Kukje Pharma Ind. Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Kukje Pharma Ind. Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2016.

99 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 94 thuốc; sản xuất 37 thuốc.

94
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20162
201514
20149
201314
201226
201118
201016

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 94 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Kukjetrilcef Cap. 500mg VN-19689-16 cephradin 500mgViên nang cứngHàn Quốc22/03/2016Không ghi
Kukje Lincomycin HCl Inj. 600mg VN-19688-16 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 600mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc22/03/2016Không ghi
Beecetrax Inj. 1g VN-19488-15 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2015Không ghi
Epriona Cap VN-19217-15 Diacerhein 50mgViên nang cứngHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Epriona Cap VN-19217-15 Diacerhein 50mgViên nang cứngHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Newtrisogen VN-19216-15 Trimebutin maleat 100mgViên nénHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Leprozine Tab VN-18920-15 Levodropizine 60mgViên nénHàn Quốc25/05/2015Không ghi
Negabact VN-18921-15 Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/2mlDung dịch tiêm bắp, truyền tĩnh mạchHàn Quốc25/05/2015Không ghi
Tara-butine VN-18775-15 Trimebutine maleate 100mgViên nénHàn Quốc08/02/2015Không ghi
Jeforazon Tab VN-18549-14 Tolperisone hydrochloride 150mgViên bao đườngHàn Quốc07/12/2014Không ghi
Febira capsule VN-18345-14 Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride) 5mgViên nang cứngHàn Quốc18/09/2014Không ghi
Wefree VN-18346-14 Trimebutine maleate 100mgViên nén bao phimHàn Quốc18/09/2014Không ghi
Beejetazim inj. 1g VN-17860-14 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1gBột pha tiêmHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Zinfoxim VN-17730-14 Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfate) 100mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc03/03/2014Không ghi
Topisone VN-17497-13 Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) 0,64mg/1g; Clotrimazole 10,0mg/g; Gentamycin sulphate 1,0mg/gKem bôi daHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Biangko VN-17496-13 Ginkgo biloba extract 40mgViên nén bao phimHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Jetronacin Inj VN-17495-13 Tobramycin 80mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Lesulpin VN-16810-13 Sulpiride 50mgViên nang cứngHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Tri-Genol VN-16501-13 Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrochloride 100mg/10g kem) 88,88mg/10g kemKem bôi daHàn Quốc31/03/2013Không ghi
Maravita (Đóng gói bởi: Su Heung Capsule Co., Ltd., địa chỉ: 317 Songnae-1-dong, Sosa-Gu Bucheon city, Kyunggido, Korea) VN-16297-13 Vitamin E (dưới dạng Tocopherol acetat 500mg) 500 IU; Magnesi oxyd (tương đương với Magnesi 150,8mg) 250mgViên nang mềmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Beeaxadin Cap. 150mg VN-16296-13 Nizatidine 150mg 150mgViên nang cứngHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Beedrafcin (Cơ sở đóng gói: R&P Korea Co., Ltd., đ/c: 906-6, Sangshin-re, Hyangnam-myon, Hwasung-city, Kyunggi-do, Korea) VN-15950-12 Calcitriol 0,25mcgViên nang mềmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Beemenocin Cap. VN-15952-12 Diacerhein 50mgviên nang cứngHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Keivax VN-15949-12 Alibendol 100mgViên nén bao đườngHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Leprozine Tab VN1-753-12 Levodropropizine 60mgViên nénHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Ocupal VN-15502-12 Domperidone maleate 10mg DomperidoneViên nénHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Newzim VN-15505-12 Ceftazidime 1gBột pha tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Mucoserine VN-15501-12 Acetylcystein 200mgViên nang cứngHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Maxton VN-15498-12 DL-Methionine; L-Leucine; L-Valine; L-Isoleucine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Phenylalanine; Lysin HCl; Retinol Palmitate; Ergocalciferol; Tocopherol Acetate; Thiamine nitrate; Riboflavin; Nicotinamide; Pyridoxine HCl; Calcium Pantothenate; Cycanocobalam .Viên nang cứngHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Huteladin Capsule VN-15500-12 Sulpiride 50mgViên nang cứngHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Bone-Caol VN-15507-12 Calcitriol 0,25mcgViên nang mềmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Binagen VN-15504-12 Glimepiride 2mgViên nénHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Beevirutal VN-15496-12 Acyclovir 50mg/gThuốc mỡHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Beesmatin VN-15499-12 Levosulpiride 25mgViên nénHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Beesencef VN-15494-12 Cefoperazone sodium, Sulbactam sodium 0,5g Cefoperazone; 0,5g SulbactamBột pha tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Beelevotal VN-15503-12 Levosulpiride 25mgViên nénHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Beefloxacin eye drop VN-15508-12 Ofloxacin 3mg/mlDung dịch thuốc nhỏ mắtHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Speclif VN-15506-12 Spectinomycin hydrochloride hydrate 2gBột pha tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Fixomina eye-drop 5ml VN-15075-12 Ofloxacin 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Kukjekemocin Dry Syrup VN-15076-12 Cefaclor 3,75mg/100mgBột pha xi rôHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Vernadas tablet VN-15077-12 Cao Cardus marianus 200mg (tương đương 140mg Silymain và 60mg Silybin) Mỗi viên chứa 200mg Cao Cardus marianusViên nén bao đườngHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Beeflor Cap. 20mg VN-15074-12 Fluoxetin hydrochloride 20mg FluoxetinViên nangHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Sendipen Beta (đóng gói: Jin Yang Pharm. Co., Ltd-Korea) VN-14719-12 Selenium in dried yeast; chromium in dried yeast; acid ascorbic 50mcg selenium; 50mcg chromium; 50mgViên nang mềmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Kukjekemocin VN-14718-12 Cefaclor 250mgViên nang cứngHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Bee-Neotil Inj. VN-14720-12 Citicholin 500mgthuốc tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Prindax VN-14224-11 Baclofen 10mgViên nénHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Beecamile Dry Sry VN-14225-11 Cefaclor 3,75g/100gBột pha si rôHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Beelovir VN-14227-11 Cao Cardus marianus 100mg (tương đương 70mg Silymain và 30mg Silybin) Cao Cardus marianus 100mgViên nén bao đườngHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Benoma VN-14222-11 Tiropramide Hydrochloride 100mgViên nén bao phimHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Farcozol VN-14223-11 Flunarizine Hydrochloride 5 mg FlunarizineViên nangHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Fonzidime VN-14196-11 Ceftazidime pentahydrate 1g CeftazidimeBột pha tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Kukjemefen VN-14226-11 Meloxicam 7,5mgViên nangHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Tolpene VN-14228-11 Trimebutin maleate 100mgViên nén bao phimHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Glomina cap VN-13752-11 Glucosamin sulfat kết tinh 250mg Glucosamin sulfateViên nangHàn Quốc06/09/2011Không ghi
High-Pril tablet VN-13751-11 Enalapril maleate 10mgViên nénHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Beeimipem Injection VN-13210-11 Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium 500mg Imipenem; 500mg CilastatinBột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Kukje Axyvax Tab. VN-13209-11 Acyclovir 200mgViên nénHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Felogemin VN-13211-11 Ginkgo biloba leaf extract tương đương 9,6mg Ginkgo flavone glycosides 40mgViên nang mềmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Epexone Tab. 5mg VN-13208-11 Prednisolone 5mgViên nénHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Beezan capsule VN-13207-11 Flunarizin dihydroclorid 5mg FlunarizineViên nang cứngHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Beetiam Inj 1g VN-12529-11 Cefotiam hydrochlorid 1g CefotiamBột pha tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Beemecin VN-11927-11 Acetylcystein 200mgViên nangHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Beekipocin VN-11929-11 Tobramycin 3mg/mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Kuktrim VN-11143-10 Spectinomycin HCl 2g SpectinomycinBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Beecef Inj VN-11144-10 Ceftriaxone natri 1g CeftriaxoneThuốc bột pha tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Kukjetrona VN-11142-10 Tobramycin 3mg/mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc16/12/2010Không ghi
T-Moduvax VN-10336-10 Thymomodulin 80mgViên nangHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Peratam Inj. VN-10334-10 Cefoperazone natri; Sulbactam natri 500mg Cefoperazone; 500mg SulbactamBột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Kukje-Cimetidine VN-10333-10 Cimetidine 200mgViên nén bao phimHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Tronanmycin Inj. VN-10335-10 Tobramycin 80mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Kukje Prednisolone Tab. 5mg VN-10332-10 Prednisolone 5mgViên nénHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Beevasmin VN-10331-10 Vancomycin HCl 500mg VancomycinBột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Beecetam Inj. VN-10329-10 Cefotaxime natri 1g CefotaximeBột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Newcefix VN-9722-10 Cefixim 100mg/ viênViên nangHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Cefoporin Injection 1g (NSX 2: CJ CheilJedang Corp., Korea) VN-9617-10 Cefotaxime Sodium 1g CefotaximeBột pha tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Jekukfixim VN-5461-10 Cefixim 100mg/viênViên nangHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Beecezon VN-5462-10 Cefazolin Natri Cefazolin 1g/lọBột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Jekukvalco Inj 500mg VN-5463-10 Vancomycin HCl Vancomycin 500mg/lọBột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Trebulos VN-19490-15 Acid Alendronic (dưới dạng Natri Alendronat hydrat) 70mgViên nénHàn Quốc16/12/2015Đã rút
Beecerazon Inj VN-19489-15 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon sodium) 1gBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2015Đã rút
Emileva Inj VN-18919-15 Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon sodium) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mgBột pha tiêmHàn Quốc25/05/2015Đã rút
Sarium VN-18918-15 Flunarizine (dưới dạng Flunarizine hydrochloride) 5mgViên nang cứngHàn Quốc25/05/2015Đã rút
Beeceftron Inj VN-18607-15 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2gBột pha tiêmHàn Quốc08/02/2015Đã rút
No-Lapin VN-18718-15 Loratadin 10mgViên nénHàn Quốc08/02/2015Đã rút
Perikacin VN-18733-15 Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1gBột pha tiêmHàn Quốc08/02/2015Đã rút
Beeocuracin Tab. VN-18550-14 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 100mgViên nén bao phimHàn Quốc07/12/2014Đã rút
Yoonetil VN-18347-14 Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfate) 100mg/2mlDung dịch tiêm bắp, truyền tĩnh mạchHàn Quốc18/09/2014Đã rút
Antirizin VN-18344-14 Cetirizin dihydrochlorid 10mgViên nén bao phimHàn Quốc18/09/2014Đã rút
Senratin VN-17731-14 Cao khô lá Ginkgo biloba. 40mgViên nén bao phimHàn Quốc03/03/2014Đã rút
Bondaxil VN-17492-13 Acyclovir 200mgViên nénHàn Quốc26/12/2013Đã rút
Aldromax VN-17494-13 Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronate) 70mgViên nénHàn Quốc26/12/2013Đã rút
Hepa-World VN-17498-13 Cao Cardus marianus. 100mg ; Thiamine hydrochloride 4mg ; Riboflavin 4mg; Pyridoxine HCl 4mg ; Nicotinamid 12mg; Calcium pantothenate 8mg; Cyanocobalamin 0,1% 1,2mgViên nang mềmHàn Quốc26/12/2013Đã rút
Huloba Tab. VN-17499-13 Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 19,2mg Ginkgo flavonol glycosides toàn phần) 80mgViên nén bao phimHàn Quốc26/12/2013Đã rút
Osteum VN-17493-13 Flunarizin (dưới dạng Flunarizin hydrochlorid) 5mgViên nang cứngHàn Quốc26/12/2013Đã rút
Hutevir VN-17082-13 Acyclovir 200mgViên nénHàn Quốc30/09/2013Đã rút
Beejedroxil VN-17083-13 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500mgViên nang cứngHàn Quốc30/09/2013Đã rút
Phartino VN-15951-12 Bromelain, Crystallized Trypsin 40mg; 1mgViên nén bao phim tan trong ruộtHàn Quốc09/10/2012Đã rút
Bonxicam VN-15497-12 Bromelain; Crystallized Trypsin 40mg; 1mgViên nén bao phim tan trong ruộtHàn Quốc21/06/2012Đã rút
Beecetezole Inj. VN-10330-10 Ceftezole natri 1g CeftezoleBột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Kukje Pharma Ind. Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 94 số đăng ký thuốc của Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.