DSM Nutritional Products: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

DSM Nutritional Products có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 187 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 14 công bố.

187
Công bố nguyên liệu
14
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Vitamin B<sub>2</sub> (Riboflavin)&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP (phiên bản hiện hành) TEVAHEPA 15/06/2031
Vitamin B<sub>12</sub> (Cyanocobalamin)&nbsp; &nbsp;&nbsp; DSM Nutritional Products AG Switzerland Nhà sản xuất TEVAHEPA 15/06/2031
Vitamin D3 (dưới dạng dry vitamin D3 100 SD/S PH 4,4 mg) DSM Nutritional Products Ltd. Switzerland EP phiên bản hiện hành Caldicomplex 15/06/2031
Vitamin D3 <div>Tương đương Colecalciferol dầu (1000 IU/mg) :0,80 mg</div><div><br></div> DSM Nutritional Products AG Switzerland EP hiện hành Minrolex 800IU 15/06/2031
Vitamin D3 (Cholecalciferol) DSM Nutritional Products AG Thụy Sĩ EP hiện hành FUDCALCI 15/06/2031
Cyanocobalamin <div>(dưới dạng Cyanocobalamin 1% 100 mg)</div> DSM Nutritional Products Ltd. Switzerland In-house NEURINEW FORT 15/06/2031
Thiamine mononitrate (Vitamin B1)<div><br></div> DSM Nutritional Products GmbH. GERMANY EP hiện hành KAMATINPRO 15/06/2031
Riboflavin (Vitamin B2)<div><br></div> DSM Nutritional Products GmbH. GERMANY EP hiện hành KAMATINPRO 15/06/2031
Vitamin E (dưới dạng Alpha tocopheryl acetat) DSM Nutritional products Ltd., Thụy Sĩ USP NF-2024, EP 11.2 PremivitE 15/06/2031
Phytomenadion DSM Nutritional Products Ltd Thụy Sĩ BP 2024, TCCS VIK-BFS 15/06/2031
Vitamin D3 (Dry Vitamin D3 100 SD/S PH) DSM Nutritional Products AG Switzerland TC NSX Tphcimax 09/03/2031
Vitamin D3 (dưới dạng Dry Vitamin D3 100 SD/S PH 5mg tương đương colecalciferol 12,5 mcg) DSM Nutritional Products AG Thụy Sĩ TC NSX Crescell 09/03/2031
Riboflavin (Vitamin B2) DSM Nutritional Products GmbH Germany (Đức) EP hiện hành Silipida 09/03/2031
Pyridoxin hydroclorid DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP phiên bản hiện hành Kasper Forte 09/03/2031
Cholecalciferol<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng Dry vitamin D3 100 CWS PH 4 mg)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div> DSM Nutritional Products AG Switzerland. EP hiện hành CalciHappy D3 Sachet 02/12/2030
Acid folic DSM Nutritional Products AG Thụy Sĩ EP hiện hành Adutonic 305/ 0,35 02/12/2030
Vitamin D3 (Dry Vitamin D3) DSM NUTRITIONAL PRODUCTS AG Thụy Sỹ TC NSX Carsen 02/12/2030
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP hiện hành Hivalin pro 02/12/2030
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP hiện hành Hivalin pro 02/12/2030
Vitamin B<sub>6</sub> (Pyridoxin hydroclorid) DSM Nutritional Products GmbH Germany) EP hiện hành Magie - B6 Traphaco 02/12/2030
Vitamin D3 <div>(Cholecalciferol) (dưới dạng Vitamin D3 1.0 MIU/g) </div><div><br></div> DSM Nutritional Products AG Switzerland EP 10.0 A.T Vitamin D3 15.000 IU 02/12/2030
Thiamin hydroclorid DSM Nutritional Products GmbH GERMANY USP 2024/ EP 11.0/ TCCS Zentokid Vitadrop 02/12/2030
Pyridoxin hydroclorid DSM Nutritional Products GmbH GERMANY USP 2024/ EP 11.0 Zentokid Vitadrop 02/12/2030
Thiamin hydrochlorid DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP 11.0/USP-NF2021 Duchat New 02/12/2030
Pyridoxin hydrochlorid DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP 11.0/USP-NF2021 Duchat New 02/12/2030
Vitamin A <div>(Dưới dạng Retinol palmitate) </div><div><br></div> DSM Nutritional Products Ltd. Switzerland EP 10.0 Retinol-D3 14/08/2030
Vitamin D3 (Cholecalciferol) DSM Nutritional Products AG. Switzerland. EP 9.0 Retinol-D3 14/08/2030
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) <div><br></div><div><br></div> DSM nutritional Products Ltd Switzerland NSX Neurotida 14/08/2030
Colecalciferol <div>(tương đương colecalciferol 1000 IU) </div><div><i>(dưới dạng vitamin D3 1 MIU/g)</i></div> DSM Nutritional Products AG Thụy Sĩ EP, phiên bản hiện hành Halicolec 14/08/2030
Vitamin D3 (Colecalciferol) (Dưới dạng Cholecalciferol concentrate (powder form) 4 mg) DSM Nutritional Products AG Switzerland EP (phiên bản hiện hành) Calcium NLP 14/08/2030
Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) DSM Nutritional Products GmbH Đức EP 10.0 + NSX Apimaton 14/08/2030
Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) DSM Nutritional Products GmbH Đức EP 10.0 + NSX Apimaton 14/08/2030
Alpha tocopheryl acetate (Vitamin E) DSM Nutritional Products AG Thụy Sĩ EP 10.0 + NSX Apimaton 14/08/2030
Cholecalciferol (Vitamin D3) DSM Nutritional Products AG Thụy Sĩ NSX Apimaton 14/08/2030
Dry vitamin D3 100 SD/S PH&nbsp; (tương đương 200 IU vitamin D3) DSM Nutritional Products Switzerland TC NSX Calcium D Plus 02/06/2030
Vitamin D3 (dưới dạng dry vitamin D3 100 SD/S PH 4 mg) DSM Nutritional Products Ltd. Switzerland EP phiên bản hiện hành Caldicomplex Fort 02/06/2030
Vitamin D3 <div>( tương đương Colecalciferol dầu (1000 IU/mg)&nbsp; :50 mg&nbsp;</div> DSM Nutritional Products AG Switzerland EP hiện hành Minrolex 50000IU 02/06/2030
Colecalciferol DSM Nutritional Products AG. Switzerland EP 9.0 Poltamaxx 02/06/2030
Colecalciferol (vitamin D3) (Dưới dạng cholecalciferol concentrate powder form) DSM Nutritional Products AG Switzerland EP (phiên bản hiện hành) Lunoic 02/06/2030
Cyanocobalamin <div>(dưới dạng Cyanocobalamin 1% 100 mg)</div><div><br></div> DSM Nutritional Products Ltd. Switzerland Nhà sản xuất Juk 3b Extra 02/06/2030
Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) DSM Nutritional Products GmbH. GERMANY BP hiện hành Magnesi-B6 13/03/2030
Pyridoxine hydrochloride DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP 11 Melabon B6 ADV 13/03/2030
Vitamin D3 (dưới dạng dry vitamin D3 100 SD/S PH 1,25 mg) DSM Nutritional Products Ltd. Switzerland EP phiên bản hiện hành Multicaldi 13/03/2030
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) DSM Nutritional Products GmbH Đức EP hiện hành 3Bvit Ansba 13/03/2030
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
Vitamin B2 (Riboflavin) DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) DSM Nutritional Products AG Switzerland Nhà sản xuất Sylimar-vita 13/03/2030
Pyridoxin hydroclorid&nbsp; DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP hiện hành Magnesium/ Vitamin B6 13/03/2030
Cholecalciferol <div>(Vitamin D3) </div><div><br></div> DSM Nutritional Products AG Switzerland EP hiện hành Vacocal D1250 13/03/2030
Cholecalciferol <div>&nbsp;(dạng Dry vitamin D3 100 CWS) </div><div><br></div> DSM Nutritional Products AG Đức EP hiện hành Calcihappy D3 1250 13/03/2030
Cholecalciferol <div>&nbsp;(dạng Dry vitamin D3 100 CWS) </div><div><br></div> DSM Nutritional Products AG Đức EP hiện hành CalciHappy D3 750 13/03/2030
dl – alpha tocopheryl acetat DSM Nutritional Products AG Thụy Sĩ EP, phiên bản hiện hành Epunec 13/03/2030
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
Vitamin B2 (Riboflavin) DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP (phiên bản hiện hành) Sylimar-vita 13/03/2030
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) DSM Nutritional Products AG Switzerland Nhà sản xuất Sylimar-vita 13/03/2030
Thiamin HCl DSM Nutritional Products GmbH Đức USP 41/EP 8.0/ BP 2018/TCCS BFS-Vitamin 3b 19/12/2029
Pyridoxin HCl DSM Nutritional Products GmbH Đức USP 41/EP 8.0/ BP 2018/TCCS BFS-Vitamin 3b 19/12/2029
<p>Cholecalciferol (vitamin D3) (tương đương 25000 IU)</p> DSM Nutritional Products AG Switzerland EP 8 / BP 2016 Zentokid D3 19/12/2029
<p>Cholecalciferol (vitamin D3) (tương đương 25000 IU)</p> DSM Nutritional Products USA EP 8 / BP 2016 Zentokid D3 19/12/2029
Cyanocobalamin <div>(dưới dạng Cyanocobalamin 1% 50 mg)</div><div><br></div> DSM Nutritional Products Ltd. Switzerland Nhà sản xuất Juk 3b 19/12/2029
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) DSM Nutritional Products GmbH Đức EP hiện hành B1B6B12 Ansba 21/11/2029
Thiamin nitrat (vitamin B1) DSM Nutritional Products GmbH Đức EP hiện hành Nurovitab 21/11/2029
Cyanocobalamin DSM Nutritional Products GmbH Đức USP 38/ BP 2016/ EP8.0/ TCCS Uni-Coba 21/11/2029
Thiamin mononitrat&nbsp; DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP hiện hành Forfelid 31/10/2029
Thiamin mononitrat&nbsp; DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP hiện hành Forfelid 31/10/2029
Vitamin D3 (Dry Vitamin D3 100 SD/S) DSM NUTRITIONAL PRODUCTS AG Thụy Sỹ TC NSX Topalov 31/10/2029
Vitamin D3 (cholecalciferol) DSM Nutritional Products AG Switzerland EP phiên bản hiện hành Liquical 15/09/2029
Vitamin D3 (cholecalciferol) DSM Nutritional Products AG Switzerland EP phiên bản hiện hành Canxibalan 15/09/2029
Vitamin E <div>(D-alpha tocopheryl acetate) </div><div><br></div> DSM Nutritional Products AG Thụy Sĩ EP 9.0/ USP 40 Pavicardi 11/08/2029
Thiamine hydrochloride DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP 11.0 Vitamin B1 17/06/2029
Pyridoxine hydroclorid DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP hiện hành Agidoxin 17/06/2029
Folic acid DSM NUTRITIONAL PRODUCTS AG. Switzerland EP 10.0 Atiferlin Plus 06/06/2029
Thiamin hydroclorid DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP hiện hành Forsolid 05/05/2029
Acid ascorbic DSM Nutritional Products Ltd. United Kingdom EP 9.0 Cevita 200 05/05/2029
Dry vitamin D3 100 CWS DSM NUTRITIONAL PRODUCTS AG Switzerland TC NSX Savprocal D Fort 30/01/2029
Acid folic DSM Nutritional Products AG Switzerland EP 9.0 Samelic 29/01/2029
Thiamin nitrat DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP hiện hành Healphavin 29/01/2029
Riboflavin&nbsp; DSM Nutritional Products GmBH GERMANY EP hiện hành Healphavin 29/01/2029
Thiamin nitrat DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP hiện hành Healphavin 29/01/2029
Riboflavin&nbsp; DSM Nutritional Products GmBH GERMANY EP hiện hành Healphavin 29/01/2029
Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) DSM Nutritional Products GmbH. GERMANY USP hiện hành Bidizym Bidiphar 23/08/2028
Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) DSM Nutritional Products GmbH. GERMANY EP hiện hành Bidizym Bidiphar 23/08/2028
Vitamin D3 (dưới dạng cholecalciferol concentrate dạng bột) DSM Nutritional Products AG Switzerland EP hiện hành Bonevit D 16/08/2028
Vitamin D3 (dưới dạng cholecalciferol concentrate dạng bột) DSM Nutritional Products AG Switzerland EP Bonevit D 16/08/2028
Vitamin E (D-alpha tocopheryl acetat) DSM Nutritional Products GmbH GERMANY USP 41 Metid 23/03/2028
Vitamin D3 DSM Nutritional Products Ltd Switzerland EP 9.0 Calci D 23/03/2028
Dl-α Tocopheryl acetate (vitamin E) DSM NUTRITIONAL PRODUCTS LTD. Switzerland EP hiện hành VICOMTAT 29/12/2027
Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP phiên bản hiện hành Haneuvit Fort 29/12/2027
Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP phiên bản hiện hành Haneuvit Fort 29/12/2027
Vitamin D3 (colecalciferol) DSM Nutritional Products Ltd Switzerland BP 2016 Dewalvit 20/12/2027
Betacaroten DSM Nutritional Products Inc USA EP hiện hành ABAGAMAX 20/12/2027
Beta Caroten DSM Nutritional Products LLC Mỹ EP hiện hành Abagamax 20/12/2027
Acid folic DSM Nutritional Products AG Switzerland USP 40/BP2016/EP8.0 Fofelic 25/09/2027
Acid folic DSM Nutritional Products Ltd Switzerland EP hiện hành FEFOLIC DWP 322mg/350mcg 25/09/2027
Cholecalciferol DSM Nutritional Products Ltd Switzerland EP 9.0 Pud-Cholecalciferon 25/09/2027
D-alpha-Tocopherol DSM Nutritional Products, Inc. USA USP 40 Batika 21/08/2027
Thiamine hydrochloride DSM Nutritional Products GmbH Switzerland EP 9.0 Arpyxin 21/08/2027
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) DSM Nutritional Products GmbH GERMANY BP hiện hành Lubrop 19/04/2027
Folic acid DSM Nutritional Products Ltd. Switzerland EP 8 Fafodvit 05/12/2026
Cholecalciferol (vitamin D3) 100.000 IU/g&nbsp;<div><br></div> DSM Nutritional Products AG Switzerland EP 9 Calci D-Hasan 31/10/2026

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
DL-Alpha-tocopherol <div>(DL-α-tocopherol) </div><div><br></div> DSM Nutritional Products Ltd. Switzerland EP hiện hành Fucidmeyer 2% Cream (893110119626) 15/06/2031
DL-Alpha-Tocopherol DSM Nutritional Products Ltd Switzerland EP hiện hành Micormeyer Cream (893110394325) 14/08/2030
All-rac-α-tocopheryl acetat (dịch nhân) DSM NUTRITIONAL PRODUCTS AG Thuỵ Sĩ USP phiên bản hiện hành Guathimax (893100053825) 13/03/2030
DL-alpha-tocopherol DSM Nutritional Products Ltd Switzerland EP hiện hành Fucortmeyer Cream (893110106225) 13/03/2030
Vitamin E Polyethylene Glycol Succinate DSM Nutritional Products AG Switzerland USP 40 Zentokid D3 (893110327900) 19/12/2029
Vitamin E Polyethylene Glycol Succinate DSM Nutritional Products USA USP 40 Zentokid D3 (893110327900) 19/12/2029
dl-alpha Tocopheryl acetat DSM Nutritional Products AG. Switzerland BP hiện hành Trafudic-B (893110341700) 19/12/2029
DL- alpha tocopheryl acetate DSM NUTRITIONAL PRODUCTS LTD Switzerland BP hiện hành Softerin (893100163200) 21/11/2029
D-alpha tocopherol&nbsp; DSM Nutritional Products AG Thụy Sĩ USP hiện hành MerciDayz (893110948124) 15/09/2029
Alpha tocopheryl acetate DSM Nutritional Products AG Switzerland USP 40/EP 8/ BP 2016 Hexalen (893110734924) 11/08/2029
Alpha tocopheryl acetate DSM Nutritional Products USA USP 40/EP 8/ BP 2016 Hexalen (893110734924) 11/08/2029
D-alpha tocopherol&nbsp; DSM Nutritional Products AG Thụy Sĩ usp hiện hành MairVedays (893100750924) 11/08/2029
Tocopherol DSM Nutritional Products Ltd Thụy Sĩ USP hiện hành Elvud 50 (893110231123) 23/08/2028
Beta-carotene (B-Carotene 1% CWS/M) DSM NUTRITIONAL PRODUCTS Ltd. Switzerland Nhà sản xuất Acemuc (VD-30723-18) 04/07/2023

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

DSM Nutritional Products xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.