Jin Yang Pharm.Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
11 trong số đó (28%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 30 thuốc; sản xuất 13 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 3 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 5 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 6 |
| 2011 | 6 |
Toàn bộ 30 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I.P.CYL Forte | 560110073126 | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Portugal | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Themigrel | 690110411925 | Ceftazidim pentahydrat tương đương với ceftazidim 1 gam | Bột pha tiêm | China | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Nonanti | 880110346425 (cũ: VN-17618-13) | Losartan potassium 50mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Calcium Gluconate Stabilisate | 482110346325 (cũ: VN-16410-13) | Calcium gluconate 95,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Ukraine | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Naxyfresh Tab. | 880110331925 | Rebamipide 100mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Valemy | 560110311925 | Alendronate sodium trihydrate 91,35mg tương đương Acid alendronic 70mg | Viên nén bao phim | Portugal | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Mohizi | 880110007500 (cũ: VN-22217-19) | Mecobalamin 0,5mg | Viên nén bao đường | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Serapid | 880110519824 (cũ: VN-18647-15) | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin HCl 5,9mg) 5mg Flunarizin (dưới dạng Flunarizin HCl 5,9mg) 5mg | Viên nang cứng | Korea | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Cebrex capsule 200mg | 880110433923 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Korea | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Mufphy | 880110409123 (cũ: VN-17175-13) | Erdosteine 300mg | Viên nang cứng | Korea | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Mogaton | 880110189023 | Itopride HCl Itopride HCl 50mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Irinotecan Hydrochloride Injection 40mg/2ml | VN3-237-19 | Irinotecan hydroclorid 40mg/2ml 40mg/2ml | Dung dịch tiêm | Cộng hòa nhân dân Trung Hoa | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cloponas | VN-22023-19 | Clonixin lysinate 250 mg 250 mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 23/07/2019 | Không ghi |
| Ceftaject | VN-22155-19 | Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp bột trộn sẵn gồm ceftazdim pentahydrat & natri carbonat) 1g 1g | Bột pha tiêm | Cộng hòa nhân dân Trung hoa | 23/07/2019 | Không ghi |
| Pregaba 150mg | VN-20919-18 | Pregabalin 150mg 150mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 26/03/2018 | Không ghi |
| Viên nén Hanronate | VN-13430-11 | Risedronate sodium monohydrate 150mg Risedronate sodium | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Jin Yang Clivix Tablets | VN-12219-11 | Clopidogrel bisulfate 75mg Clopidogrel | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Jinvasta | VN-12735-11 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Judgen | VN-12736-11 | Nizatidine 150mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Losposi | VN-12737-11 | Losartan potassium 50mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Rebamip | VN-12738-11 | Rebamipide 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cloponas Tablet | VN-10317-10 | Clonixin lysinate 250mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Oxaliplatin Injection 20ml: 100mg | VN2-633-17 | Oxaliplatin 100mg/20ml 100mg/20ml | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2017 | Hết hạn |
| Tirokoon tablet | VN-20174-16 | Tiropramid HCl 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Proxybon | VN-20144-16 | Acetaminophen 325mg; Tramadol HCl 37,5mg 325mg, 37,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Newgenasada cream | VN-19571-16 | Betamethasone (dưới dạng Betamethason dipropionat 6,4mg) 5mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin Sulfat 16,7mg) 10mg | Kem bôi da | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Ancatrol Soft capsule | VN-19667-16 | Calcitriol 0,25mcg | Viên nang mềm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Cefoject | VN-19471-15 | Cefotaxim Natri tương đương Cefotaxim 1 g | bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Ascorneo | VN-19395-15 | 1 ống (5ml) chứa Ascorbic acid 500mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Neostoguard Capsule | VN-19031-15 | Sulpiride 50mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Nonzoli Soft capsule, 20mg | VN-19029-15 | Isotretinoin 20mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Habixone | VN-18661-15 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Rowject inj | VN-18184-14 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Naxyfresh | VN-17176-13 | Rebamipid 100mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Diraxib capsule | VN-16928-13 | Diacerhein 50mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Eretab | VN-16547-13 | Eperisone Hydrochloride 50mg | Viên nén bao đường | Hàn Quốc | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Florido | VN-16411-13 | Ofloxacin 3mg/1g | Mỡ tra mắt | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Alegonat | VN-16414-13 | Alendronic Acid (dưới dạng Alendronate sodium) 70mg | Viên nén bao phim | Bồ Đào Nha | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Sofilim Eye drop | VN-17617-13 | Povidon 2% | Thuốc nhỏ mắt | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 2025-B1-0185 | Ministry of Food and Drug Safety, Seoul Regional Office of Food and Drug Safety, Korea | 11/06/2025 | 07/06/2028 |
| PIC/S-GMP | 2022-B1-0376 | Seoul Regional Office of Food & Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 06/09/2022 | 07/06/2025 |
| PIC/S-GMP | 2020-B1-0282 | Seoul Regional Office of Food & Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 23/03/2020 | 18/09/2022 |
* Thuốc không vô trùng: viên nén không bao; viên nén bao phim; viên nén nhiều lớp; viên nang cứng; sirô khô * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/vật lý; vi sinh vật (không vô trùng).
* Thuốc không vô trùng: viên nén; viên nén bao phim; viên nén nhiều lớp; viên nang cứng; sirô khô
* Thuốc không vô trùng: viên nén; viên nén bao phim; viên nén nhiều lớp; viên nang cứng; sirô khô
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Shin Poong Pharm Co., Ltd | 19 |
| Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd | 28 |
| Polipharm Co., Ltd | 28 |
| Kusum Healthcare Pvt. Ltd | 26 |
| Fresenius Kabi Deutschland GmbH | 27 |
| Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd | 27 |
| Lyka Labs Ltd | 29 |
| Zim Laboratories Ltd | 26 |
| Raptakos, Brett & Co., Ltd | 28 |
| Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd | 25 |
| Pharmathen S.A | 30 |
| Korea Arlico Pharm. Co., Ltd | 28 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.