Atabay Kimya Sanayi ve Ticaret A.S. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2016, gần nhất là năm 2026.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 11 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 9 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 1 |
| 2024 | 6 |
| 2019 | 1 |
| 2016 | 1 |
Toàn bộ 11 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sulcilat 250mg/5ml | 868110037126 (cũ: VN-18507-14) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Sultamicillin (gồm 5% liều dư thừa, tương đương Sultamicillin base 272,868 mg) 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Atoksilin 250mg/5ml | 868110062126 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Klavunat ES 600/42.9 mg | 868110305825 | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate) 600mg; Clavulanic acid (dưới dạng Potassium Clavulanate-Syloid (1:1)) 42,9mg | Bột pha hỗn dịch uống | Turkey | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Klavunamox 400/57mg | 868110781624 (cũ: VN-17311-13) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 57mg Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 400mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 57mg | Bột pha hỗn dịch uống | Turkey | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Klavunamox-bid 1000mg | 868110130724 (cũ: VN-17314-13) | Amoxicillin 875mg (dưới dạng Amoxicillin Trihydrat 1054,647mg), Acid clavulanic 125mg (dưới dạng Kali clavulanat /Avicel (1:1) 312,561mg) Amoxicillin 875mg (dưới dạng Amoxicillin Trihydrat 1054,647mg), Acid clavulanic 125mg (dưới dạng Kali clavulanat /Avicel (1:1) 312,561mg) | Viên nén bao phim | Turkey | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Klavunamox Pediatric | 868110130624 (cũ: VN-19583-16) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin 125mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrat 150,65mg), Acid clavulanic 31,25mg (dưới dạng Kali clavulanat/Syloid (1:1) 78,55mg) Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin 125mg (dưới dạng Amoxicillin trihydrat 150,65mg), Acid clavulanic 31,25mg (dưới dạng Kali clavulanat/Syloid (1:1) 78,55mg) | Bột pha hỗn dịch uống | Turkey | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Klavunamox 625mg | 868110003524 (cũ: VN-17312-13) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat:Avicel=1:1) 125mg Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat:Avicel=1:1) 125mg | Viên nén bao phim | Turkey | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Klavunamox Fort | 868110003624 (cũ: VN-17313-13) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat:Syloid=1:1) 62,5mg Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat:Syloid=1:1) 62,5mg | Bột pha hỗn dịch uống | Turkey | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Sulcilat 750mg | 868110003724 (cũ: VN-18508-14) | Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilat dihydrat) 750mg Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilat dihydrat) 750mg | Viên nén | Turkey | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Amotrokas 1g | VN-21770-19 | Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 825mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg 825mg, 125mg | Viên nén bao phim | Thổ Nhĩ Kỳ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Sulcilat 375mg tablets | VN-19831-16 | Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 375mg | Viên nén | Thổ Nhĩ Kỳ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | BG/GMP/2023/248 | Bulgarian Drug Agency, Republic of Bulgaria | 09/11/2023 | 24/11/2025 |
* Thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin: Viên nén, viên nén bao phim; bột pha hỗn dịch uống; viên nang. - Đóng gói sơ cấp: thuốc không vô trùng chứa kháng sinh nhóm Penicillin gồm viên nén, viên nén bao phim; bột pha hỗn dịch uống; viên nang. - Đóng gói thứ cấp. - Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: Không vô trùng + Hóa học / Vật lý
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Paracetamol | Atabay Kimya Sanayi Ve Ticaret A.Ş. | Turkey | EP phiên bản hiện hành | DH-Pacegan 500 | 09/03/2031 |
| Paracetamol | Atabay Kimya Sanayi Ve Ticaret A.Ş. | Turkey | EP phiên bản hiện hành | Extradol Effer | 13/03/2030 |
| Paracetamol | Atabay Kimya Sanayi Ve Ticaret A.Ş. | Turkey | EP phiên bản hiện hành | DH-Parahasan Max | 13/03/2030 |
| Paracetamol | Atabay Kimya Sanayi Ve Ticaret A.Ş. | Turkey | EP 10 | Hasandol Adult | 06/06/2029 |
| Paracetamol | Atabay Kimya Sanayi Ve Ticaret A.S. | Thổ Nhĩ Kỳ | EP 9.0 | Setodol | 31/01/2029 |
| Paracetamol | Atabay Kimya Sanayi ve Ticaret A.S. | Turkey | EP 10 | Hasandol six plus | 29/01/2029 |
| Paracetamol | Atabay Kimya Sanayi ve Ticaret A.S. | Turkey | EP 10 | Hasandol Infant | 29/01/2029 |
| Paracetamol | Atabay Kimya Sanayi Ve Ticaret A.S | Turkey | EP8 | Efferhasan 80 | 31/07/2024 |
| Paracetamol | Atabay Kimya Sanayi Ve Ticaret A.S | Turkey | EP 8.0 | N/A | 26/02/2024 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.