Cadila Healthcare Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2024.
82 trong số đó (81%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 100 thuốc; sản xuất 96 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 16 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 1 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 8 |
| 2021 | 4 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 12 |
| 2012 | 11 |
Toàn bộ 100 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Oxeptal 30 | 890114119224 | Oxcarbazepin 300mg Oxcarbazepin 300mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Julitam 500 | VN-19394-15 | Levetiracetam 500mg Levetiracetam 500mg | Viên nén bao phim | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Atorvastatin Calcium Tablets USP 20mg | VN-23151-22 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Valazyd 160 | VN-16600-13 | Valsartan USP 160 mg | Viên nén bao phim | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Valazyd 80 | VN-16967-13 | Valsartan 80 mg | Viên nén bao phim | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Noklot | VN-18177-14 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel Bisulfate) 75 mg | Viên nén bao phim | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Nucoxia 120 | VN-22999-22 | Etoricoxib 120mg 120mg | Viên nén bao phim | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Pregabalin Capsules 75mg | VN-22722-21 | Pregabalin 75mg 75mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Zydpiron 20 | VN-22302-19 | Iron (dưới dạng Iron sucrose complex) 20mg/ml 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Femistra Tablets | VN3-12-18 | Anastrozole 1mg 1mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Risponz 2 | VN-20663-17 | Risperidon 2mg 2mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Vertiko 8 | VN-20236-17 | Betahistin dihydrochlorid 8mg 8mg | Viên nén | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Zylene nanogel | VN-19807-16 | Adapalen 0,1% (kl/kl) | Gel bôi da | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Xcepto 5 | VN-18824-15 | Tacrolimus 5mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Hyace D | VN-18667-15 | Perindopril erbumine 4mg; Indapamide 1,25mg | Viên nén | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Femistra Tablets | VN2-217-14 | Anastrozole 1mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Lans OD 30 | VN-17659-14 | Lansoprazol 30mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Suppains | VN-17660-14 | Aceclofenac 100mg | Viên nén | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Penegra 100 | VN-17281-13 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Penegra 50 | VN-17282-13 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Zofarin 1 | VN2-198-13 | Warfarin natri 1mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Zofarin 5 | VN2-199-13 | Warfarin natri 5mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Lans OD 15 | VN-17187-13 | Lansoprazole 15mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 25/11/2013 | Không ghi |
| Valazyd 40 | VN-16966-13 | Valsartan 40mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Trap | VN-16599-13 | Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325 mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Zydesmo Nasal Spray | VN-16601-13 | Desmopressin acetat 0,1mg/1ml | Dung dịch xịt mũi | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Formonide 400 Inhaler | VN-16446-13 | Budesonide (Micronised) 400mcg/liều; Formoterol fumarate (dưới dạng Formoterol fumarate dihydrate) 6mcg/liều | Dạng hít khí dung | Ấn Độ | 31/03/2013 | Không ghi |
| Lamidac 100 | VN-16145-13 | Lamivudine 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Astenzyd Nasal Spray | VN-15745-12 | Azelastine HCl 1mg/ml | Khí dung xịt mũi | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Zycks | VN-15257-12 | Oxymetazoline Hydrochloride 0,05%/ml | Dung dịch xịt mũi | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Zyrova 5 | VN-15260-12 | Calci Rosuvastatin 5mg Rosuvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ceftazidime | VN-14489-12 | Ceftazidime pentahydrate 1g hoạt lực | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Lansofast | VN-14490-12 | Lansoprazole 30mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Linid | VN-14491-12 | Linezolid 600mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Zycel 200 | VN-14493-12 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Zydusatorva 10 | VN-14494-12 | Atorvastatin calci 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Zydusatorva 20 | VN-14495-12 | Atorvastatin calcium 20mg Atorvastatin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Zynootrop | VN-14496-12 | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Aldren 70 | VN-13678-11 | Alendronate natri 70mg Alendronic acid | Viên nén không bao | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Flucozyd 150 | VN-13679-11 | Fluconazole 150mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Perindopril Erbumine Tablets 4mg | VN-13680-11 | Perindopril Erbumine B.P 4mg | Viên nén | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tramazac | VN-13681-11 | Tramadol Hydrochloride 50mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Zefone-1000 | VN-13677-11 | Ceftriaxone natri 1000mg Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Levoday 250 | VN-13082-11 | Levofloxacin 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Levoday 500 | VN-13083-11 | Levofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Nucoxia 90 | VN-13085-11 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Zydcox 120 | VN-13086-11 | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Zydcox 60 | VN-13087-11 | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Zyom | VN-13088-11 | Omeprazole (dạng pellet bao tan trong ruột) 20mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Carvil 12.5 | VN-12381-11 | Carvedilol 12,5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Flucozyd 50 | VN-12382-11 | Fluconazole 50mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Hipen 500 | VN-12383-11 | Amoxicillin Trihydrate 500mg Amoxicillin | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Oriphex | VN-12384-11 | Cefalexin monohydrate 500mg Cefalexin | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Zyatin 20 | VN-12385-11 | Atorvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Zydcox 90 | VN-12386-11 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Zyglit 15 | VN-12387-11 | Pioglitazone 15mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Zyglit 30 | VN-12388-11 | Pioglitazone 30mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| BQL 5 | VN-11842-11 | Enalapril maleate 5mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Nucoxia 60 | VN-11843-11 | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Amlodac 5 | VN-11544-10 | Amlodipine besylate 5mg Amlodipine | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Fenochol 200mg Capsule | VN-11545-10 | Micronized Fenofibrate 200mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Fenochol 67 capsule | VN-11546-10 | Micronized Fenofibrate 67mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ferup Softules | VN-11547-10 | Sắt Fumarat, Kẽm sulfat, Vitamin B12, Acid folic 152mg; 15mg; 15mcg; 1,5mg | Viên nang mềm | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Globac-PM | VN-11548-10 | Acid folic, Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose 1,5mg Acid folic; 100mg Sắt | Viên nang mềm gelatin | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Risponz 1 | VN-11549-10 | Risperidone 1mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Risponz 2 | VN-11550-10 | Risperidone 2mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Risponz 3 | VN-11551-10 | Risperidone 3mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Zydarone 100 | VN-11552-10 | Amiodarone HCL 100mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Zydarone 200 | VN-11553-10 | Amiodarone HCL 200mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Carbadac 200 | VN-10970-10 | Carbamazepine 200mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Negaflox | VN-10971-10 | Norfloxacin 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Vageston 200 | VN-10972-10 | Progesterone 200mg | Viên nang mềm | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Zyatin | VN-10973-10 | Atorvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Zybid 500 | VN-10974-10 | Ciprofloxacin HCL 500mg Ciprofloxacin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Bonmax | VN-10163-10 | Raloxifene 60mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ceftriaxone for Injection | VN-10161-10 | Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| ECee2 | VN-10173-10 | Levonorgestrel 0,75mg/viên | Viên nén bao đường | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Euglim 2 | VN-10164-10 | Glimepiride 2mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Loridin Rapitab | VN-10165-10 | Loratadine 10mg | Viên nén phân tán | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Vageston-100 | VN-10167-10 | Progesterone 100mg | Viên nang mềm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Xefatrex Injection | VN-10168-10 | Ceftriaxone natri 1000mg Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zybid 500 | VN-10169-10 | Ciprofloxacin Hydrochloride 500mg Ciprofloxacin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zycefim 1000 Injection | VN-10162-10 | Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zydantax Injection | VN-10170-10 | Cefotaxime natri 1000mg Cefotaxime | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zyfitax Injection | VN-10171-10 | Ceftriaxone natri 1000mg Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zytaz-1000 | VN-10172-10 | Ceftazidime pentahydrate 1000mg Ceftazidime | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Transmetil 500mg | VN1-260-10 | Ademetionine 500mg/ viên | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Noklot Tablets | VN-5285-10 | Clopidogrel bisulfate 75mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Zyroxime 750 Injection | VN-5284-10 | Cefuroxime natri 750mg | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Erlotinib Tablets 150mg | 890114016723 | Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid) 150mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2023 | Hết hạn |
| Apixaban Tablets 2.5 mg | VN3-407-22 | Apixaban 2,5mg 2,5mg | Viên nén bao phim | India | 10/10/2022 | Hết hạn |
| Apixaban Tablets 5mg | VN3-408-22 | Apixaban 5mg 5mg | Viên nén bao phim | India | 10/10/2022 | Hết hạn |
| Zimagliv 100 | VN3-377-21 | Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg 100mg | Viên nén bao phim | India | 12/12/2021 | Hết hạn |
| Ivabradine Tablets 7.5mg | VN-22873-21 | Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochlorid) 7,5mg 7,5mg | Viên nén bao phim | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Olanzapine Tablets USP 5mg | VN-22874-21 | Olanzapin 5mg 5mg | Viên nén bao phim | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Derinide 100 Inhaler | VN-16597-13 | Budesonide (Micronised) 100mcg/liều | Thuốc hít phân liều | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Formonide 100 Inhaler | VN-16444-13 | Budesonide (Micronised) 100mcg/liều; Formoterol fumarate (dưới dạng Formoterol fumarate dihydrate) 6mcg/liều | Dạng hít khí dung | Ấn Độ | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Zycel 100 | VN-14492-12 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Nucoxia 120 | VN-13084-11 | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Ocid | VN-10166-10 | Omeprazole (dạng hạt bao tan trong ruột) 20mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/08/2010 | Hết hạn |
| Ocid I.V Injection (Lyophylised) (Omeprazole for injection) | VN-9151-09 | Omeprazole 40mg | Bột đông khô pha tiêm | India | 03/11/2009 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | No.357/MFG/CERT/DFDA/2021/2184 | Food & Drug Admn., Bambolim-Goa, India | 26/12/2021 | 19/12/2024 |
| WHO-GMP | 2019/HPF/PT/004 | French National Agency for Medicines and Health Products Safety (ANSM) | 19/06/2019 | 24/01/2022 |
| WHO-GMP | No.357/MFG/DFDA/WHO-GMP/2019/57 | Food & Drug Admn., Bambolim-Goa, India | 03/04/2019 | 29/10/2021 |
| EU-GMP | OGYÉI/52664-6/2018 | National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary | 10/03/2019 | 30/12/2023 |
| WHO-GMP | 18121143 | Food &Drugs Control Administration, India | 23/12/2018 | 22/12/2021 |
| EU-GMP | OGYÉI/35652-6/2018 | National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary | 10/12/2018 | 30/12/2023 |
| WHO-GMP | 1807937 | Food & Drug Control Administration, Gandhinagar, Gujrarat State, India | 15/07/2018 | 14/07/2021 |
Viên nén (viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao tan trong ruột), viên nang cứng, thuốc cốm.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; viên nang mềm; viên nén; viên nén bao.
- Viên nén, viên nén bao, viên nang. - Viên nén, viên nén bao (độc tế bào).
* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; viên nén; viên nén bao. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng; viên nén; viên nén bao. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim chứa hoạt chất độc tế bào.
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim (yêu cầu đặc biệt: thuốc chứa hoạt chất độc tế bào) * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nén, viên nén bao phim (yêu cầu đặc biệt: thuốc chứa hoạt chất độc tế bào) + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: thuốc không vô trùng + Hóa lý/Vật lý. Sản phẩm được thanh tra: Erlotinib tablets 25mg, 100mg & 150mg Imatimib Mesilate tablets 100mg, 400mg.
* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; viên nang mềm; viên nén; viên nén bao, thuốc hít phân liều, thuốc dán qua da, thuốc xịt mũi.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) | Cadila Healthcare Limited | INDIA | TCNSX | Ivabradin 5 | 13/03/2030 |
| <div>Amlodipine </div><div>(dưới dạng Amlodipine besilat) </div><div><br></div><div><br></div><div><div><br></div></div> | Cadila Healthcare Limited | Ấn Độ | Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11.0) | Amlobest | 11/08/2029 |
| Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) | Cadila Healthcare Limited | Ấn Độ | NSX | Ivabradin 7,5 | 11/08/2029 |
| Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) | Cadila Healthcare Limited | Ấn Độ | EP 9.0 | TV.Amlodipin 5 | 07/11/2028 |
| Warfarin sodium clathrate | CADILA HEALTHCARE LIMITED. | INDIA | USP 40 | A.T WARFARIN 1 mg | 23/08/2028 |
| Etodolac | Cadila Healthcare Limited | INDIA | USP 38 | Capdolac 200 | 29/12/2027 |
| Warfarin sodium clathrate | CADILA HEALTHCARE LIMITED. | INDIA | USP 40 | A.T WARFARIN 5 mg | 31/08/2026 |
| Ziprasidone hydrochlorid monohydrat Kiểm soát đặc biệt | Cadila Healthcare Limited | Ấn Độ | EP 9.0 | CALSWIN 80 | 22/06/2026 |
| Atorvastatin calcium | Cadila Healthcare Ltd. | INDIA | USP 38 | LIPSTINS 20 | 22/10/2024 |
| Etoricoxib | Cadila Healthcare Limited | INDIA | TCNSX | ETORICOXIB 60-US | 09/05/2024 |
| Etoricoxib | Cadila Healthcare Limited | INDIA | TCNSX | ERAXICOX 90 | 26/02/2024 |
| Atorvastatin calcium | Cadila Healthcare Ltd. | INDIA | USP 38 | NA | 26/02/2024 |
| Atorvastatin calcium | Cadila Healthcare Ltd. | INDIA | USP 38 | NA | 26/02/2024 |
| Amlodipine besilate | Cadila Healthcare Limited | INDIA | EP 9 | Alodip 5 | 11/03/2022 |
| Warfarin natri | Cadila Healthcare Limited. | INDIA | USP 40 | Warfarin 5 | 18/09/2019 |
| Warfarin natri | Cadila Healthcare Limited. | INDIA | USP 40 | Warfarin 1 | 18/09/2019 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.