Fresenius Kabi Austria GmbH có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
13 trong số đó (52%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 25 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 1 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 1 |
Toàn bộ 25 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Propofol 10mg/ml | 900114301825 | Propofol 200mg/20ml, Propofol 500mg/50ml | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền | Austria | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Lipovenoes 10% PLR | 900110782324 (cũ: VN-22320-19) | Nhũ tương dầu đậu nành 10% Nhũ tương dầu đậu nành 10% | Nhũ tương tiêm truyền | Austria | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Rocuronium bromide | 900114782424 (cũ: VN-18303-14) | Rocuronium bromid 50mg/5ml Rocuronium bromid 50mg/5ml | Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Austria | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Laevolac Không kê đơn | 900100522324 (cũ: VN-19613-16) | Mỗi 15ml chứa 10g lactulose Mỗi 15ml chứa 10g lactulose | Dung dịch uống | Austria | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Smofkabiven Central | 900110021823 (cũ: VN-19953-16) | Túi 3 ngăn 493ml chứa: L-Alanin 3,5 gam; L-Arginin 3,0 gam; Glycin 2,8 gam; L-Histidin 0,8 gam; L-Isoleucin 1,3 gam; L-Leucin 1,9 gam; L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,7 gam; | Nhũ tương tiêm truyền | Austria | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Smofkabiven Electrolyte free | 900110021923 (cũ: VN-19954-16) | Túi 3 ngăn 493ml chứa: L-Alanin 3,5 gam; L-Arginin 3,0 gam; Glycin 2,8 gam; L-Histidin 0,8 gam; L-Isoleucin 1,3 gam; L-Leucin 1,9 gam; L-Lysin (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,7 gam; L-Methionin 1,1 gam; L-Phenylalanin 1,3 gam; L-Prolin 2,8 gam; L-Serin 1,6 gam; Taurin 0,25 gam; L-Threonin 1,1 gam; L-Tryptophan 0,5 gam; L-Tyrosin 0,1 gam; L-Valin 1,6 gam; Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 63 gam; Dầu đậu tương tinh chế 5,6 gam; Triglycerid mạch trung bình 5,6 gam; Dầu ô liu tinh chế 4,7 gam; Dầu cá giàu acid béo omega-3 2,8 gam. | Nhũ tương tiêm truyền | Austria | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Fresofol 1% MCT/LCT | VN-17438-13 | Propofol 1% (10mg/ml) Propofol 1% (10mg/ml) | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền | Austria | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Vaminolact | VN-19468-15 | 100ml dung dịch chứa: Alanin 630 mg; Arginin 410 mg; Acid aspartic 410 mg; Cystein 100 mg; Acid glutamic 710 mg; Glycin 210 mg; Histidin 210 mg; Isoleucin 310 mg; Leucin 700 mg; Lysin 560 mg (dưới dạng Lysin monohydrat); Methionin 130 mg; Phenylalanin 270 mg; Prolin 560 mg; Serin 380 mg; Taurin 30 mg; Threonin 360 mg; Tryptophan 140 mg; Tyrosin 50 mg; Valin 360 mg 100ml dung dịch chứa: Alanin 630 mg; Arginin 410 mg; Acid aspartic 410 mg; Cystein 100 mg; Acid glutamic 710 mg; Glycin 210 mg; Histidin 210 mg; Isoleucin 310 mg; Leucin 700 mg; Lysin 560 mg (dưới dạng Lysin monohydrat); Methionin 130 mg; Phenylalanin 270 mg; Prolin 560 mg; Serin 380 mg; Taurin 30 mg; Threonin 360 mg; Tryptophan 140 mg; Tyrosin 50 mg; Valin 360 mg | Dung dịch tiêm truyền | Austria | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Smoflipid 20% | VN-19955-16 | 100ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 6 gam; Triglycerid mạch trung bình 6 gam; Dầu ô-liu tinh chế 5 gam; Dầu cá giàu acid béo Omega‑3 3 gam 100ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 6 gam; Triglycerid mạch trung bình 6 gam; Dầu ô-liu tinh chế 5 gam; Dầu cá tinh chế 3 gam | Nhũ tương tiêm truyền | Austria | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Nephrosteril | VN-17948-14 | L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125 (tương đương 0,0925g L-Cystein)g, L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345g | Dung dịch tiêm truyền | Austria | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Rocuronium Kabi 10mg/ml | VN-22745-21 | Rocuronium bromide 10mg/ml 10mg/ml | Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 19/04/2021 | Không ghi |
| Aminosteril N-Hepa 8% | VN-22744-21 | 250 ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g; L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g; L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g; L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g; L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin 1,43g; L-serin 0,56g. 500 ml dung dịch chứa: L-isoleucin 5,20g; L-leucin 6,55g; L-lysin acetat 4,86g tương đương với L-lysin 3,44g; L-methionin 0,55g; N-acetyl L-cystein 0,35g tương đương với L-cystein 0,26g; L-phenylalanin 0,44g; L-threonin 2,20g; L-tryptophan 0,35g; L-valin 5,04g; L-arginin 5,36g; L-histidin 1,40g; Glycin 2,91g; L-alanin 2,32g; L-prolin 2,87g; L-serin 1,12g. 2,60g, 1,72g, 0,13g, 0,18g, 0,70g, 0,56g, 6,55g, 0 | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 19/04/2021 | Không ghi |
| Aminomix Peripheral | VN-22602-20 | Mỗi túi 1000ml có 2 ngăn chứa: 500ml dung dịch Glucose 12,6%: Glucose monohydrat 69,3g tương ứng với Glucose 63g; 500ml dung dịch acid amin có điện giải: L-Alanin 4,9g; L-Arginin 4,2g; Glycin 3,85g; L-Histidin 1,05g; L-Isoleucin 1,75g; L-Leucin 2,59g; L-Lysin acetat 3,26g tương ứng với L-Lysin 2,31g; L-Methionin 1,51g; L-Phenylalanin 1,79g; L-Prolin 3,92g; L-Serin 2,28g; Taurin 0,35g; L-Threonin 1,54g; L-tryptophan 0,70g; L-Tyrosin 0,14g; L-Valin 2,17g; Calci clorid dihydrat 0,24g tương ứng với Calci clorid 0,18g; Natri glycerophosphat khan 1,78g; Magnesi sulphat heptahydrat 0,78g tương ứng với Magnesi sulphat 0,38g; Kali clorid 1,41g; Natri acetat trihydrat 1,16g tương ứng với Natri acetat 0,70g; Mỗi túi 1500ml có 2 ngăn chứa: 750ml dung dịch Glucose 12,6%: Glucose monohydrat 104g tương ứng với Glucose 94,5g; 750ml dung dịch acid amin có điện giải: L-Alanin 7,35g; L-Arginin 6,3g; Glycin 5,78g; L-Histidin 1,58g; L-Isoleucin 2,63g; L-Leucin 3,89g; L-Lysin acetat 4,88g tương ứng với L-Ly 63g; 4,9g; 4,2g; 3,85g; 1,05g; 1,75g; 2,59g; 2,31g; 1,51g; 1,79g; 3,92g; 2,28g; 0,35g; 1,54g; 0,70g; 0,14g; 2,17g; 0,18g; 1,78g; 0,38g; 1,41g; 0,70g; 94,5g; 7,35g; 6,3g; 5,78g; 1,58g; 2,63g; 3,89g; 3,47g; 2,26g; 2,68g; 5,88g; 3,41g; 0,53g; 2,31g; 1,05g; 0,21g; 3,26g; 0,26g; 2,66g; 0,57g; 2,12g; 1,05g. | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 30/12/2020 | Không ghi |
| Zometa (CSĐG thứ cấp và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG, đ/c: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Thụy Sĩ) | VN-21628-18 | Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg 4mg | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Áo | 28/10/2018 | Không ghi |
| Propofol 1% Kabi | VN-21383-18 | Mỗi 20ml chứa: Propofol 200mg 200mg | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 28/10/2018 | Không ghi |
| Rocuronium Kabi 10 mg/ml | VN-19952-16 | 1 ml dung dịch chứa: Rocuronium bromide 10 mg | Dung dịch tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch | Áo | 04/09/2016 | Không ghi |
| Dipeptiven | VN2-223-14 | L-alanyl-L-glutamine 20% | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 03/03/2014 | Không ghi |
| Fresofol 1% | VN-16758-13 | Propofol 10mg/ml (1%) | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 04/07/2013 | Không ghi |
| Flumazenil Kabi 0,1mg/ml | VN-15785-12 | Flumazenil 0,1mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 09/10/2012 | Không ghi |
| Dipeptiven | VN1-683-12 | L-Alanyl-L-Glutamine 0,2 | Dung dịch tiêm truyền đậm đặc | Áo | 21/06/2012 | Không ghi |
| Propofol 1% Fresenius | VN-12926-11 | Propofol 10mg/ml(1%) | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền | Áo | 11/07/2011 | Không ghi |
| SMOFlipid | VN-5359-10 | -- -- | Nhũ tương tiêm truyền | Áo | 06/01/2010 | Không ghi |
| Vaminolact | VN-5358-10 | Hỗn hợp các axít amin -- | Dung dịch tiêm truyền | Áo | 06/01/2010 | Không ghi |
| Lipovenoes 10% PLR | VN-17439-13 | Mỗi 250ml nhũ tương chứa: Dầu đậu nành tinh chế 25g; Glycerol 6,25g; Phospholipid tinh chế từ trứng 1,5g | Nhũ tương để tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Aminosteril N Hepa 8% | VN-17437-13 | L-Isoleucine, L-Leucine, L- Lysine, L-Methionine, L-Cysteine, L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Tryptophan, L-Valine, L-Arginine, L-Histidine, Glycine, L-Alanine, L-Proline, L-Serine | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | INS-480166-105018920-21169386 (8/10) | Austrian Federal Office for Safety in Health Care (BASG) | 15/01/2026 | 17/07/2028 |
| EU-GMP | INS-482159-102663721-20114647 | Federal Office for Safety in Health Care, Austria | 24/03/2025 | 06/11/2027 |
| EU-GMP | INS-480019-103728939-19946427 (2/10) | Austrian Federal Office for Safety in Health Care (BASG) | 09/12/2024 | 29/06/2027 |
| EU-GMP | INS-480019-103728939-19946427 (4/10) | Austrian Federal Office for Safety in Health Care (BASG) | 10/11/2024 | 10/07/2027 |
| EU-GMP | INS-480166-102575655-19614445 (4/7) | Austrian Federal Office for Safety in Health Care (BASG) | 04/08/2024 | 20/03/2027 |
| EU-GMP | INS-480166-102575655-1961414445 (5/7) | Austrian Federal Office for Safety in Health Care (BASG) | 02/06/2024 | 30/12/2025 |
| EU-GMP | INS-480166-102491014-18908348 (1/5) | Austrian Federal Office for Safety in Health Care (BASG) | 08/11/2023 | 30/12/2024 |
| EU-GMP | INS-482159-102064181-18270695 | Federal Office for Safety in Health Care, Austria | 20/06/2023 | 11/10/2025 |
| EU-GMP | INS-480166-0827392-17577482(4/5) | Austrian Federal Office for Safety in Health Care (BASG) | 19/06/2022 | 30/12/2024 |
| EU-GMP | INS-480019-100447864-17329828 (6/10) | Austrian Federal Office for Safety in Health Care (BASG) | 24/01/2022 | 30/12/2024 |
| EU-GMP | INS-482159-14315223-16916785 (2/3) | Federal Office for Safety in Health Care, Austria | 30/06/2021 | 28/02/2023 |
| EU-GMP | INS-480166-13051970-15927486 | Austrian Federal Office for Safety in Health Care (BASG) | 21/04/2020 | 31/05/2023 |
| EU-GMP | INS-482159-0048-001 (3/3) | Federal Office for Safety in Health Care, Austria | 28/05/2019 | 30/12/2022 |
| EU-GMP | INS-480019-0065-001 (1/15) | Austrian Federal Office for Safety in Health Care (BASG) | 23/09/2018 | 30/12/2021 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích lớn; dung dịch thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích nhỏ; thuốc đông khô; dung dịch thuốc tiêm/ tiêm truyền tĩnh mạch (chứa hormon). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch và nhũ tương thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích lớn; dung dịch và nhũ tương thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích nhỏ; nhũ tương thuốc tiêm/ tiêm truyền tĩnh mạch (chứa hormon). + Xuất xưởng lô * Thuốc sinh học: Sản phẩm máu; Thuốc miễn dịch; thuốc công nghệ sinh học, thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Đóng gói cấp 2. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh vật (không vô trùng), hóa học/vật lý, sinh học (endotoxin).
* Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý.
* Thuốc không vô trùng: thuốc uống dạng lỏng. + Xuất xưởng: thuốc không vô trùng. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: thuốc uống dạng lỏng. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh (không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
* Thuốc không vô trùng: thuốc uống dạng lỏng. + Xuất xưởng: thuốc không vô trùng. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: thuốc uống dạng lỏng. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh (không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích lớn; dung dịch thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích nhỏ; thuốc đông khô; dung dịch thuốc tiêm/ tiêm truyền tĩnh mạch (chứa hormon). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch và nhũ tương thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích lớn; dung dịch và nhũ tương thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích nhỏ; nhũ tương thuốc tiêm/ tiêm truyền tĩnh mạch (chứa hormon). + Xuất xưởng lô * Thuốc sinh học: Sản phẩm máu; Thuốc miễn dịch; thuốc công nghệ sinh học, thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Đóng gói cấp 2. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh vật (không vô trùng), hóa học/vật lý, sinh học (endotoxin).
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích lớn; dung dịch thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích nhỏ; thuốc đông khô; dung dịch thuốc tiêm/ tiêm truyền tĩnh mạch (chứa hormon). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch và nhũ tương thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích lớn; dung dịch và nhũ tương thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích nhỏ; nhũ tương thuốc tiêm/ tiêm truyền tĩnh mạch (chứa hormon). + Xuất xưởng lô * Thuốc sinh học: Sản phẩm máu; Thuốc miễn dịch; thuốc công nghệ sinh học, thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Đóng gói cấp 2 * Kiểm tra chất lượng: - Vi sinh: thuốc không vô trùng - Vật lý/Hóa học - Sinh học.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích lớn; dung dịch thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích nhỏ; thuốc đông khô; dung dịch thuốc tiêm/ tiêm truyền tĩnh mạch (chứa hormon). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch và nhũ tương thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích lớn; dung dịch và nhũ tương thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích nhỏ; nhũ tương thuốc tiêm/ tiêm truyền tĩnh mạch (chứa hormon). + Xuất xưởng lô * Thuốc sinh học: Sản phẩm máu; Thuốc miễn dịch; thuốc công nghệ sinh học, thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Đóng gói cấp 2 * Kiểm tra chất lượng
* Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích lớn; dung dịch thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích nhỏ; thuốc đông khô; dung dịch thuốc tiêm/ tiêm truyền tĩnh mạch (chứa hormon). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch và nhũ tương thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích lớn; dung dịch và nhũ tương thuốc tiêm/ tiêm truyền thể tích nhỏ; nhũ tương thuốc tiêm/ tiêm truyền tĩnh mạch (chứa hormon). + Xuất xưởng lô * Thuốc sinh học: Sản phẩm máu; Thuốc miễn dịch; thuốc công nghệ sinh học, thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Đóng gói cấp 2 * Kiểm tra chất lượng
* Thuốc không vô trùng: thuốc uống dạng lỏng. + Xuất xưởng: thuốc không vô trùng. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: thuốc uống dạng lỏng. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: vi sinh (không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
* Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc vô trùng (bao gồm dung dịch tiêm, dung dịch tiêm truyền, dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền, nhũ tương tiêm truyền): + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thuốc tiêm thể tích lớn; dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ; thuốc đông khô; dung dịch thuốc tiêm tĩnh mạch (chứa hormon). + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch và nhũ tươngthuốc tiêm thể tích lớn; dung dịch và nhũ tương thuốc tiêm thể tích nhỏ; nhũ tương thuốc tiêm tĩnh mạch (chứa hormon). * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Thuốc sinh học: Sản phẩm máu; Thuốc miễn dịch; thuốc công nghệ sinh học, thuốc có nguồn gốc từ người hoặc động vật. * Đóng gói: đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc sinh học: Thuốc sinh học khác: Kiểm tra cảm quan, đóng gói thứ cấp và xuất xưởng thuốc Adalimumab. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc không vô trùng: thuốc uống dạng lỏng. * Xuất xưởng: thuốc không vô trùng; thuốc vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Lactulose (dưới dạng lactulose liquid) <br> | Fresenius Kabi Austria GmbH | Austria | EP hiện hành | Traphalac | 06/06/2029 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Nước tinh khiết <br> | Fresenius Kabi Austria GmbH | Austria | USP – NF hiện hành | Traphalac (893100370924) | 06/06/2029 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Globela Pharma Pvt. Ltd | 23 |
| Unison Laboratories Co., Ltd | 22 |
| Chi nhánh Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương | 25 |
| Sopharma AD | 13 |
| Umedica Laboratories PVT. Ltd | 24 |
| Jost Chemical Co. | 25 |
| Bayer AG | 23 |
| CSL Behring AG | 9 |
| Laboratorios Lesvi S.L | 24 |
| Patheon Inc | 8 |
| ACS Dobfar S.P.A | 13 |
| KMS Pharm. Co., Ltd | 22 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.