Công ty TNHH Kiến Việt: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Kiến Việt có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2019.

94 trong số đó (99%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 94 thuốc; sản xuất 1 thuốc.

94
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20192
20182
20177
20166
20153
20145
201314
201214
201122
201020

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 94 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Flutiright VN-19617-16 Mỗi lọ chứa Fluticason propionat BP 0.05% w/v Thuốc xịt mũi Ấn Độ 22/03/2016 Không ghi
Lifazole VN-19106-15 Fluconazol 150mg Viên nén Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Inceram 150 tablet VN-19107-15 Roxithromycin 150mg Viên nén bao phim Bangladesh 05/10/2015 Không ghi
Zolbera 20 VN-18872-15 Rabeprazol natri 20mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 25/05/2015 Không ghi
Zedoxim-200 capsule VN-18261-14 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nang cứng Bangladesh 18/09/2014 Không ghi
Zedoxim-100 capsule VN-18260-14 Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg Viên nang cứng Bangladesh 18/09/2014 Không ghi
Incepban 400 chewable tablet VN-17916-14 Albendazol 400mg Viên nén nhai Bangladesh 11/06/2014 Không ghi
Kitrampal VN-17917-14 Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Micogyl Tablet VN-17915-14 Metronidazol 400mg Viên nén bao phim Bangladesh 11/06/2014 Không ghi
Tramxl-P VN-17022-13 Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325mg Viên nén bao phim Ấn Độ 30/09/2013 Không ghi
Xorunwell 20mg/10ml VN2-81-13 Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml Dung dịch tiêm Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
XLCefuz-50 DT VN-16717-13 Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 50mg Viên nén phân tán Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Tipakwell-30mg/5ml VN2-80-13 Paclitaxel USP 30mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Tipakwell-260mg/43.4ml VN2-79-13 Paclitaxel USP 6mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Tipakwell-100mg/17ml VN2-78-13 Paclitaxel USP 6mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Plitaz-10 VN-16715-13 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg Viên nén bao phim Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Katrapa VN-16710-13 Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325 mg Viên nén bao phim Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Bixocot 120 VN-16713-13 Etoricoxib 120mg Viên nén bao phim Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Xorunwell 50mg/25ml VN2-17-13 Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml Dung dịch tiêm Ấn Độ 17/01/2013 Không ghi
Xorunwell 10mg/5ml VN2-16-13 Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml Dung dịch tiêm Ấn Độ 17/01/2013 Không ghi
Taxewell-80 VN2-15-13 Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 80mg/2ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch Ấn Độ 17/01/2013 Không ghi
Taxewell-20 VN2-14-13 Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 20mg/0,5ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch Ấn Độ 17/01/2013 Không ghi
Taxewell-120 VN2-13-13 Docetaxel (dưới dạng Docetaxel Trihydrate) 120mg/3ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch Ấn Độ 17/01/2013 Không ghi
Nesmet VN-15370-12 Metformin Hydrochloride 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Napincure-20 VN-15369-12 Nifedipine 20mg Viên nén bao phim Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Acirun VN-15368-12 Magnesium trisilicate, Dried aluminium hydroxide, Simethicone 250mg, 250mg, 25mg Viên nén không bao Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Hilan kit VN-15019-12 Clarithromycin, Metronidazole, Pantoprazole sodium sesquihydrate 250mg; 400mg; 40mg Pantoprazole Viên nén bao phim chứa viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Hipa kit VN-15020-12 Clarithromycin, Metronidazole, Pantoprazole sodium sesquihydrate 250mg; 400mg; 40mg Pantoprazole Viên nén bao phim chứa viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Napincure-10 VN-15015-12 Nifedipine 10mg Viên nén bao phim Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Trimco Suspension VN-15018-12 Trimethoprim, Sulfamethoxazole 40mgTrimethoprim; 200mgSulfamethoxazole/5ml Hỗn dịch uống Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Nesfulvin-250 VN-15017-12 Griseofulvin 250mg Viên nén không bao Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Nesfulvin-500 VN-14623-12 Griseofulvin 500mg Viên nén không bao Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Nescine-400 VN-14622-12 Cimetidine 400mg Viên nén không bao Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Graxidcure VN-14619-12 Acid Nalidixic 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Deloliz VN-14624-12 Desloratadine 5,0mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Cipronex-500 VN-14621-12 Ciprofloxacin Hydrochloride 500mg Ciprofloxacin Viên bao phim Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Amgyl VN-14620-12 Metronidazole Benzoate 200mg Metronidazole Hỗn dịch uống Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Nebibio-H VN1-586-11 Nebivolol, Hydrochlorothiazide 5mg Nebivolol; 12,5mg Hydrochlorothiazide Viên nén không bao Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Grazyme VN-14114-11 Alpha amylase (fungal diastase 1:800), papain , Simethicone Alpha amylase (fungal diastase 1:800) 100mg, papai Viên nang Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Trimco Tablets VN-13637-11 Trimethoprim, Sulfamethoxazole 80mg;400mg Viên nén Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Trimco Forte Tablets VN-13636-11 Trimethoprim, Sulfamethoxazole 160mg; 800mg Viên nén Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Nesmox VN-13635-11 Amoxicillin Trihydrate 125mg Amoxicillin/5ml Bột pha hỗn dịch uống Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Mihinyst VN-13633-11 Metronidazole, Neomycin sulphate, Nystatin 500mg; 65000IU; 100000IU Viên đặt âm đạo Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Hexidoxime VN-13634-11 Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime Viên nén bao phim Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Etowell VN-13639-11 Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Nestromycin-250 VN-13027-11 Erythromycin stearate 250mg Erythromycin Viên bao phim Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Nestoflox Tablets VN-13026-11 Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Brunes-200 VN-13025-11 Ibuprofen 200mg Viên bao phim Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Graceftil VN-12325-11 Sodium Alendronate 70mg Alendronic acid Viên nén Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Ulcez VN-12333-11 Omeprazole 20mg Viên nang chứa hạt bao tan trong ruột Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Seepem Tablets VN-12332-11 Chlopheniramine Maleate 4mg Viên nén Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Peflam VN-12328-11 Serratiopeptidase 10mg Viên nén bao phim tan trong ruột Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Nesmox-250 VN-12331-11 Amoxicillin 250mg Viên nang cứng Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Neklitro-500 VN-12330-11 Clarithromycin 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Gragesic-T Capsules VN-12326-11 Paracetamol, Tramadol HCl Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mg Viên nang Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Brunes-400 VN-12329-11 Ibuprofen 400mg Viên bao phim Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Vetocin Tablets VN-11812-11 Paracetamol 500mg Vieen nén không bao Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Protoriff 500mg Injection VN-11810-11 Levofloxacin hemihydrate 500mg Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Pakistan 09/02/2011 Không ghi
Dafilcure VN-11811-11 Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Nesmox-500 VN-11528-10 Amoxicillin 500mg Viên nang cứng Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Protoriff 500mg Tablet VN-10935-10 Levofloxacin hemihydrate 500mg Viên nén bao phim Pakistan 16/12/2010 Không ghi
Tramain-100 VN-10131-10 Tramadol HCl 100mg/viên Viên nang Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Tanzo Injection 4.5GM VN-10129-10 Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium 4g Piperacillin; 0,5g Tazobactam Bột pha tiêm Pakistan 19/08/2010 Không ghi
Mon Parin Injection VN-10132-10 Heparin sodium 5000IU/ml Dung dịch tiêm Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Magycon VN-10130-10 Magnesi trisilicat; Nhôm hydroxid khô; Simethicon Mỗi viên chứa: Magnesi trisilicat 250mg; Nhôm hydroxid khô 250mg; Simethicon 25mg Viên nén Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Biomist 0.05% VN-10128-10 Xylometazoline Hydrochloride 5mg/10ml Thuốc nhỏ mũi Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Des-Press VN-9584-10 Desmopressin acetat 0,25mg/2,5ml Dung dịch xịt mũi Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Biomist 0,1% VN-9583-10 Xylometazoline Hydrochloride 10mg/10ml Thuốc nhỏ mũi Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Biodaron VN-5224-10 Amiodaron HCL 200mg Viên nén không bao Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Protodil VN-5227-10 Omeprazole sodium 40mg Bột đông khô pha tiêm Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Agcel VN-5228-10 Celecoxib 200mg/viên Viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Geofcobal Injection 500mcg VN-5233-10 Mecobalamin 0,5mg/ml Dung dịch tiêm Pakistan 06/01/2010 Không ghi
G-Flo-200 VN-5229-10 Ofloxacin 200mg/viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Napain VN-5230-10 Acid Nalidixic 500mg/viên Viên nén Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Noovag Vaginal Tablets VN-5226-10 Tinidazole, Miconazole Nitrate, Neomycin Sulphate 500mg/100mg/ 20mg Viên đặt âm đạo Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Norgiecin VN-5231-10 Norfloxacin 400mg/viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Nebibio VN-5225-10 Nebivolol Hydrochloride 5mg Viên nén không bao Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Ronadium VN-5232-10 Alendronate Natri Acid Alendronic 70mg/viên Viên nén Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Getoxatin-50mg/25ml VN3-228-19 Oxaliplatin 2mg/1ml 2mg/1ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền Ấn Độ 22/10/2019 Đã rút
Getoxatin-100mg/50ml VN3-119-19 Oxaliplatin 2mg/1ml 2mg/1ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền Ấn Độ 19/03/2019 Đã rút
Zedoxim Sachet VN-21246-18 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg 40mg Bột pha hỗn dịch uống Bangladesh 03/07/2018 Đã rút
Esoprazole-20 VN-20985-18 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat) 20mg 20mg Viên nén bao tan trong ruột Ấn Độ 26/03/2018 Đã rút
Europlin 25mg VN-20472-17 Amitriptylin HCl 25mg 25mg Viên nén bao phim Romania 07/06/2017 Đã rút
Incepcom VN-20469-17 Mỗi nhát xịt chứa: Fluticasone propionate 50 mcg Hỗn dịch xịt mũi Bangladesh 07/06/2017 Đã rút
Xorunwell 10mg/5ml VN-20470-17 Doxorubicin hydrochlorid 10mg/5ml 10mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền Ấn Độ 07/06/2017 Đã rút
Xorunwell 50mg/25ml VN-20471-17 Doxorubicin hydrochlorid 50mg/25ml 50mg/25ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền Ấn Độ 07/06/2017 Đã rút
Tipakwell-260mg/43.4ml VN2-544-17 Paclitaxel 260mg/43,4ml 260mg/43,4ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền Ấn Độ 19/02/2017 Đã rút
Trin Tablet VN-20261-17 Cetirizin (dưới dạng Cetirizin dihydroclorid) 10mg 10mg Viên nén bao phim Bangladesh 19/02/2017 Đã rút
Xorunwell -L 20mg/10ml VN-20262-17 Doxorubicin hydrochlorid (dưới dạng Pegylated Liposom) 20mg/10ml 20mg/10ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền Ấn Độ 19/02/2017 Đã rút
Carbaro 200mg, tablets VN-19895-16 Carbamazepin 200mg Viên nén Romania 04/09/2016 Đã rút
Ipadox Capsule VN-19892-16 Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100 mg Viên nang cứng Bangladesh 04/09/2016 Đã rút
Taxewell-20mg VN-19893-16 Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) 20mg/0,5ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền Ấn Độ 04/09/2016 Đã rút
Tipakwell-30mg/5ml VN-19894-16 Paclitaxel USP 30mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền Ấn Độ 04/09/2016 Đã rút
Digazo VN-5223-10 Omeprazole, Domperidone 20mg/10mg Viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Đã rút
Eurovir 200mg VN-19896-16 Aciclovir vi tinh thể 200mg Viên nang cứng Việt Nam 04/09/2016 Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Kiến Việt đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 94 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Kiến Việt. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Kiến Việt xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.