Cadila Healthcare Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Cadila Healthcare Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2024.

82 trong số đó (81%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 100 thuốc; sản xuất 96 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 16 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

100
Số đăng ký thuốc
4
Hết hạn trong 12 tháng tới
16
Công bố nguyên liệu
7
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20241
20231
20228
20214
20191
20181
20172
20161
20152
20143
201312
201211

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 100 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Oxeptal 30 890114119224 Oxcarbazepin 300mg Oxcarbazepin 300mgViên nén bao phimIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Julitam 500 VN-19394-15 Levetiracetam 500mg Levetiracetam 500mgViên nén bao phimIndia29/12/2022 Đến 29/12/2027
Atorvastatin Calcium Tablets USP 20mg VN-23151-22 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg 20mgViên nén bao phimIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Valazyd 160 VN-16600-13 Valsartan USP 160 mgViên nén bao phimIndia10/05/2022 Đến 10/05/2027
Valazyd 80 VN-16967-13 Valsartan 80 mgViên nén bao phimIndia10/05/2022 Đến 10/05/2027
Noklot VN-18177-14 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel Bisulfate) 75 mgViên nén bao phimIndia10/05/2022 Đến 10/05/2027
Nucoxia 120 VN-22999-22 Etoricoxib 120mg 120mgViên nén bao phimIndia18/04/2022 Đến 18/04/2027
Pregabalin Capsules 75mg VN-22722-21 Pregabalin 75mg 75mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2021Không ghi
Zydpiron 20 VN-22302-19 Iron (dưới dạng Iron sucrose complex) 20mg/ml 20mg/mlDung dịch tiêmẤn Độ22/10/2019Không ghi
Femistra Tablets VN3-12-18 Anastrozole 1mg 1mgViên nén bao phimẤn Độ26/03/2018Không ghi
Risponz 2 VN-20663-17 Risperidon 2mg 2mgViên nén bao phimẤn Độ18/09/2017Không ghi
Vertiko 8 VN-20236-17 Betahistin dihydrochlorid 8mg 8mgViên nénẤn Độ19/02/2017Không ghi
Zylene nanogel VN-19807-16 Adapalen 0,1% (kl/kl)Gel bôi daẤn Độ04/09/2016Không ghi
Xcepto 5 VN-18824-15 Tacrolimus 5mgViên nang cứngẤn Độ25/05/2015Không ghi
Hyace D VN-18667-15 Perindopril erbumine 4mg; Indapamide 1,25mgViên nénẤn Độ08/02/2015Không ghi
Femistra Tablets VN2-217-14 Anastrozole 1mgViên nén bao phimẤn Độ03/03/2014Không ghi
Lans OD 30 VN-17659-14 Lansoprazol 30mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtẤn Độ03/03/2014Không ghi
Suppains VN-17660-14 Aceclofenac 100mgViên nénẤn Độ03/03/2014Không ghi
Penegra 100 VN-17281-13 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mgViên nén bao phimẤn Độ26/12/2013Không ghi
Penegra 50 VN-17282-13 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimẤn Độ26/12/2013Không ghi
Zofarin 1 VN2-198-13 Warfarin natri 1mgViên nén không baoẤn Độ26/12/2013Không ghi
Zofarin 5 VN2-199-13 Warfarin natri 5mgViên nén không baoẤn Độ26/12/2013Không ghi
Lans OD 15 VN-17187-13 Lansoprazole 15mgViên nang cứngẤn Độ25/11/2013Không ghi
Valazyd 40 VN-16966-13 Valsartan 40mgViên nén bao phimẤn Độ30/09/2013Không ghi
Trap VN-16599-13 Tramadol hydrochloride 37,5 mg; Paracetamol 325 mgViên nén bao phimẤn Độ04/07/2013Không ghi
Zydesmo Nasal Spray VN-16601-13 Desmopressin acetat 0,1mg/1mlDung dịch xịt mũiẤn Độ04/07/2013Không ghi
Formonide 400 Inhaler VN-16446-13 Budesonide (Micronised) 400mcg/liều; Formoterol fumarate (dưới dạng Formoterol fumarate dihydrate) 6mcg/liềuDạng hít khí dungẤn Độ31/03/2013Không ghi
Lamidac 100 VN-16145-13 Lamivudine 100mg 100mgViên nén bao phimẤn Độ17/01/2013Không ghi
Astenzyd Nasal Spray VN-15745-12 Azelastine HCl 1mg/mlKhí dung xịt mũiẤn Độ09/10/2012Không ghi
Zycks VN-15257-12 Oxymetazoline Hydrochloride 0,05%/mlDung dịch xịt mũiẤn Độ21/06/2012Không ghi
Zyrova 5 VN-15260-12 Calci Rosuvastatin 5mg RosuvastatinViên nén bao phimẤn Độ21/06/2012Không ghi
Ceftazidime VN-14489-12 Ceftazidime pentahydrate 1g hoạt lựcBột pha tiêmẤn Độ11/01/2012Không ghi
Lansofast VN-14490-12 Lansoprazole 30mgViên nang cứngẤn Độ11/01/2012Không ghi
Linid VN-14491-12 Linezolid 600mgViên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Không ghi
Zycel 200 VN-14493-12 Celecoxib 200mgViên nang cứngẤn Độ11/01/2012Không ghi
Zydusatorva 10 VN-14494-12 Atorvastatin calci 10mgViên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Không ghi
Zydusatorva 20 VN-14495-12 Atorvastatin calcium 20mg AtorvastatinViên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Không ghi
Zynootrop VN-14496-12 Piracetam 800mgViên nén bao phimẤn Độ11/01/2012Không ghi
Aldren 70 VN-13678-11 Alendronate natri 70mg Alendronic acidViên nén không baoẤn Độ06/09/2011Không ghi
Flucozyd 150 VN-13679-11 Fluconazole 150mgViên nang cứngẤn Độ06/09/2011Không ghi
Perindopril Erbumine Tablets 4mg VN-13680-11 Perindopril Erbumine B.P 4mgViên nénẤn Độ06/09/2011Không ghi
Tramazac VN-13681-11 Tramadol Hydrochloride 50mgViên nang cứngẤn Độ06/09/2011Không ghi
Zefone-1000 VN-13677-11 Ceftriaxone natri 1000mg CeftriaxoneBột pha tiêmẤn Độ06/09/2011Không ghi
Levoday 250 VN-13082-11 Levofloxacin 250mgViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Levoday 500 VN-13083-11 Levofloxacin 500mgViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Nucoxia 90 VN-13085-11 Etoricoxib 90mgViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Zydcox 120 VN-13086-11 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Zydcox 60 VN-13087-11 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Không ghi
Zyom VN-13088-11 Omeprazole (dạng pellet bao tan trong ruột) 20mgViên nang cứngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Carvil 12.5 VN-12381-11 Carvedilol 12,5mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Flucozyd 50 VN-12382-11 Fluconazole 50mgViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Hipen 500 VN-12383-11 Amoxicillin Trihydrate 500mg AmoxicillinViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Oriphex VN-12384-11 Cefalexin monohydrate 500mg CefalexinViên nang cứngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Zyatin 20 VN-12385-11 Atorvastatin 20mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Zydcox 90 VN-12386-11 Etoricoxib 90mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Zyglit 15 VN-12387-11 Pioglitazone 15mgViên nén không baoẤn Độ19/04/2011Không ghi
Zyglit 30 VN-12388-11 Pioglitazone 30mgViên nén không baoẤn Độ19/04/2011Không ghi
BQL 5 VN-11842-11 Enalapril maleate 5mgViên nén không baoẤn Độ09/02/2011Không ghi
Nucoxia 60 VN-11843-11 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimẤn Độ09/02/2011Không ghi
Amlodac 5 VN-11544-10 Amlodipine besylate 5mg AmlodipineViên nén bao phimẤn Độ22/12/2010Không ghi
Fenochol 200mg Capsule VN-11545-10 Micronized Fenofibrate 200mgViên nang cứngẤn Độ22/12/2010Không ghi
Fenochol 67 capsule VN-11546-10 Micronized Fenofibrate 67mgViên nang cứngẤn Độ22/12/2010Không ghi
Ferup Softules VN-11547-10 Sắt Fumarat, Kẽm sulfat, Vitamin B12, Acid folic 152mg; 15mg; 15mcg; 1,5mgViên nang mềmẤn Độ22/12/2010Không ghi
Globac-PM VN-11548-10 Acid folic, Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose 1,5mg Acid folic; 100mg SắtViên nang mềm gelatinẤn Độ22/12/2010Không ghi
Risponz 1 VN-11549-10 Risperidone 1mgViên nén bao phimẤn Độ22/12/2010Không ghi
Risponz 2 VN-11550-10 Risperidone 2mgViên nén bao phimẤn Độ22/12/2010Không ghi
Risponz 3 VN-11551-10 Risperidone 3mgViên nén bao phimẤn Độ22/12/2010Không ghi
Zydarone 100 VN-11552-10 Amiodarone HCL 100mgViên nén không baoẤn Độ22/12/2010Không ghi
Zydarone 200 VN-11553-10 Amiodarone HCL 200mgViên nén không baoẤn Độ22/12/2010Không ghi
Carbadac 200 VN-10970-10 Carbamazepine 200mgViên nén không baoẤn Độ16/12/2010Không ghi
Negaflox VN-10971-10 Norfloxacin 400mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Vageston 200 VN-10972-10 Progesterone 200mgViên nang mềmẤn Độ16/12/2010Không ghi
Zyatin VN-10973-10 Atorvastatin 10mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Zybid 500 VN-10974-10 Ciprofloxacin HCL 500mg CiprofloxacinViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Bonmax VN-10163-10 Raloxifene 60mgViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Ceftriaxone for Injection VN-10161-10 Ceftriaxone Sodium 1g CeftriaxoneBột pha tiêmẤn Độ19/08/2010Không ghi
ECee2 VN-10173-10 Levonorgestrel 0,75mg/viênViên nén bao đườngẤn Độ19/08/2010Không ghi
Euglim 2 VN-10164-10 Glimepiride 2mgViên nén không baoẤn Độ19/08/2010Không ghi
Loridin Rapitab VN-10165-10 Loratadine 10mgViên nén phân tánẤn Độ19/08/2010Không ghi
Vageston-100 VN-10167-10 Progesterone 100mgViên nang mềmẤn Độ19/08/2010Không ghi
Xefatrex Injection VN-10168-10 Ceftriaxone natri 1000mg CeftriaxoneBột pha tiêmẤn Độ19/08/2010Không ghi
Zybid 500 VN-10169-10 Ciprofloxacin Hydrochloride 500mg CiprofloxacinViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Zycefim 1000 Injection VN-10162-10 Cefotaxime Sodium 1g CefotaximeBột pha tiêmẤn Độ19/08/2010Không ghi
Zydantax Injection VN-10170-10 Cefotaxime natri 1000mg CefotaximeBột pha tiêmẤn Độ19/08/2010Không ghi
Zyfitax Injection VN-10171-10 Ceftriaxone natri 1000mg CeftriaxoneBột pha tiêmẤn Độ19/08/2010Không ghi
Zytaz-1000 VN-10172-10 Ceftazidime pentahydrate 1000mg CeftazidimeBột pha tiêmẤn Độ19/08/2010Không ghi
Transmetil 500mg VN1-260-10 Ademetionine 500mg/ viênViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ14/04/2010Không ghi
Noklot Tablets VN-5285-10 Clopidogrel bisulfate 75mgViên nén bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Zyroxime 750 Injection VN-5284-10 Cefuroxime natri 750mgBột pha tiêmẤn Độ06/01/2010Không ghi
Erlotinib Tablets 150mg 890114016723 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid) 150mgViên nén bao phimIndia28/02/2023Hết hạn
Apixaban Tablets 2.5 mg VN3-407-22 Apixaban 2,5mg 2,5mgViên nén bao phimIndia10/10/2022Hết hạn
Apixaban Tablets 5mg VN3-408-22 Apixaban 5mg 5mgViên nén bao phimIndia10/10/2022Hết hạn
Zimagliv 100 VN3-377-21 Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg 100mgViên nén bao phimIndia12/12/2021Hết hạn
Ivabradine Tablets 7.5mg VN-22873-21 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochlorid) 7,5mg 7,5mgViên nén bao phimIndia09/09/2021Hết hạn
Olanzapine Tablets USP 5mg VN-22874-21 Olanzapin 5mg 5mgViên nén bao phimIndia09/09/2021Hết hạn
Derinide 100 Inhaler VN-16597-13 Budesonide (Micronised) 100mcg/liềuThuốc hít phân liềuẤn Độ04/07/2013Hết hạn
Formonide 100 Inhaler VN-16444-13 Budesonide (Micronised) 100mcg/liều; Formoterol fumarate (dưới dạng Formoterol fumarate dihydrate) 6mcg/liềuDạng hít khí dungẤn Độ31/03/2013Hết hạn
Zycel 100 VN-14492-12 Celecoxib 100mgViên nang cứngẤn Độ11/01/2012Hết hạn
Nucoxia 120 VN-13084-11 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimẤn Độ11/07/2011Hết hạn
Ocid VN-10166-10 Omeprazole (dạng hạt bao tan trong ruột) 20mgViên nang cứngẤn Độ19/08/2010Hết hạn
Ocid I.V Injection (Lyophylised) (Omeprazole for injection) VN-9151-09 Omeprazole 40mgBột đông khô pha tiêmIndia03/11/2009Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMPNo.357/MFG/CERT/DFDA/2021/2184Food & Drug Admn., Bambolim-Goa, India26/12/202119/12/2024
WHO-GMP2019/HPF/PT/004French National Agency for Medicines and Health Products Safety (ANSM)19/06/201924/01/2022
WHO-GMPNo.357/MFG/DFDA/WHO-GMP/2019/57Food & Drug Admn., Bambolim-Goa, India03/04/201929/10/2021
EU-GMPOGYÉI/52664-6/2018National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary10/03/201930/12/2023
WHO-GMP18121143Food &Drugs Control Administration, India23/12/201822/12/2021
EU-GMPOGYÉI/35652-6/2018National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary10/12/201830/12/2023
WHO-GMP1807937Food & Drug Control Administration, Gandhinagar, Gujrarat State, India15/07/201814/07/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy No.357/MFG/CERT/DFDA/2021/2184

Viên nén (viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao tan trong ruột), viên nang cứng, thuốc cốm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2019/HPF/PT/004

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; viên nang mềm; viên nén; viên nén bao.

Phạm vi chứng nhận theo giấy No.357/MFG/DFDA/WHO-GMP/2019/57

- Viên nén, viên nén bao, viên nang. - Viên nén, viên nén bao (độc tế bào).

Phạm vi chứng nhận theo giấy OGYÉI/52664-6/2018

* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; viên nén; viên nén bao. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: viên nang cứng; viên nén; viên nén bao. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 18121143

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim chứa hoạt chất độc tế bào.

Phạm vi chứng nhận theo giấy OGYÉI/35652-6/2018

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim (yêu cầu đặc biệt: thuốc chứa hoạt chất độc tế bào) * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nén, viên nén bao phim (yêu cầu đặc biệt: thuốc chứa hoạt chất độc tế bào) + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: thuốc không vô trùng + Hóa lý/Vật lý. Sản phẩm được thanh tra: Erlotinib tablets 25mg, 100mg & 150mg Imatimib Mesilate tablets 100mg, 400mg.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 1807937

* Thuốc không vô trùng: viên nang cứng; viên nang mềm; viên nén; viên nén bao, thuốc hít phân liều, thuốc dán qua da, thuốc xịt mũi.

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride)    Cadila Healthcare LimitedINDIATCNSXIvabradin 513/03/2030
<div>Amlodipine </div><div>(dưới dạng Amlodipine besilat) </div><div><br></div><div><br></div><div><div><br></div></div> Cadila Healthcare LimitedẤn ĐộDược điển Châu Âu hiện hành (EP 11.0)Amlobest11/08/2029
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) Cadila Healthcare LimitedẤn ĐộNSXIvabradin 7,511/08/2029
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) Cadila Healthcare LimitedẤn ĐộEP 9.0TV.Amlodipin 507/11/2028
Warfarin sodium clathrate CADILA HEALTHCARE LIMITED.INDIAUSP 40A.T WARFARIN 1 mg23/08/2028
Etodolac Cadila Healthcare LimitedINDIAUSP 38Capdolac 20029/12/2027
Warfarin sodium clathrate CADILA HEALTHCARE LIMITED.INDIAUSP 40A.T WARFARIN 5 mg31/08/2026
Ziprasidone hydrochlorid monohydrat Kiểm soát đặc biệtCadila Healthcare LimitedẤn ĐộEP 9.0CALSWIN 8022/06/2026
Atorvastatin calcium Cadila Healthcare Ltd.INDIAUSP 38LIPSTINS 2022/10/2024
Etoricoxib Cadila Healthcare LimitedINDIATCNSXETORICOXIB 60-US09/05/2024
Etoricoxib Cadila Healthcare LimitedINDIATCNSXERAXICOX 9026/02/2024
Atorvastatin calcium Cadila Healthcare Ltd.INDIAUSP 38NA26/02/2024
Atorvastatin calcium Cadila Healthcare Ltd.INDIAUSP 38NA26/02/2024
Amlodipine besilate Cadila Healthcare LimitedINDIAEP 9Alodip 511/03/2022
Warfarin natri Cadila Healthcare Limited.INDIAUSP 40Warfarin 518/09/2019
Warfarin natri Cadila Healthcare Limited.INDIAUSP 40Warfarin 118/09/2019

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Cadila Healthcare Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 100 số đăng ký thuốc của Cadila Healthcare Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Cadila Healthcare Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.