Dasan Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 14 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 13 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 2024-G1-0205 | Cơ quan thẩm quyền Hàn Quốc | 28/01/2024 | 01/11/2026 |
| PIC/S-GMP | 2021-G1-1016 | Cơ quan thẩm quyền Hàn Quốc | 19/04/2021 | 20/01/2024 |
| PIC/S-GMP | 2020-G1-2312 | Cơ quan thẩm quyền Hàn Quốc | 27/10/2020 | 23/04/2021 |
* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén (viên nén bao phim, viên nén, viên nén nhiều lớp, viên nén giải phóng kéo dài); Thuốc cốm. Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa/Lý.
* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén (viên nén bao phim, viên nén, viên nén nhiều lớp, viên nén giải phóng kéo dài); Thuốc cốm.
* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén (viên nén bao phim, viên nén, viên nén nhiều lớp, viên nén giải phóng kéo dài); Thuốc cốm.
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| <p>Simethicone (dưới dạng Simethicone Powder)</p><p>(Simethicone Powder chứa: 69% (kl/kl) Simethicone và 31% Silicon Dioxide)</p> | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Republic of Korea | TC NSX | Soritinox | 14/08/2030 |
| Simethicone | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | MNS DWP 164mg/170mg/25mg | 31/10/2029 |
| Simethicon (dưới dạng simethicone powder) | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd | Korea | TC NSX | Simegaz Chew | 15/09/2029 |
| Simethicone powder (tương đương 40 mg simethicone)<div><br></div> | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd | Republic of Korea | NSX | Biviantac Chew | 06/06/2029 |
| Duloxetin (Dưới dạng vi hạt duloxetin hydroclorid bao tan trong ruột) | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Republic of Korea | NSX | Duckinds 30 | 06/06/2029 |
| Acetaminophen (Microencapsulated) | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd | Hàn Quốc | Nhà sản xuất | Travicol DT 500 | 05/05/2029 |
| Simethicone | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | NSX | Simethicon | 20/03/2029 |
| Duloxetin<div>(<i>dưới dạng Pellet Duloxetin hydroclorid bao tan trong ruột</i>)</div><div><div><br></div></div> | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Ditovas 40 | 30/01/2029 |
| Simethicon powder | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | Nhà sản xuất | BIVIANTAC FORT | 07/11/2028 |
| Simethicone | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | NSX | Sinwell | 17/06/2027 |
| Duloxetine Hydrochloride Enteric Coated Pellets | Dasan pharmaceutical Co., Ltd. | Republic of Korea | NSX | Yawin 30 | 24/05/2027 |
| Aspirin (Microencapsulated Aspirin) | DASAN PHARMACEUTICAL CO.,LTD | Korea | TC NSX | N/A | 22/10/2024 |
| Simethicone powder | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd | Korea | NSX | Biviantac Fort | 26/02/2024 |
| Microencapsulated azithromycin 25% | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd | Korea | Nhà sản xuất | — | 21/06/2022 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Simethicone powder | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | Paracetamol 150 (893100006826) | 09/03/2031 |
| Simethicone powder | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | Paracetamol 250 (893100006926) | 09/03/2031 |
| Simethicone powder | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | Paracetamol 500 mg Viên sủi (893100007026) | 09/03/2031 |
| Simethicone powder | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | Paracetamol 80 (893100007126) | 09/03/2031 |
| Simethicone powder | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | AstaPadol Sachet 150 (893100006126) | 09/03/2031 |
| Simethicone powder | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | AstaPadol Sachet 250 (893100006226) | 09/03/2031 |
| Simethicone powder | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | AstaPadol Sachet 80 (893100006326) | 09/03/2031 |
| Simethicone powder | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | TCCS | AstaPadol Viên sủi 500 mg (893100006426) | 09/03/2031 |
| Simethicon powder 60% | Dasan Pharmaceutical Co. Ltd. | Hàn Quốc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Pozanozol (893110113925) | 13/03/2030 |
| Simethicon | Dasan Pharmaceutical Co.,Ltd | Hàn Quốc | TC NSX | Efferoxen (893100135800) | 21/11/2029 |
| Bột Simethicon | Dasan Pharmaceutical Co., LTD. | Hàn Quốc | TC NSX | Calefer (893100954624) | 15/09/2029 |
| Simethicon | Dasan Pharmaceutical Co.,Ltd | Hàn Quốc | USP phiên bản hiện hành | Pirodil (893100757624) | 11/08/2029 |
| Simethicone powder | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd | Republic of Korea | Nhà sản xuất | Tydol EF (893100230024) | 20/03/2029 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.