MSD International GmbH (Singapore Branch) có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2016.
15 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 15 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2016 | 3 |
| 2015 | 6 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 3 |
Toàn bộ 15 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Isentress (CS đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V, địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN, Haarlem, The Netherlands) | VN2-510-16 | Raltegravir 400mg | Viên nén bao phim | Singapore | 04/09/2016 | Không ghi |
| Vytorin 10/10 (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN1-688-12 | Ezetimibe, Simvastatin 10mg; 10mg | Viên nén | Singapore | 21/06/2012 | Không ghi |
| Vytorin 10/20 (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN1-689-12 | Ezetimibe, Simvastatin 10mg; 20mg | Viên nén | Singapore | 21/06/2012 | Không ghi |
| Vytorin 10/40 (Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN1-690-12 | Ezetimibe, Simvastatin 10mg; 40mg | Viên nén | Singapore | 21/06/2012 | Không ghi |
| Isentress (CS đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd, địa chỉ: 54-68 Ferndell Street, South Granville, N.S.W.2142 Australia) | VN2-509-16 | Raltegravir 400mg | Viên nén bao phim | Singapore | 04/09/2016 | Đã rút |
| Victrelis (Cơ sở đóng gói: Schering-Plough Labo N.V., đ/c: Industriepark 30, 2220 Heist-op-den-Berg, Belgium) | VN-19710-16 | Boceprevir 200mg | Viên nang cứng | Singapore | 22/03/2016 | Đã rút |
| Vytorin 10 mg/10 mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp Dohme Pharma Tbk., đ/c: Jl. Raya Pandaan Km.48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19266-15 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg | Viên nén | Singapore | 05/10/2015 | Đã rút |
| Vytorin 10 mg/20 mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp Dohme Pharma Tbk., đ/c: Jl. Raya Pandaan Km.48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19267-15 | Ezetimibe 10 mg; Simvastatin 20 mg; | Viên nén | Singapore | 05/10/2015 | Đã rút |
| Vytorin 10 mg/40 mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp Dohme Pharma Tbk., đ/c: Jl. Raya Pandaan Km.48, Pandaan, Pasuruan, Jawa Timur, Indonesia) | VN-19268-15 | Ezetimibe 10 mg; Simvastatin 40 mg | Viên nén | Singapore | 05/10/2015 | Đã rút |
| PEG-INTRON CLEARCLICK | QLSP-872-15 | Peginterferon alfa-2b 100 mcg/0,5ml 100 mcg/0,5ml | Bột đông khô pha tiêm | Singapore | 13/07/2015 | Đã rút |
| PEG-INTRON CLEARCLICK | QLSP-873-15 | Peginterferon alfa-2b 50 mcg/0,5ml 50 mcg/0,5ml | Bột đông khô pha tiêm | Singapore | 13/07/2015 | Đã rút |
| PEG-INTRON CLEARCLICK | QLSP-874-15 | Peginterferon alfa-2b 80 mcg/0,5ml 80 mcg/0,5ml | Bột đông khô pha tiêm | Singapore | 13/07/2015 | Đã rút |
| Vytorin 10mg/10mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN-17525-13 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg | Viên nén | Singapore | 26/12/2013 | Đã rút |
| Vytorin 10mg/20mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN-17526-13 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 20mg | Viên nén | Singapore | 26/12/2013 | Đã rút |
| Vytorin 10mg/40mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., đ/c: 54-68 Ferndell Street, South Granville, NSW 2142, Australia) | VN-17527-13 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 40mg | Viên nén | Singapore | 26/12/2013 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | NL/H 25/2059300A | Health and Youth Care Inspectorate, Netherlands | 16/02/2026 | 25/11/2028 |
| PIC/S-GMP | MCGM2500432 | Singapore Health Sciences Authority | 30/07/2025 | 26/04/2028 |
| EU-GMP | NL/H 22/2045778 | Health and Youth Care Inspectorate - Pharmaceutical Affairs, Netherlands | 01/05/2023 | 20/12/2025 |
| PIC/S-GMP | MCGM2200483 | Singapore Health Sciences Authority | 24/11/2022 | 30/07/2025 |
| PIC/S-GMP | MLMP1300001 | Singapore Health Sciences Authority | 18/02/2021 | 02/02/2022 |
| EU-GMP | UK GMP 39349 Insp GMP 39349/325867-0007 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 22/11/2017 | 30/12/2023 |
- Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim - Kiểm tra chất lượng: Hóa học/vật lý
Thuốc uống không vô trùng: Thuốc viên nén, viên nén bao phim
* Thuốc uống không vô trùng: thuốc viên nén, viên nén bao phim
* Thuốc uống không vô trùng: Thuốc viên nén, viên nén bao phim
* Thuốc không vô trùng: thuốc viên nén (đường uống)
* Thuốc không vô trùng: thuốc viên nén (đường uống)
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.