Lipoid GmbH: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Lipoid GmbH có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 9 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 12 công bố.

9
Công bố nguyên liệu
12
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Phospholipids đậu nành Lipoid GmbH GERMANY Nhà sản xuất Sotaline 350 14/08/2030
Choline alfoscerat Lipoid GmbH Đức TC NSX Niabfonte 13/03/2030
Choline alfoscerat Lipoid GmbH Đức TC NSX Cholin Alfoscerat 01/07/2029
Cholin alfoscerat Lipoid GmbH Đức NSX Ibapovin 05/05/2029
Choline alfoscerat Lipoid GmbH GERMANY TC NSX Cholisat 28/03/2029
Choline alfoscerate Lipoid GmbH GERMANY TC NSX Cholin alfoscerat 29/01/2029
Cholin alfoscerat Lipoid GmbH Đức TC NSX Ibafilin 25/09/2027
Phosphatidylserin (dưới dạng Phospholipid đậu nành đã được làm giàu 70% phosphatidylserin) - Tên thương mại: LIPOID PS P 70 Lipoid GmbH Đức TCCS Anbaserin 04/01/2027
Soy Phosphatidylcholine enriched soy lecithin Lipoid GmbH GERMANY NSX Volexa 14/06/2025

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Triglycerid mạch trung bình Lipoid GmbH Germany USP NF-2023 Propofol-SB 20 mg/ml (893114093026) 15/06/2031
Lecithin Lipoid GmbH Germany USP NF-2023 Propofol-SB 20 mg/ml (893114093026) 15/06/2031
Natri oleat Lipoid GmbH Germany TCCS Propofol-SB 20 mg/ml (893114093026) 15/06/2031
Lecithin  Lipoid GmbH Đức USP 2023 Mzynof (893110491725) 02/12/2030
Triglycerid mạch trung bình Lipoid GmbH Đức USP NF-2023/ EP 11.0/BP 2022 Propofol-BFS 20 mg/ml (893110372425) 14/08/2030
Lecithin Lipoid GmbH Đức USP NF-2023 Propofol-BFS 20 mg/ml (893110372425) 14/08/2030
Natri oleat Lipoid GmbH Đức TCCS Propofol-BFS 20 mg/ml (893110372425) 14/08/2030
Triglycerid mạch trung bình Lipoid GmbH Đức USP NF-2023/ EP 11.0/BP 2022 Propofol-BFS 10 mg/ml (893114090600) 31/10/2029
Lecithin Lipoid GmbH Đức USP NF-2023 Propofol-BFS 10 mg/ml (893114090600) 31/10/2029
Natri oleat Lipoid GmbH Germany TCCS Propofol-BFS 10 mg/ml (893114090600) 31/10/2029
Lecithin Lipoid GmbH Đức USP 41 Pavicardi (893100735324) 11/08/2029
De-oiled phospholipids from soybeans Lipoid GmbH Germany TCCS Partamol 250 Supp. (893100298424) 05/05/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Lipoid GmbH xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.