Xellia Pharmaceuticals ApS: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Xellia Pharmaceuticals ApS có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2017, gần nhất là năm 2024.

4 trong số đó (57%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 7 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 19 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

7
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
19
Công bố nguyên liệu
1
Công bố tá dược

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20242
20221
20192
20172

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 7 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Vancomycin 570110990424 (cũ: VN-19885-16) Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 1000mg Bột đông khô pha tiêm Denmark 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vancomycin 570110990324 (cũ: VN-19886-16) Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 500mg Bột đông khô pha tiêm Denmark 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Colistimethate VN-23079-22 Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 4,5 MIU (150mg) 4,5 MIU (150mg) Bột đông khô pha dung dịch tiêm Denmark 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Vancomycin Fresenius Kabi 1000mg VN-21734-19 Vancomycin hydrochlorid (tương đương 1.000.000IU Vancomycin) 1000mg 1000mg Bột pha dung dịch đậm đặc để tiêm truyền Đan Mạch 19/03/2019 Không ghi
Vancomycin Fresenius Kabi 500mg VN-21735-19 Vancomycin hydrochlorid (tương đương 500.000IU Vancomycin) 500mg 500mg Bột pha dung dịch đậm đặc để tiêm truyền Đan Mạch 19/03/2019 Không ghi
Colomycin Injection (CS đóng gói: Penn Pharmaceiticals Ltd, Đ/c: units 23-24, Tafarnaubach Industrial Estate, Tafarnaubach, tredegar, Gwent, NP22 3AA, UK) VN-20608-17 Natri colistimethat 1000000 I.U 1000000 I.U Thuốc bột pha tiêm/truyền tĩnh mạch hoặc dùng xông hít Đan mạch 07/06/2017 Không ghi
Colomycin Injection (CS đóng gói: Penn Pharmaceiticals Ltd, Đ/c: units 23-24, Tafarnaubach Industrial Estate, Tafarnaubach, tredegar, Gwent, NP22 3AA, UK) VN-20340-17 Natri colistimethat 2000000I.U 2000000I.U Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền tĩnh mạch hoặc dùng xông hít Đan mạch 19/02/2017 Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
EU-GMP DK H 10000904 Danish Medicines Agency 21/02/2024 04/10/2026
EU-GMP DK H 10000312 Danish Health and Medicines Authority 09/03/2022 27/10/2024
EU-GMP DK H 00128620 Danish Health and Medicines Authority 17/02/2020 24/10/2022
EU-GMP DK API-H 00095918 Danish Medicines Agency 22/01/2018 09/08/2020

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 10000904

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; thuốc bột pha tiêm, tiêm truyền; thuốc bột hít. + Xuất xưởng lô * Thuốc không vô trùng: Xuất xưởng lô * Đóng gói thứ cấp * Quản lý chất lượng: + Vi sinh: thuốc vô trùng, thuốc không vô trùng + Hóa học/vật lý + Sinh học

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 10000312

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; thuốc bột pha tiêm, tiêm truyền; thuốc bột hít.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK H 00128620

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; thuốc bột pha tiêm, tiêm truyền; thuốc bột hít.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DK API-H 00095918

Sản xuất dược chất: * Dược chất không vô trùng: Amphotericin B , Colistimethate Sodium, Colistin Sulphate, Polymycin B Sulphate, Tobramycin Sulphate, Vancomycin Hydrochloride. * Dược chất vô trùng: Bacitracin và Bacitracin Zink, Colistimethate Sodium, Polymycin B Sulphate, Tobramycin Sulphate, Vancomycin Hydrochloride.

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt Xellia Pharmaceuticals ApS Denmark EP hiện hành Bidicolis 4,5MIU 15/06/2031
Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt Xellia Pharmaceuticals ApS Denmark EP hiện hành Bidicolis 2MIU 15/06/2031
Colistimethat natri (Colistimethate sodium) Kiểm soát đặc biệt Xellia Pharmaceuticals ApS Denmark USP hiện hành COLISTIN IMP 2 MIU 14/08/2030
Colistimethat natri Kiểm soát đặc biệt Xellia Pharmaceuticals ApS Denmark USP hiện hành Colistin IMP 1 MIU 02/06/2030
Colistimethate sodium, sterile Kiểm soát đặc biệt Xellia Pharmaceuticals ApS Denmark USP hiện hành Colistin 3 MIU 15/09/2029
Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt XELLIA PHARMACEUTICALS APS Denmark USP 43 Colisodi 0,5 MIU 06/06/2029
Polymyxin B sulfat Xellia Pharmaceuticals ApS Đan Mạch USP, phiên bản hiện hành Craynax HL 05/05/2029
Colistimethate sodium, sterile Kiểm soát đặc biệt Xellia Pharmaceuticals ApS Denmark USP hiện hành Colistin 4,5 MIU 20/03/2029
Colistimethat natri (Colistimethate sodium) Kiểm soát đặc biệt Xellia Pharmaceuticals ApS Denmark USP hiện hành CONSMEX 3 MIU 23/08/2028
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) Xellia Pharmaceuticals ApS Denmark USP hiện hành Tovidex 08/09/2027
Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt XELLIA PHARMACEUTICALS APS. Denmark EP 9.0 COLISODI 4,5 MIU 19/04/2027
Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt Xellia Pharmaceuticals ApS Denmark USP 37 đến USP 42 Colistin 1 MIU 22/06/2026
Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt Xellia Pharmaceuticals ApS Denmark USP 37 đến USP 42 Colistin 2 MIU 22/06/2026
Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt XELLIA PHARMACEUTICALS APS Denmark EP 8.0 COLISODI 1,0 MIU 20/12/2025
Colistimethate sodium, sterile Kiểm soát đặc biệt Xellia Pharmaceuticals ApS. Denmark EP 9.4 22/10/2024
Colistimethate sodium, sterile Kiểm soát đặc biệt Xellia Pharmaceuticals ApS. Denmark EP 9.4 22/10/2024
Tobramycin sulphate Xellia Pharmaceuticals ApS Denmark USP 40 26/02/2024
Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt Xellia Pharmaceuticals ApS. Denmark EP 9.4 Colirex 3MIU 21/02/2023
Colistimethat natri (Colistimethate sodium, sterile) Kiểm soát đặc biệt Xellia Pharmaceuticals ApS. Denmark EP 9.0 Colirex 1MIU 07/12/2019

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Dinatri edetat&nbsp;<div><br></div> Xellia Pharmaceuticals ApS Denmark BP 2013 Citi - Brain 250 (893110259425) 02/06/2030

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Xellia Pharmaceuticals ApS đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 7 số đăng ký thuốc của Xellia Pharmaceuticals ApS. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Xellia Pharmaceuticals ApS xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.