FDC Limited: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

FDC Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

12 trong số đó (80%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 15 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 28 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

15
Số đăng ký thuốc
28
Công bố nguyên liệu
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20161
20146
20132
20103

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 15 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Bactigen Eye Ear Drops 890110130926 Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulphate) 3mg/ml Dung dịch nhỏ mắt/nhỏ tai India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Vanmycetin Eye Drops 890115131026 Chloramphenicol 0,5% (w/v) Dung dịch nhỏ mắt India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Ocudor 890110131126 Dorzolamid hydroclorid 22,26mg tương đương dorzolamid 20mg/ml Thuốc nhỏ mắt India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Moisol Eye Drops VN-19770-16 Hypromellose 35mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Ấn Độ 04/09/2016 Không ghi
1-AL VN-17818-14 Mỗi chai 20ml chứa: Vitamin A tổng hợp 50000UI; Ergocalciferol (Vitamin D2) 10000UI; Siro Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Hymois Eye Drops VN-17819-14 Natri hyaluronat 7,5mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
Latanoprost Eye Drops Solution 0.005% w/v VN-17820-14 Latanoprost 125mcg Dung dịch nhỏ mắt Ấn Độ 11/06/2014 Không ghi
1-AL VN-17635-14 Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine dihydrochloride) 5mg Viên nén bao phim Ấn Độ 03/03/2014 Không ghi
Allercrom eye drops VN-17636-14 Cromolyn natri 100mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Ấn Độ 03/03/2014 Không ghi
Zoxan Eye/Ear Drops VN-17637-14 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt/nhỏ tai Ấn Độ 03/03/2014 Không ghi
Salmodil Expectorant Syrup VN-17229-13 100ml Si rô có chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) 40mg; Bromhexin HCl 80mg Si rô Ấn Độ 26/12/2013 Không ghi
Iobet eye drops VN-17181-13 Betaxolol (dưới dạng Betaxolol HCl) 25mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Ấn Độ 25/11/2013 Không ghi
Zylyte 100 DT VN-9554-10 Azithromycin 100mg/ viên Viên nén phân tán Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Zilee 250 VN-5068-10 Levofloxacin 250mg/viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Zilee 500 VN-5069-10 Levofloxacin 500mg/viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO NEW-WHO-GMP/CERT/AD/126922/2023/11/47679 FOOD AND DRUGS ADMINISTRATION M.S - MUMBAI 26/10/2023 25/10/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy NEW-WHO-GMP/CERT/AD/126922/2023/11/47679

* Thuốc vô trùng: dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai * Thuốc không vô trùng: - Thuốc bột dùng ngoài - Thuốc uống dạng lỏng - Bột pha dung dịch/hỗn dịch uống * sản phẩm: 1.Gói bột Electral (NaCl BP 2,6g; KCl BP; 1,5g; Natri Citrat BP: 2,9g; Glucose BP: 13,5g) 2. RAPIDUCE hỗn dịch ( Lactulose USP 35g) 3. Thuốc nhỏ mắt Zocon (Fluconazole USP 0,3% W/v) 4. Thuốc nhỏ mắt (Gentamicine BP 0,3% W/v) 5.Thuốc nhỏ mắt/tai( Gentamicine 3mg) 6. TIMOPA dung dịch nhỏ mắt (Timolol USP 5mg) 7. Thuốc Bột MYCODERM C( Clotrimazole BP 1%w/w) 8. Thuốc nhỏ mắt Chloramphenicol( Chloramphenicol Ph.Eur 0,5% w/v) 9. Thuốc nhỏ mắt FLOMON(Fluorometholone IP 0,1% w/v) 10. Thuốc nhỏ mắt IOBET 0,5%(Betaxolol IP0,5% w/v) 11.Dung dịch nhỏ mắt IOTIM ( Timolol IP 5mg) 12. Thuốc nhỏ mắt PILOCAR (Pilocarpine IP 2% W/v) 13. Thuốc nhỏ mắt/tai ( Gentamicine Sulphate IP 0,3% w/v + Dexamethasone IP 0,1% w/v)14.Syro 1 -AL( Levocertirizine IP 2.5mg) 15. Thuốc nhỏ mắt PYRIMON( Dexamethasone IP 0,1% w/v + Chloramphenicol IP 1%w/v)16.Thuốc nhỏ mắt TEARMAX( Natri Carboxymethyl IP 5mg + Natri Perborate BP 0,03% w/v) 17. Thuốc nhỏ mắt/tai ZO (ofloxacin IP 0,3% w/v) 18.Dung dịch nhỏ mắt/tai ZO – D ( Ofloxacin IP 0,3% w/v + Dexamethason IP 0,1% w/v) 19. Thuốc nhỏ mắt tai ZOXAN (ciprofloxacin ip 0,3% W/V) 20. Dung dịch nhỏ mắt/tai ZOXAN- D (ciprofloxacin ip 0,3% w/v + Dexamethason IP 0,1% w/v) 21. Thuốc nhỏ mắt/tai BACTIGEN (Gentamicin 3mg) 22. Thuốc nhỏ mắt IOTIM( Timolol USP 5mg) 23. Thuốc nhỏ mắt ALLERCROM ( Natri Cromolyn USP 2,0%w/v) 24. Thuốc nhỏ mắt CORALFLOX ( Ofloxacin ÚP 0,3% w/v)25.Thuốc ho siro DRY C( Dextromethorphan hydrobromide BP 15mg) 26. Thuốc nhỏ mắt MOSI( Moxifloxacin USP 5mg) 27. Thuốc nhỏ mắt MOISOL( ( Hydroxylpropyl methyl cellulose IP 0,7% w/v, Borax BP0,19% w/v- Acid Boric IP 0,19% w/v, Nacl IP0,45% w/v- KCL IP 0,37% ) 28. Thuốc nhỏ mắt IOBRIM 0,15% ( Brimonidine Ph Eur 0,15% w/v) 29. Thuốc nhỏ mắt/ tai ZOXAN (ciprofloxacin USP 0,3% w/v) 30. Thuốc nhỏ mắt MOISOL(Hypromellose USP :0,7% w/v, Borax BP: 0,19% w/v- Acid Boric BP: 0,19% w/v, NaCl BP:0,45% w/v- KCL BP :0,37%, )31. Thuốc nhỏ mắt IOPROSR -T ( Lantanoprost 50mcg – Timolol 5mg) 32. Thuốc nhỏ mắt VANMYCETIN ( Chloramphenicol Ph Eur. 0,5% w/v) 33. Thuốc nhỏ mắt Brimonidine ( Brimonidin IP 2mg)34. Thuốc nhỏ mắt BRIMONIDINE VÀ TIMOLOL(Brimonidine 1.3mg – timolol 5mg) 35. Thuốc nhỏ mắt CIPRPFLOXACIN ( Ciprofloxacin IP 0,3% w/v) 36. Thuốc nhỏ mắt DORZOLAMID ( Dorzolamide IP 20mg) .37. Thuốc nhỏ mắt DORZOLAMIDE/TIMOLOL (Dorzolamide IP 20mg – Timolo IP 5mg) 38. Thuốc nhỏ mắt FLURBIPROFEN ( Flubiprofen Sodium IP 0,03% w/v) 39. Thuốc nhỏ mắt Hydroxylpropyl methyl cellulose ( Hydroxylpropyl methyl cellulose IP 0,7% w/v, Borax BP0,19% w/v- Acid Boric IP 0,19% w/v, Nacl IP0,45% w/v- KCL IP 0,37% ) 40. Thuốc nhỏ mắt Moxifloxacin (Moxifloxacin 5mg)41. Thuốc nhỏ mắt OFLOXACIN ( Ofloxacin IP 0,3% w/v) 42. Thuốc nhỏ mắt TIMOLOL (Timolol IP 5mg) 43. Thuốc nhỏ mắt TIMOLOL và PILOCARPINE ( Timolol 5 mg – Pilocarpine 20mg). 44.Thuốc nhỏ mắt MOSI (Moxifloxacin IP 5mg) 45. Siro LEVOCERTIRIZIN HYDROCHLORIDE ( Levocertirizine IP2.5mg) 46. Thuốc nhỏ mắt CARBOXY METHYLCELLULOSE ( Natri Carboxymethyl Cellulose IP 5mg) 47. Gói bột ELECTRAL FORTE(NaCl .BP... 0,7 g;KCl ..BP... 0,3 ;natri Citrate ..BP.. 0,58 g; Glucose ..BP... 4,0 gm) 48. Gói bột SALAHH Vị cam(NaCl..BP : 2,60 g;KCl..BP... 1,50 g;Natri Citrate..BP…. 2,90; Glucose..BP 13,50 g)49. Gói bột uống GRIP-OUT( Paracetamol ..BP 500 mg;Phenylephrine ..BP: 10 mg;Vitamin C... 200 mg;Pheniramine..BP... 25 mg)50. Siro CHESTY COUGH( Diphenhydramine ..BP 12,5rng;Ammonium Chloride ..BP 125 mg) 51. Siro Dry C( Dextromethorphan ..BP...l5mg)52. Siro uống Aluminium Hydroxide paste, Magnesium Hydroxide paste, Simethicone Emulsion and Oxetacaine(Aluminium Hydroxide Gel..IP...250 mg;Magnesium Hydroxide IP...250 mg;Simethicone USP 50 mg;Oxetacaine ..BP 10 mg)53. Siro uống AZITHROMYCIN 200 mg/ 5ml(Azithromycin .IP... 200mg)54. Thuốc nhỏ mắt BETAXOLOL (Betaxolol IP .0,5 % w/v)55. Thuốc nhỏ mắt FLUCONAZOLE (Fluconazole..IP … 0,3 % w/v)56. Thuốc nhỏ mắt MOSI (Moxifloxacin USP 5mg)57. Thuốc nhỏ mắt OLODIN(OlopatadineUSP ..0,2%w/v)58. Thuốc uống siro Ofloxacin(Ofloxacin..IP...50 mg)59. Siro C4 (Paracetamol ..BP...120 mg;PhenylephrineBP. .2,5mg;Chlorphenamine .BP...0,5 mg;Dextromethorphan BP 2,0mg) 60. Thuốc nhỏ mắt ARPROX-D( Ciprofloxacin USP.0,3 %w/v;Dexamethasone USP 0,1 % w/v)61. Gói Bột MYCODERM - C(Clotrimazole ..BP...l % w/v)62. Gói muối REHYDRATIONSALTS IP(Nacl IP 2,60 g KCl .IP 1,50 g , natri Citrate..IP 2.90 g)63. Gói bột ELECTRAL (Vị cam) ( Glucose..BP 2,7 g NaCl BP 0,52 g Natri Citrate .BP 0,58 g;KCl BP. 0,3 g)64. Gói bột IONICA(NaCL..BP... 2,60 g;KCl BP. 1,50 g;Natri Citrate..BP. 2,90 g; Glucose..BP... 13,50 g)65. Gói bột lbuclin MaxGrip ( Paracetamol..BP... 500 mg;Phenylephrine .BP... 10 mg;Pheniramine BP... 25 mg;Vitamin C 200 mg)66. Gói bột MYCODERM (Salicylic Acid ..BP.. 3 % w/v;Benzoic Acid ..BP.. 6 % w/v) 67.Thuôc nhỏ mẵt IOBRIM (Brimonidine Ph.Eur ... 0,2 % w/v)68. Siro 1-AL (Levocetirizine .USP…. 2,5mg)69. Siro AZIFAR (Azithromycin Ph.Eur…. 200 mg)70. Siro Azithromycin (Azithrornycin.Ph.Eur... 200 mg)71. Siro IBUPROFEN( Ibuprofen..BP...100 mg)72. Siro Kẽm GLUCONATE ( kẽm Gluconate USP . 20 mg)73. Siro KOFANO (Diphenhydramine ..BP 12,5mg ;Ammonium Chloride..BP...125 mg) 74. Siro LASTUSS COUGH (Dextromethorphan ..BP…. 30 mg) 75. Siro Levocetirizine ( Levocetirizine .USP ...2,5mg)76. Siro LEVOFAST(levocetirizine 2,5 mg)77. Siro MAGNESIUM TRISILICATE MIXTURE BP(Magnesium Trisilicate..BP...250 mg;Light Magnesium Carbonate ..BP...250mg;natri Bicarbonate ..BP...250 mg;Peppermint Oil…. 0,0025 ml)78. Siro METRONIDAZOLE (Metronidazole BP 200 mg)79. Siro PCD DRY COUGH(Dextromethorphan.BP:15 mg )80. Siro PLAPAR(Paracetamol..BP...120 mg )81. Siro RAPIDUCE(LactuloseUSP 3,35g)82. Siro sắt, ACID Folic , VITAMIN B12 (Fe IP 100 mg;Acid folic..IP 0,5 mg; b12 IP 5mcg)83. Siro uống AZITHROMYCIN IP 100 mg/ 5ml(Azithromycin IP...100 mg)84. Siro VITCOFOL (Sắt ..BP...100 mg, Acid Folic0,5mg.Vitamin B12.BP...5 mcg )85. siro VITCYL kết hợp Sắt(Sắt ..BP...100 mg, Acid Folic0,5mg.Vitamin B12.BP...5 mcg )86. siro VITCYL kết hợp Sắt(Sắt ..BP... 100 mg;Acid Folic BP: 0,5 mg;Vitamin B12..BP... 5 mcg)87. Siro ZATHRIN READYMIX -100(AzithromycinUSP...100 mg )88. Siro ZATHRIN READYMIX -200( Azithromycin.USP...200 mg)89. Siro ZATHRIN READYMIX-200(Azithromycin Ph.Eur.200 mg )90. Siro ZO 50(Ofloxacin..IP...50 mg) 91. thuốc nhỏ mắt KYROFLO ( Ofloxacin..USP...0,3 % w/v)92. Thuốc nhỏ mắ/tai CIPROFLOXACIN và DEXAMETHASONE (CiprofloxacinIP 3 % w/v;- Dexamethasone ..IP...0,1 % w/v )93. Thuốc uống giọt NICOTINAMIDE, VITAMINB12 và acid folic (dành cho trẻ em) (Nicotinamide ..IP 20 mg ,Vitamin B12 IP.5 mcg, Acid folic..IP.200 mcg)94. Thuốc nhỏ mắt ALLERCROM (Natri Cromoglicate ..Ph.Eur.. …. 2,0 %w/v)95. Thuốc nhỏ mắt AMOGLAT( Cromoglicate ..Ph.Eur 2,0 % w/v)96. Thuốc nhỏ mắt AROPAT (Olopatadine 1,0mg)97. Thuốc nhỏ mắt ARPROS-L(Latanoprost..USP ... 50 mcg)98. Thuốc nhỏ mắt ARTIMOL(Timolol USP ...2 ,5 mg)99. Thuốc nhỏ mắt ARZOL-T(Dorzolamide .. 20,0 mg 100. Thuốc nhỏ mắt AZELAST 0.5 mg/ml (Azelastine Ph.Eur ..... 0,5 mg)101. Thuốc nhỏ mắt BETAXOLOL 0.5% (Betaxolol Ph. Eur.0,5 % w/v)102. Thuốc nhỏ mắt BGMOL (Timolol USP..2,5mg)103. Thuôc Nhỏ mắt BGMOL 0.5 % (Timolol USP ... 5.0mg)104. thuốc nhỏ mắt BRIMONIDINE 0,15% w/v(Brimonidine Ph. Eur ...0,15 % w/v)105. Thuốc nhỏ mắt BRIMONIDINE 0.2% w/v (Brimonidine Ph. Eur ...0,2 % w/v)106. thuốc nhỏ mắt BROMOLON(Brimonidine Ph.Eur. 0,2 % w/v) 107. Thuốc nhỏ mắt Chloramphenicol BP 0.5 % w/v(Chloramphenicol.. Ph. Eur…0,5 % w/v)108. Thuốc nhỏ mắt CHLORO Chloramphenicol..Ph.Eur 0,5 % w/v)109. Thuốc nhỏ mắt CIPROFLOXACIN (Ciprofloxacin USP 0,3 % w/v)110. Thuốc nhỏ mắt CORNEPROST (Latanoprost..USP...50 mcg)111. Thuôc nhỏ mắt CORNEPROST-T( Latanoprost. ...50 mcg;Timolol Ph. Eur…5mg)112. thuốc nhỏ mắt Dorzolamide BP 2% w/v (DorzolamidePhEur 20 mg)113. Thuốc nhỏ mắt Dorzolamide và Timolol (DorzolamidePh.Eu 20mg ;Timolol Ph.Eur..: 5,0 mg)114. Thuốc nhỏ mắt FINARID(Dorzolamide ..... 20 mg ;Timolol .. 5 mg)115. Thuốc nhỏ mắt FLOXIN COLLYRE(Ciprofloxacin.. USP …. 0,3 % w/v)116. Thuốc nhỏ mắt Flurometholone IP( Flurometholone..IP. ..0,1 % w/v) 117. Thuốc nhỏ mắt GENTAMICIN (Gentamicin Sulphate BP.0,3 % w/v )118. Thuốc nhỏ mắt HYPROMELLOSE (Gentamicin BP.0,3 % w/v )119. Thuốc nhỏ mắt HYPROMELLOSE (Gentamicin IP.0,3 % w/v )120. Thuốc nhỏ mắt IOBET (Betaxolol Ph.Eur 0,5% w/v)121. Thuốc nhỏ mắt IOBRIM (Brimonidine 1,3 mg)122. thuốc nhỏ mắt IOBRIM 0,2%(Brimonidine Ph.Eur…0,2 % w/v) 123. thuôc nhỏ mắt IOBRIM 0.15% (Brimonidine .Ph.Eur…0,15 % w/v)124. Thuốc nhỏ mắt IOPROST - T (Latanoprost..50 mcg;Timolol 5 mg) 125.Thuốc nhỏ mắt IOPROST (Latanoprost IP.50 mcg )126. Thuốc nhỏ mắt IOPROST(Latanoprost..USP 50 mcg)127. Thuốc nhỏ mắt IOTIM 0,5% (Timolol Ph.Eu. 0,5 % w/v)128. Thuốc nhỏ mắt IOTIM 0,25 % (Timolol Ph.Eur ... 0.25 % w/v)129. thuốc nhỏ mắt IOTIM-B(Brimonidine 1,3 mg -Timolol USP 5 mg)130. Thuốc nhỏ mắt IOTIM D(Dorwlamide USP….. 20 mg;Timolol Ph.Eur 5 mg)131.Thuốc nhỏ mắt KYROMOX (Moxifloxacin USP...5 mg)132. Thuốc nhỏ mắt KYROMOX COMBI (Moxifloxacin .USP: 5 mg;Dexamethasone BP... 1 mg)133. Thuốc nhỏ mắt KYROZOL 0.3 %(Fluconazole USP: 3 % w/v)134. Thuốc nhỏ mắt LATAMOL(Latanoprost: 50 mcg;Timolol Ph. Eur.: 5mg)135. Thuốc nhỏ mắt LATANOPROST (Latanoprost.USP: 50 mcg)136. Thuốc nhỏ mắt Latanoprost & Timolol (Latanoprost Ph.Eur 50 mcg ;Timolol Ph. Eur..... 5 mg)137. Thuôc nhỏ mắt LOXOPTIC (Betaxolol Ph.Eur: 5,0 mg)138. Thuốc nhỏ mắt LUOROMETHOLONE (FlurometholoneIP..0,1 % w/v)139. Thuốc nhỏ mắt MAXIFLO(Brimonidine 1,3 mg- Timolol 5 rng)140. thuốc nhỏ mắt MOISOL (Hypromellose USP :0,7 % w/v;Borax BP: 0,19 % w/v;Acid Boric BP : 0,19 % w/v;NaCl. BP: 0,45 % w/v;KCl BP : 0,37 % w/v)141.Thuốc nhỏ mắt MOSI(Moxifloxacin USP :5mg)142. Thuốc nhỏ mắt MOSI-D (Moxifloxacin USP:5 mg; Dexamethasone.BP: 1 mg)143. Thuốc nhỏ mắt Natoptic( Natamycin ..IP...50 mg)144. Thuốc nhỏ mắt NEPAFENAC (Nepafenac 0,1 % w/v)145. Thuốc nhỏ mắt NEPAPIX(Nepafenac..0,1 % w/v)146. Thuốc nhỏ mắt OCUDOR ( Dorzolamide PhEur:20mg) 147.Thuốc nhỏ mắt OCUDOR ( Dorzolamide IP: 20mg)148. Thuốc nhỏ mắt OCUDOR -T( Dorzolamide PhEur:20.0 mg;Timolol PhEur: 5.0 mg)149. Thuốc nhỏ mắt OCUFLUR (Flurbiprofen Sodium..IP…0,03 % w/v)150. Thuôc nhỏ mắt OCULARIDE(Dorzolamide IP :20.0 mg)151. Thuốc nhỏ mắt OCULARIDE( Dorzolamide Ph. Eur: 20,0 mg)152. Thuốc nhỏ mắt OCULARlDE-T(Dorzolamide 20,0 mg- Timolol.. 5,0 mg)153. Thuốc nhỏ mắt OCURON(Dorzolamide 20 mg)154. Thuốc nhỏ mắt OFLOXACIN và DEXAMETHASONE ( Ofloxacin IP: 0,3 % w/v;-Dexamethasone.IP: 0,1% w/v)155. Thuốc nhỏ mắt OLHOPROST -T(Latanoprost.: 50 mcg;Timolol:5mg)156. Thuốc nhỏ mắt OLHOPROST(Latanoprost .. USP ... 50 mcg)157. Thuôc nhỏ mắt OLODIN 0.1 %(Olopatadine USP 1.0 mg)158. Thuốc nhỏ mắt Olopatadine ( OlopatadineUSP ….0,2% w/v)159. Thuốc nhỏ mắt Olopatadine (Olopatadine.USP….. 1,00 mg)160. Thuốc nhỏ mắt OLTADIN (Olopatadine: 1.0 mg)161. Thuốc nhỏ mắt OPHTALYR(Cromoglicate.Ph.Eur: 2,0 % w/v)162. Thuốc nhỏ mắt PILOCAR 2% (Pilocarpine Nitrate..IP.2 % w/v )163. Thuốc nhỏ mắt PILOCARPINE (Natri Pilocarpine .IP: 2 % w/v)164. Thuốc nhỏ mắt PYRIMON DF(Moxifloxacin IP: 5,00 mg;Difluprednate: 0,50 mg)165. Thuốc nhỏ mắt SOBIO (Natri Cromoglicate.Ph.Eur : 2,0 % w/v)166. Thuốc nhỏ mắt TEARMAX(Natri Carmellose BP : 5 mg; Natri Perborate BP:. 0,03 % w/v)167. Thuốc nhỏ mắt TIMLO 0,5 %(Timolol USP : 5 mg)168. thuốc nhỏ mắt TIMOLOL 0.5% (Timolol Ph.Eur 0,5 % w/v)169. Thuốc nhỏ mắt VANMYCETIN (Chloramphenicol Ph.Eur:0,5% w/v)170. Thuốc nhỏ mắt XIPRO(Ciprofloxacin USP: 0,3 % w/v)171. Thuốc nhỏ tai ZO (Ofloxacin USP: 3 % w/v)172. Thuốc siro LEVOFAST (Levocetirizine.. 2,5 mg)173. Thuôc nhỏ mắt ZORNIZ D(Ciprofloxacin USP: 0,3 % w/v;Dexamethasone USP : 0,1 % w/v)174. Siro ZATHRIN READY MIX-100(Azithromycin.Ph. Eurv : 100 mg)

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Econazole nitrate FDC Limited INDIA EP 11.0 Econazole STELLA 150 mg 15/06/2031
Bromhexine hydrochloride<br><div><br></div> FDC LIMITED INDIA EP hiện hành (EP 11) Tezabrom 09/03/2031
Bromhexine hydrochloride&nbsp; FDC LIMITED INDIA EP hiện hành + NSX Broxin-LTF 14/08/2030
Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat) FDC Limited INDIA EP hiện hành Rufdi 02/06/2030
Miconazol nitrat FDC LIMITED Ấn Độ EP, phiên bản hiện hành Darmicos 02/06/2030
Miconazol nitrat FDC LIMITED Ấn Độ EP, phiên bản hiện hành Valmistin 02/06/2030
Miconazol nitrat FDC LIMITED Ấn Độ EP, phiên bản hiện hành Provaztas 02/06/2030
Miconazol nitrat FDC limited Ấn Độ EP hiện hành Polygynex 13/03/2030
Miconazol nitrat FDC limited INDIA EP hiện hành Miconazol 400 13/03/2030
Cinarizin&nbsp; &nbsp;&nbsp; FDC Limited INDIA BP hiện hành Zenperam 400/25 19/12/2029
Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) FDC LIMITED Ấn Độ TC NSX Sovasdi 11/08/2029
Miconazol nitrat FDC LIMITED Ấn Độ USP hiện hành Duraxsonid 01/08/2029
Flurbiprofen FDC LIMITED Ấn Độ USP 43 FlufenAPC 100 05/05/2029
Flurbiprofen FDC Limited Ấn Độ EP hiện hành + NSX Mitiflur 50 29/01/2029
Rupatadine <div>(dưới dạng Rupatadine fumarate) </div><div><br></div> FDC Limited INDIA EP 10.0 Rupatadine 10 29/01/2029
Cinnarizin FDC Limited INDIA EP hiện hành CIMYZIN 16/08/2028
Bromhexine hydrochloride FDC LIMITED INDIA EP 9.7 Bisolvon Kids 16/08/2028
Bromhexine hydrochloride (tương đương 4 mg/ 5ml) FDC LIMITED INDIA Ph.Eu 9.7 Bisolvon Kids 16/08/2028
Flurbiprofen FDC Limited Ấn Độ USP 41 FLUBILAR 100 02/07/2028
Flurbiprofen FDC Limited Ấn Độ USP 41 FLUBILAR 100 02/07/2028
Flurbiprofen FDC LIMITED Ấn Độ USP phiên bản hiện hành FlufenAPC 50 29/12/2027
Flurbiprofen FDC Limited INDIA USP 43 Myflurfen 29/12/2027
Miconazole FDC Limited INDIA BP hiện hành Vadikiddy 27/04/2027
Bromhexine hydrochloride FDC Limited Ấn Độ EP 9.1 Anbabrom 31/10/2026
Rupatadine fumarate FDC Limited INDIA EP 9.3 Dipatin 02/06/2026
Flurbiprofen FDC Limited INDIA EP 8.0 + TC NSX NA 26/02/2024
Flurbiprofen FDC Limited INDIA EP 8.0 + TC NSX NA 26/02/2024
Flurbiprofen FDC LIMITED INDIA USP 42 Amedolfen 100 21/02/2023

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của FDC Limited đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 15 số đăng ký thuốc của FDC Limited. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
FDC Limited xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.