646-10 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Ambelin 10 mg (CTNQ: Mibe GmbH Arzneimittel, Đức) VD-12645-10 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Lisidigal 10 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) VD-12649-10 Lisinopril 10mg dưới dạng Lisinopril dihydratViệt Nam05/09/2010Không ghi
Lisidigal 5 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) VD-12650-10 Lisinopril 10mg dưới dạng Lisinopril dihydratViệt Nam05/09/2010Không ghi
Alenbe 70 mg VD-12644-10 Alendronic Acid 70mg dưới dạng Alendronat Natri trihydratViệt Nam05/09/2010Không ghi
Carsantin 6,25 mg (CTNQ: Acis GmbH Arzneimittel, Đức) VD-12648-10 Carvedilol 6,25 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Spinolac 50 mg VD-12651-10 Spironolacton 50 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Carsantin 12,5 mg (CTNQ: Acis GmbH Arzneimittel, Đức) VD-12647-10 Carvedilol 12,5mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Predsantyl 16 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Germany) VD-12006-10 Methylprednisolon 16mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Comiaryl 2mg/500mg VD-12002-10 Glimepirid 2 mg, Metformin hydroclorid 500 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Maleutyl 500 mg VD-12005-10 Acetyl-DL-leucin 500mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Efferhasan 80 mg VD-12003-10 Paracetamol 80 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Enamigal 5 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Germany) VD-12004-10 Enalapril maleat 5mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Hasanclar MR V1506-H12-10 Clarithromycin 500 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Dismin 500 VD-11342-10 Phân đoạn Flavonoid tinh khiết dạng vi hạt (Diosmin 90%, Hesperidin 10%)Việt Nam14/04/2010Không ghi
Alenbe 10 mg VD-11341-10 Alendronic Acid 10 mg dưới dạng Alendronat Natri trihydratViệt Nam14/04/2010Không ghi
Premilin 75mg VD-10793-10 Pregabalin 75mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Predsanthyl 4 mg (SXNQ: MIBE GmbH Arzneimittel) VD-10792-10 Methyl prednisolon 4 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Enamigal 10 mg (SXNQ: MIBE GmbH Arzneimittel) VD-10790-10 Enalapril maleat 10mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Ribomin VD-10794-10 Retinol, Thiamin hydroclorid, Riboflavin natri phosphat, Pyridoxin HCl, Cyanocobalamin, Acid ascorbic, Cholecalciferol, Alpha tocopheryl acetat, Nicotinamid, Calci D-patothenatViệt Nam23/02/2010Không ghi
Vinemin VD-10795-10 Thiamin hydroclorid 250 mg, Pyridoxin hydroclorid 250 mg, Cyanocobalamin 250 mcgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Amilavil 10 mg VD-10789-10 Amitriptylin hydroclorid 10 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Hasanbest 500/5 VD-10791-10 Glibenclamid 5mg, Metformin hydroclorid 500 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Pacegan 500 mg VD-24557-16 Paracetamol 500 mgViên nén sủi bọtViệt Nam22/03/2016Hết hạn
Stamectin VD-24558-16 Mỗi gói 3800 mg chứa: Diosmectit 3000 mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam22/03/2016Hết hạn
Hasanlor® 5 VD-24555-16 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5 mgViên nénViệt Nam22/03/2016Hết hạn
Viritin 2 mg VD-23960-15 Perindopril tert-butylamin 2 mgViên nénViệt Nam16/12/2015Hết hạn
Hasitec 10 VD-23959-15 Enalapril maleat 10 mgViên nénViệt Nam16/12/2015Hết hạn
Bazato VD-23958-15 Gabapentin 300 mg; Mecobalamin 0,5 mgViên nang cứngViệt Nam16/12/2015Hết hạn
Irbevel 150 VD-23332-15 Irbesartan 150 mgViên nénViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Vashasan MR VD-23333-15 Trimetazidin dihydrochlorid 35 mgViên nén bao phim tác dụng kéo dàiViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Hadermik VD-23329-15 Dihydroergotamin mesylat 3 mgViên nénViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Hasitec 5 VD-23331-15 Enalapril maleat 5 mgViên nénViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Glisan 30 MR VD-23328-15 Gliclazid 30 mgViên nén tác dụng kéo dàiViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Hafenthyl 300 VD-23330-15 Fenofibrat 300 mgViên nang cứngViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Vipredni 16 mg VD-23334-15 Methylprednisolon 16 mgViên nénViệt Nam08/09/2015Hết hạn
Sufat VD-22665-15 Mỗi gói 2g chứa: Sucralfat 1000 mgThuốc bột pha hỗn dịchViệt Nam25/05/2015Hết hạn
Calci D-Hasan VD-22660-15 Calci carbonat 1250 mg (tương đương 500 mg calci); Cholecalciferol (Vitamin D3) 4,40 mg (tương đương 440 IU)Viên nén sủi bọtViệt Nam25/05/2015Hết hạn
Vizicin 125 VD-22344-15 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin Dihydrate) 125 mg/1,5gThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam08/02/2015Hết hạn
Vipredni 4 mg VD-22005-14 Methylprednisolon 4 mgViên nénViệt Nam07/12/2014Hết hạn
Gabahasan 300 VD-22004-14 Gabapentin 300 mgViên nang cứngViệt Nam07/12/2014Hết hạn
Azihasan 125 VD-21766-14 Azithromycin ( dưới dạng Azithromycin dihydrat) 125 mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/09/2014Hết hạn
Ketosan VD-21767-14 Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarat) 1 mgViên nénViệt Nam18/09/2014Hết hạn
Calcium Hasan 500 mg VD-21526-14 Calci (dưới dạng Calci lactat gluconat 2940 mg và Calci carbonat 300 mg) 500 mgViên nén sủi bọtViệt Nam11/08/2014Hết hạn
Galeptic 300 VD-21097-14 Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Calci D-Hasan 600/400 VD-20538-14 Calci lactat gluconat 1358 mg và Calci carbonat 1050 mg (tương đương với 600 mg calci); Cholecalciferol (Vitamin D3) 4,0 mg (tương đương 400 IU)Viên nén sủi bọtViệt Nam03/03/2014Hết hạn
Vashasan 20 VD-20371-13 Trimetazidin hydroclorid 20 mgViên nén bao phimViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Gluzitop MR 60 VD-20082-13 Gliclazid 60 mgViên nén dài tác dụng kéo dàiViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Plahasan VD-20083-13 clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75 mgViên nén bao phimViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Meshanon 60mg VD-19686-13 Pyridostigmin bromid 60 mgViên nén bao phimViệt Nam09/09/2013Hết hạn
Sucrahasan VD-19187-13 Sucralfat 1000 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/06/2013Hết hạn
Haneuvit VD-19183-13 Vitamin B1, B6, B12Viên nén bao phimViệt Nam18/06/2013Hết hạn
Hasancip 500 VD-18527-13 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500 mgViên nén dài bao phimViệt Nam17/01/2013Hết hạn
Hafenthyl 200 VD-18105-12 Fenofibrat miconised 200 mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Hasanvit VD-18107-12 Vitamin B1, B2, B5, B6, B8, B9, C, E, PP .Viên nén sủi bọtViệt Nam19/12/2012Hết hạn
Bihasal 5 VD-17762-12 Bisoprolol fumarat 5 mgViên nén tròn bao phimViệt Nam23/09/2012Hết hạn
Hasangastryl VD-16726-12 Natri sulphat khan 285mg; Dinatri phosphat khan 195mg, Natri hydrocarbonat khan 170mg ----Việt Nam21/03/2012Hết hạn
Hansazol 40 mg (CSNQ: Mibe GmbH, Arzneimittel, Germany) VD-16430-12 Pantoprazol natri sesquihydrat 45,15mg tuơng đương Pantoprazol 40mg ----Việt Nam11/01/2012Hết hạn

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Ha san-Dermapharm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 94 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Ha san-Dermapharm. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Ha san-Dermapharm xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.