Mosselman Oleochemicals có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 34 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Macrogol 4000 | Mosselman Oleochemicals | Belgium | EP 9.3 | Akigol | 04/09/2021 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Isopropyl myristat | Mosselman Oleochemicals | Belgium | EP hiện hành | Fuzivis (893110116126) | 15/06/2031 |
| Cetyl palmitat | Mosselman Oleochemicals | Belgium | EP hiện hành | Fuzivis (893110116126) | 15/06/2031 |
| Isopropyl myristate | Mosselman Oleochemicals | Bỉ | EP hiện hành | Novobinafin (893100116426) | 15/06/2031 |
| Cetyl alcol | Mosselman Oleochemicals | Belgium | EP hiện hành | Fuzivis (893110116126) | 15/06/2031 |
| Stearyl alcol | Mosselman Oleochemicals | Belgium | EP hiện hành | Fuzivis (893110116126) | 15/06/2031 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium. | BP hiện hành | Myobamol Forte (893110464925) | 02/12/2030 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium | USP hiện hành | Mikand 25 (893110480825) | 02/12/2030 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium | USP hiện hành | Mikand 50 (893110391425) | 14/08/2030 |
| Polysorbat 80 | MOSSELMAN OLEOCHEMICALS | Bỉ | EP 9.0 | Atorpa- E 10/10 (893110229525) | 02/06/2030 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium | USP 44 | Dozanavir (893100274625) | 02/06/2030 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium | USP hiện hành | Pantoprazol 40mg (893110274925) | 02/06/2030 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium | USP phiên bản hiện hành | Docento (893110100625) | 13/03/2030 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Bỉ | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Haruzan (893110071025) | 13/03/2030 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium | USP 44 | Fudteno (893110340600) | 19/12/2029 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium | USP 41 | Tadalafil 20mg (893110340700) | 19/12/2029 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium | USP 44 | Foxatlip 40 (893110155100) | 21/11/2029 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Bỉ | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Oriesmin (893110096400) | 31/10/2029 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN OLEOCHEMICALS | Bỉ | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Fudoflox (893110942624) | 15/09/2029 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Bỉ | BP 2021 | Fudnadol (893110365524) | 06/06/2029 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Bỉ | BP 2021 | Fudnadol (893110365524) | 06/06/2029 |
| Polysorbate 80 | MOSSELMAN OLEOCHEMICALS | Bỉ | EP 10.0 | Apicaglor 60 (893110359224) | 06/06/2029 |
| Natri laruryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium | USP 43 | Sendy (893110289024) | 05/05/2029 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium | USP 44 | Foxatlip 80 (893110253424) | 28/03/2029 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Bỉ | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Batigan (893110248424) | 28/03/2029 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium | USP41 | Mirtazapin 30mg (893110222123) | 23/08/2028 |
| Polysorbat 80 | Mosselman Oleochemicals | Bỉ | EP 10.0 | Dapazin 10 (893110211223) | 23/08/2028 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium | Dược điển Mỹ phiên bản hiện hành | Heroda (893110061223) | 23/03/2028 |
| Polysorbat 80 | MOSSELMAN OLEOCHEMICALS | Bỉ | EP 9.0 | Gemfiz 600 (893110052723) | 23/03/2028 |
| Polysorbate 80 | MOSSELMAN OLEOCHEMICALS | Bỉ | EP 9.0 | Paricar 500 (893100052923) | 23/03/2028 |
| Polysorbate 80 | MOSSELMAN OLEOCHEMICALS | Bỉ | EP 9.0 | Paricar 500 (893100052923) | 23/03/2028 |
| Polysorbat 80 | MOSSELMAN OLEOCHEMICALS | Bỉ | EP9.0 | Xatoban 10 (893110053023) | 23/03/2028 |
| Polysorbat 80 | MOSSELMAN OLEOCHEMICALS | Bỉ | EP9.0 | Xatoban 20 (893110063723) | 23/03/2028 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Bỉ | — | Oripra (VD-36143-22) | 29/12/2027 |
| Natri lauryl sulfat | MOSSELMAN. OLEOCHEMICALS | Belgium | — | Dopropy (VD-36190-22) | 29/12/2027 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.