Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2015.
34 trong số đó (97%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 17 thuốc; sản xuất 23 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2015 | 1 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 6 |
| 2010 | 24 |
Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hancetax capsule | VN-19030-15 | Mecobalamin 500mcg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Osbutone | VN-15997-12 | Nabumetone 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Levonia alpha | VN1-742-12 | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Newketocin Inj. | VN-15061-12 | Ketorolac tromethamine 30mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Levonia | VN1-635-12 | Levonorgestrel 0,75mg | Viên nén | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ximloma | VN-14296-11 | Cefuroxim natri 1,5g Cefuroxime | Bột pha tiêm | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Efpotil Tablet 10mg | VN-13057-11 | Imidapril Hydrochloride 10mg | Viên nén | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Gored Tablet | VN-13288-11 | Eperisone hydrochloride 50mg | Viên nén bao đường | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Maxophin | VN-12585-11 | Methocarbamol 750mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Alfolac Inj | VN-12586-11 | Ketorolac tromethamine 30mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Epezan Tablet | VN-11602-10 | Eperisone hydrochloride 50mg | Viên nén | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Suletamin Inj. 8mg | VN-11577-10 | Ondansetron hydrochloride 8mg/4ml Ondansetron | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Suletamin Inj. 4mg | VN-11576-10 | Ondansetron hydrochloride 4mg/2ml Ondansetron | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Rivovita-Gold Soft cap (NSX 2: R&P Korea; đ/c: 906-6, Sangsin-ri, Hyangnam-myeon, Hwaseong-si, Kyungki-do, Korea) | VN-11600-10 | Ginseng Radix, Retinol palmitate, Thiamin HCl, Riboflavin, Pyridoxine HCl, Acid ascorbic, Tocopherol acetate, Nicotinamide, Calcium pantothenate, Magnesium oxide, Manganese sulfate, Zinc oxide, Ferrous sulfate -- | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Odans | VN-11575-10 | Metformin HCl; Glibenclamide 500mg;2,5mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Odans | VN-11574-10 | Metformin HCl; Glibenclamide 500mg;5mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Lecezizil tablet | VN-11603-10 | Levocetirizine hydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Camistef soft capsule | VN-11604-10 | Calcitriol 0,25mcg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Aforonac | VN-11601-10 | Aceclofenac 100mg | Viên nén | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Metysol Inj | VN-11213-10 | Methylprednisolone sodium succinate 40mg | Bột pha dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Magoltine soft cap | VN-11212-10 | Chondroitin sulfate natri, Fursultiamin, Gama Oryzanol, Riboflavin butyrat, Inositol, Nicotinamid, Pyridoxin HCl, Calcium Pantothenat, Cyanocobalamin -- | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Dortonase Tab. | VN-11210-10 | Streptokinase; Streptodornase Mỗi viên chứa: Streptokinase10000IU; Streptodornase 2500IU | Viên nén | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Nelticine Inj | VN-10436-10 | Netilmicin sulfate 100mg Netilmicin/2ml | Dung dịch tiêm bắp và tiêm tĩnh mạch | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Furunas cap | VN-10435-10 | Flunarizine Hydrochloride 5mg Flunarizine | Viên nang | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cicostaline Inj | VN-10434-10 | Citicoline 500mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefdolexe Tablet | VN-10433-10 | Cefpodoxim proxetil 100mg/viên | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Pidione | VN-9671-10 | Ketoprofen 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Kimite | VN-9766-10 | Scopolamin 1,5mg | Cao dán | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| light-plus soft capsule | VN-9767-10 | copper clorophyl, Retinol Palmitate, ergocalciferol, snake oil -- | viên nang mềm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Levonia alpha | VN1-291-10 | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Kopeti | VN-9670-10 | Diclofenac Sodium, Lidocain HCl 75mg; 20mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Inopan injection 200mg | VN-5335-10 | Dopamine HCl 200mg/5ml | Thuốc tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| BDCell | VN-5334-10 | Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Pamatase inj. | VN-12490-11 | Methylprednisolone 40mg Methylprednisolone | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Myungmoon Ceftezole sodium injection 1g | VN-9641-10 | Ceftezole sodium 1g Ceftezol | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 2020-D1-1800 | Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety - Ministry of Food and Drug Safety of Korea | 10/05/2020 | 24/10/2021 |
* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén, viên nén bao phim; Viên nang cứng. * Thuốc tiêm: Dung dịch thuốc tiêm; Thuốc đông khô. * Thuốc dùng ngoài: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Aerosols; Miếng dán ngoài da. * Thuốc chứa hormon sinh dục: Viên nén; thuốc kem.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.