Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co.,Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 37 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 17 công bố.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Levodropropizin | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP, phiên bản hiện hành | Devotas | 15/06/2031 |
| Levodropropizin (6 mg/ml) | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Holekha | 14/08/2030 |
| Imidapril hydrochloride | HUNAN JIUDIAN HONGYANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | JP hiện hành | Imruvat 5 | 02/06/2030 |
| Imidapril hydroclorid | HUNAN JIUDIAN HONGYANG PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | JP hiện hành (JP 17) | Imidapril Hydroclorid 10mg | 02/06/2030 |
| Imidapril hydrochloride | HUNAN JIUDIAN HONGYANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | JP hiện hành | Imruvat 10 | 03/04/2030 |
| Monobasic natri phosphat (dưới dạng monobasic natri phosphat monohydrat) | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Polema - Soda | 13/03/2030 |
| Levodropropizin | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Thuốc Ho Sapphire New | 13/03/2030 |
| Imidapril hydroclorid | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | JP phiên bản hiện hành | Imidapril DWP 2,5 mg | 13/03/2030 |
| Levodropropizin | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11 | Xmates | 13/03/2030 |
| Dibasic natri phosphat (dưới dạng dibasic natri phosphat heptahydrat) | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Polema - Soda | 13/03/2030 |
| Docusate sodium | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Docusat DWP 50 mg/ 5 ml | 21/11/2029 |
| Almagate | Hunan Jiudian hongyang pharmaceutical co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành (EP 11) | Almagate 5 Soha 500 mg | 31/10/2029 |
| Levodropropizin | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co.,Ltd | Trung Quốc | EP 10.0 | Novocough | 26/08/2029 |
| Levodropropizine | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 10.0 + TC NSX | Apirozin | 11/08/2029 |
| Cilnidipin | HUNAN JIUDIAN HONGYANG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | JP XVIII | ESSEIL-5 | 17/06/2029 |
| Levodropropizin | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | EP | Ledpizin | 05/05/2029 |
| Almagat | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10.0 | Vinmagel plus | 20/03/2029 |
| Disodium phosphate dodecahydrate | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10.6 | Vin-Enema | 20/03/2029 |
| Sodium dihydrogen phosphate dihydrate | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10.6 | Vin-Enema | 20/03/2029 |
| Almagate | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10.0 | Vinmagel plus | 20/03/2029 |
| Almagate | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10.0 | Vinmagel | 20/03/2029 |
| Almagat | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10.0 | Vinmagel plus | 20/03/2029 |
| Almagat | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10.0 | Vinmagel | 20/03/2029 |
| Disodium phosphate dodecahydrate | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10.6 | Vin-Enema | 20/03/2029 |
| Bambuterol hydroclorid (Bambuterol hydrochloride) | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Lungastic 10 | 07/11/2028 |
| Levocetirizine dihydrochloride | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 43 | Boxyzin | 23/08/2028 |
| Almagat | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Ancitic | 16/08/2028 |
| Levodropropizine | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10 | Myozin 60 | 24/05/2028 |
| Cilnidipin | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | In house | Cilnidipine-5a Farma 10mg | 23/03/2028 |
| Monobasic natri phosphat (dưới dạng Monobasic natri phosphat.H20) | HUNAN JIUDIAN HONGYANG PHARMACEUTICAL CO., Ltd | CHINA | USP 2024 | Golistin-Enema | 18/12/2027 |
| Dibasic natri phosphat.7H2O | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Golistin-enema | 18/12/2027 |
| Dibasic sodium phosphate heptahydrate | HUNAN JIUDIAN HONGYANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 42 | A.T SODIUM PHOSPHATES | 23/10/2027 |
| Monobasic sodium phosphate monohydrate | HUNAN JIUDIAN HONGYANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 42 | A.T SODIUM PHOSPHATES | 23/10/2027 |
| Levodropropizin | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10.0 | Lopecol | 22/06/2027 |
| Levocetirizin HCl | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co.,Ltd | Trung Quốc | USP NF-2021 | Phenhalal | 20/03/2027 |
| Levodropropizine | HUNAN JIUDIAN HONGYANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP 9.0 | LEDOROZINE 60 mg | 04/01/2027 |
| Monobasic natri phosphat | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., LTD | CHINA | USP 43 | Golistin soda | 23/02/2026 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Natri phosphat dibasic dihydrat | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Nalysa baby 0.05 spray (893100116326) | 15/06/2031 |
| Natri dihydrogen phosphat dihydrat | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Nalysa baby 0.05 spray (893100116326) | 15/06/2031 |
| Natri phosphat dibasic dihydrat | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Nalysa 0.1 spray (893100116226) | 15/06/2031 |
| Natri dihydrogen phosphat dihydrat | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Nalysa 0.1 spray (893100116226) | 15/06/2031 |
| Sodium dihydrogen phosphate dihydrate | Hunan jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | China | EP 11.0 | A.T Hydrocortisone 250 (893110009326) | 09/03/2031 |
| Dinatri hydrophosphat dodecahydrat | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. | China | EP 11.0 | SofuPred Fast (893110014726) | 09/03/2031 |
| Natri dihydrophosphat dihydrat | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd. | China | EP 11.0 | SofuPred Fast (893110014726) | 09/03/2031 |
| Sodium dihydrogen phosphate dihydrate | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co.,Ltd | China | EP 10.0 | A.T Vitamin D3 15.000 IU (893110457925) | 02/12/2030 |
| Monobasic sodium phosphate monohydrate | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | China | USP hiện hành | Sucralfat DWP 1g/10ml (893100385725) | 14/08/2030 |
| Natri dihydrophosphat monohydrat | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co.,Ltd | China | USP 2024 | Felex prefill (893110371725) | 14/08/2030 |
| Dinatri hydrophosphat dihydrat | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co.,Ltd | China | USP 2024 | Felex prefill (893110371725) | 14/08/2030 |
| <div>Sodium dihydrogen phosphate monohydrate</div> | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | China. | USP – NF 2023 | Nereid 3 mg/ml (893110369525) | 14/08/2030 |
| Monobasic sodium phosphate monohydrate | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | China | USP hiện hành | Sucralfat DWP 2g/10ml (893100385825) | 14/08/2030 |
| Sucrose | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co.,Ltd | China | USP 42 | Tinfodozin (893100288524) | 05/05/2029 |
| Monobasic natri phosphat monohydrat | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co.,Ltd. | China | USP-NF 2021 | Mucome Baby Spray (VD-35809-22) | 25/09/2027 |
| Dibasic natri phosphat heptahydrat | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co.,Ltd. | China | USP-NF 2021 | Mucome Baby Spray (VD-35809-22) | 25/09/2027 |
| Sodium lauryl sulfate | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co.,Ltd | China | BP hiện hành | Jasunny (VD-23259-15) | 07/10/2024 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.