Navana Pharmaceuticals Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Navana Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

19 trong số đó (59%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 32 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

32
Số đăng ký thuốc
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202610
20191
20182
20134
20126
20114
20105

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Eurolivo 500 894115070226 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,44mg) 500mgViên nén bao phimBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Virtizin 10 894110055026 Flunarizine (dưới dạng flunarizine dihydrochloride 11,8mg) 10mgViên nang cứngBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Adiovir Không kê đơn 894100030826 Mỗi 5ml sirô chứa: Ambroxol hydrochlorid 15mgSiroBangladesh09/03/2026 Đến 09/03/2031
Lomida 5 894110027526 Linagliptin 5mgViên nén bao phimBangladesh09/03/2026 Đến 09/03/2031
Floxacin 500 Tablet 894115027426 Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mgViên nén bao phimBangladesh09/03/2026 Đến 09/03/2031
Eurometac 20 Capsule 894110027326 Omeprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột 8,5%) 20mgViên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtBangladesh09/03/2026 Đến 09/03/2031
Budex 2.5 894110027226 Bisoprolol fumarate 2,5mgViên nén bao phimBangladesh09/03/2026 Đến 09/03/2031
Eurodesa Không kê đơn 894100024226 Desloratadine 5mgViên nén bao phimBangladesh09/03/2026 Đến 09/03/2031
Virtizin 5 894110030926 Flunarizin dihydrochlorid tương đương với flunarizin 5mgViên nang cứngBangladesh09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sulpat Syrup 894110032826 Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat monohydrat) 10mgSirôBangladesh09/03/2026 Đến 09/03/2029
Virtizin 5 VN-21727-19 Flunarizin (dưới dạng flunarizin dihydrochlorid) 5mg 5mgViên nang cứngBangladesh19/03/2019Không ghi
Sulpat Syrup VN-21590-18 Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat monohydrat) 10mg 10mgSirôBangladesh28/10/2018Không ghi
Adiovir VN-21589-18 Mỗi 5ml sirô chứa: Ambroxol hydrochlorid 15mg 15mgSiroBangladesh28/10/2018Không ghi
Eurosefro-250 VN-16213-13 Cefradine 250mg 250mgViên nang cứngBangladesh17/01/2013Không ghi
Reetac-R 300 VN-15825-12 Ranitidine Hydrochloride 300mg RanitidineViên nén bao phimBangladesh09/10/2012Không ghi
Euroalba VN-14999-12 Albendazole 400mgViên nén nhaiBangladesh21/03/2012Không ghi
Reetac-R VN-15001-12 Ranitidine HCl 150mg RanitidineViên nén bao phimBangladesh21/03/2012Không ghi
Eurometac VN-15000-12 Omeprazole 20mgViên nang cứngBangladesh21/03/2012Không ghi
Eurodesa VN-14589-12 Desloratadine 5mgViên nén bao phimBangladesh11/01/2012Không ghi
Eurotracon VN-14590-12 Itraconazole (dưới dạng pellet) 100mg ItraconazoleViên nang cứngBangladesh11/01/2012Không ghi
Eurosefro-500 VN-13596-11 Cefradin 500mgViên nang cứngBangladesh06/09/2011Không ghi
Eurolivo-250 VN-12982-11 Levofloxacin 250mgViên nén bao phimBangladesh11/07/2011Không ghi
Ixifast -200 VN-12289-11 Cefixime 200mgViên nang cứngBangladesh19/04/2011Không ghi
Euroseafox VN-12288-11 Cefpodoxim proxetil 100mg CefpodoximeViên nang cứngBangladesh19/04/2011Không ghi
Eurolivo-500 VN-11517-10 Levofloxacin 500mgViên nén bao phimBangladesh22/12/2010Không ghi
Dogrel VN-10072-10 Clopidogrel bisulfate 75mg clopidogrelViên nén bao phimBangladesh19/08/2010Không ghi
Eurocaljium-M VN-9540-10 Calcium carbonate, Vitamin D3, Cupric oxide, Magnesium oxide, Manganese sulfate, Zinc oxide --Viên nén bao phimBangladesh14/04/2010Không ghi
Flunarizine Capsules 5mg VN-5148-10 Flunarizine Hydrochloride 5mgViên nang cứngBangladesh06/01/2010Không ghi
Flunarizine Capsules 10mg VN-5147-10 Flunarizine Hydrochloride 10mg FlunarizineViên nang cứngBangladesh06/01/2010Không ghi
Euroseafox Suspension VN-16212-13 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg/5ml sau khi pha: 40mg Cefpodoxime/ 5mlBột pha hỗn dịch uốngBangladesh17/01/2013Hết hạn
Europanta VN-16211-13 Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole natri sesquihydrate) 40mg 40mg PantoprazoleViên nén bao tan trong ruộtBangladesh17/01/2013Hết hạn
Eurocaljium VN-16210-13 Calci nguyên tố (dưới dạng Calci carbonat 625mg) 250mg 650mgViên nén nhaiBangladesh17/01/2013Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMPDA/6-62/2002/539Directorate General of Drug Administration, Ministry of Health & Family Welfare, Bangladesh13/01/202413/01/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy DA/6-62/2002/539

- Viên nén: Viên nén bao phim, viên nén không bao, viên nén nhai. - Viên nang: Viên nang cứng. - Siro, dung dịch uống, hỗn dịch uống, bột pha hỗn dịch uống.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Navana Pharmaceuticals Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 32 số đăng ký thuốc của Navana Pharmaceuticals Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Navana Pharmaceuticals Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.