Ind-Swift Laboratories Limited có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 18 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 21 công bố.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 1 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2010 | 1 |
Toàn bộ 18 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Telswift-H 80 | 890110061326 | Telmisartan 80mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Telswift-H 40 | 890110426325 | Hydrochlorothiazid 12,5mg, Telmisartan 40,0mg Hydrochlorothiazid 12,5mg, Telmisartan 40,0mg | Viên nén | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Glypar 4 | 890110426225 | Glimepirid 4mg | Viên nén | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Glypar 2 | 890110426125 | Glimepirid 2mg | Viên nén | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Caplor | 890110021725 (cũ: VN-17461-13) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate) 75mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Ivaswift 5 | 890110023125 (cũ: VN-22118-19) | Ivabradin (dưới dạng Ivabradin oxalat) 5mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Prezel 75 | 890110023325 (cũ: VN-21817-19) | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Prezel 150 | 890110023225 (cũ: VN-21816-19) | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Inswistat 10 | 890110122824 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calcium) 10mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calcium) 10mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Inflex-180 Không kê đơn | 890100405623 (cũ: VN-17462-13) | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| MetSwift XR 1000 | 890110185823 | Metformin Metformin hydrochlorid 1000mg | Viên nén phóng thích kéo dài | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| MetSwift XR 500 | 890110185923 | Metformin Metformin hydrochlorid 500mg | Viên nén phóng thích kéo dài | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| MetSwift XR 750 | 890110186023 | Metformin Metformin hydrochlorid 750mg | Viên nén phóng thích kéo dài | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Inflex 120 Không kê đơn | 890100024123 (cũ: VN-19201-15) | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Clarie OD | VN-23270-22 | Clarithromycin 500mg 500mg | Viên nén phóng thích kéo dài | India | 31/10/2022 | Không ghi |
| Swazi 500 | VN-23192-22 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Indform 850 | VN-22893-21 | Metformin hydrochlorid 850mg 850mg | Viên nén bao phim | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Indform 500 | VN-10307-10 | Metformin HCl 500mg/viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/08/2010 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ezetimib | Ind-Swift Laboratories Limited | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Rozymaxta | 02/12/2030 |
| <p>Ivabradin</p><p>(dùng dưới dạng Ivabradin hydroclorid 5,39mg)</p> | Ind-Swift Laboratories Limited | Ấn Độ | TC NSX | Dafecote 5 | 31/10/2029 |
| <p>Ivabradin</p><p>(dùng dưới dạng Ivabradin hydroclorid 5,39mg)</p> | Ind-Swift Laboratories Limited | Ấn Độ | TC NSX | Dafecote 5 | 31/10/2029 |
| Ezetimibe | Ind – Swift Laboratories Limited | Ấn Độ | USP 41 | Mebizemib 10 | 06/06/2029 |
| Fexofenadine hydrochloride | Ind-Swift Laboratories Limited | INDIA | USP 2023 | Fexofenadine 180 mg Tablets | 05/05/2029 |
| Ivabradine hydrochloride | Ind-Swift Laboratories Limited | INDIA | TC NSX | Ivabradine STELLA 7.5 mg | 07/11/2028 |
| Donepezil hydrochloride monohydrate | IND-SWIFT LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Donepezil ODT 10 | 08/10/2028 |
| Ezetimibe | Ind-Swift Laboratories Limited | INDIA | USP 43 | Vytostad 10/20 | 23/08/2028 |
| Ezetimibe | Ind-Swift Laboratories Limited | INDIA | USP 43 | Vytostad 10/10 | 23/08/2028 |
| Ezetimibe | Ind-Swift Laboratories Limited | INDIA | USP 43 | Ezecept 10/10 | 02/07/2028 |
| Clopidogrel bisulfate | Ind - Swift Laboratories Ltd. | INDIA | EP 10.8 | Mivic | 02/07/2028 |
| Ivabradine hydrochloride | Ind-Swift Laboratories Limited | INDIA | NSX | Dafecote 7,5 | 24/05/2028 |
| Ezetimibe | Ind-Swift Laboratories Limited | INDIA | USP 43 | Ezecept 20/10 | 23/03/2028 |
| Fexofenadine hydrochloride | IND-SWIFT LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 41 | HTFAST 180 | 29/12/2027 |
| <p>Fexofenadine hydrochloride </p> | IND-SWIFT LABORATORIES LIMITED | Ấn Độ | USP 41 | HTFast 180 | 29/12/2027 |
| Ezetimib | Ind-Swift Laboratories Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Ezemintab | 15/09/2027 |
| Atorvastatin calci trihydrat | IND-SWIFT LABORATORIES LIMITED | INDIA | EP 9.0 | Atorvastatin SaVi 40 | 19/04/2027 |
| Clarithromycin | Ind-Swift Laboratories Limited | INDIA | USP 37 | Batitop | 14/06/2025 |
| Ezetimibe | Ind Swift Laboratories Limited | INDIA | USP 40 | Ezesim | 31/07/2024 |
| Clopidogrel bisulfate | IND-SWIFT LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 40 | NA | 26/02/2024 |
| Clopidogrel bisulfate | IND-SWIFT LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 40 | NA | 26/02/2024 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.