Unichem Laboratories Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Unichem Laboratories Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 5 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2020.

14 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 12 thuốc; sản xuất 14 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 29 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

14
Số đăng ký thuốc
29
Công bố nguyên liệu
1
Công bố tá dược
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20202
20192
20131
20122
20115
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 14 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Sulbaci 0.75g VN-22651-20 Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin sodium) 1g 0,5g, 1gBột pha dung dịch tiêmẤn Độ30/12/2020Không ghi
Sulbaci 1.5g VN-22652-20 Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 0,5g; Ampicillin (dưới dạng Ampicillin sodium) 1g 0,5g, 1gBột pha dung dịch tiêmẤn Độ30/12/2020Không ghi
M-Cam 7.5mg VN-22484-19 Meloxicam 7,5mg 7,5mgViên nénẤn Độ22/10/2019Không ghi
M-Cam 15 VN-22205-19 Meloxicam 15mg 15mgViên nénẤn Độ23/07/2019Không ghi
Angitel-H VN-17172-13 Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénẤn Độ30/09/2013Không ghi
Sulbaci 1,5g VN-15153-12 Ampicillin Sodium; sulbactam sodium 1g Anhydrous Ampicillin; 0,5g Anhydrous SulbactamBột pha tiêmẤn Độ21/03/2012Không ghi
Sulbaci 0,75g VN-15154-12 Ampicilin sodium; Sulbactam sodium 0,5g Anhydrous Ampicillin; 0,25g Anhydrous SulbactBột pha tiêmẤn Độ21/03/2012Không ghi
Linopro 600 VN-14383-11 Linezolid 600mgViên nén bao phimẤn Độ07/11/2011Không ghi
Corbloc 10 VN-13900-11 Bisoprolol Fumarate 10mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Corbloc 5 VN-13901-11 Bisoprolol Fumarate 5mgViên nén bao phimẤn Độ06/09/2011Không ghi
Angitel 20 VN-13412-11 Telmisartan 20mgViên nénẤn Độ11/07/2011Không ghi
Angitel 40 VN-13413-11 Telmisartan 40mgViên nénẤn Độ11/07/2011Không ghi
Fixx-100 VN-10617-10 Cefixime trihydrate 100mg CefiximeViên nangẤn Độ19/08/2010Không ghi
Fixx-200 VN-10618-10 Cefixime trihydrate 200mg CefiximeViên nangẤn Độ19/08/2010Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMPDrugs/909/0441Food Safety & Drugs Administration, Uttar Pradesh, India30/01/202328/01/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy Drugs/909/0441

* Theo Giấy chứng nhận GMP: Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang. * Theo Báo cáo thanh tra: Losartan Potassium Tablets 25 mg; Losartan Potassium Tablets 50 mg; Losartan Potassium Tablets USP 50 mg; Sernidazole Tablets; Sernidazole Tablets; Sernidazole Tablets; Sernidazole Tablets 1000 mg; Ofloxacin Tablets 200 mg; Ofloxacin Tablets USP 200 mg; Ofloxacin Tablets 400 mg; Ofloxacin Tablets USP 400 mg; Bisoprolol Fumarate and Hydrochlorothiazide USP 5/6.25 mg; Lamotrigine Tablets 25 mg; Lamotrigine Tablets 50 mg; Lamotrigine Tablets USP 25 mg; Lamotrigine Tablets USP 50 mg; Lamotrigine Tablets USP 100 mg; Lamotrigine Tablets USP 25 mg; Lamotrigine Tablets USP 50 mg; Lamotrigine Tablets USP 100 mg; Lamotrigine Tablets USP 25 mg; Lamotrigine Tablets USP 50 mg; Lamotrigine Tablets USP 100 mg; Lamotrigine Tablets USP 200 mg; Fungal Diastase, Papain, Simethicone & Activated Charcoal and Nicotinamide Tablets; Analgin Pitofenone Hydrochloride and Fenpiverinium Bromide Tablets; Levocetirizine dihydrochloride 5 mg film-coated tablets; Levocetirizine dihydrochloride 5 mg film-coated tablets; Fungal Diastase, Papain, Simethicone & Activated Charcoal and Nicotinamide Tablets; Chlorthalidone Tablets USP 25 mg; Chlorthalidone Tablets USP 50 mg; Amiodarone Hydrochloride Tablets USP 200 mg; Atenolol and Chlorithalidone Tablets USP 50/25 mg; Atenolol and Chlorithalidone Tablets USP 100/25 mg; Baclofen Tablets USP 10 mg; Baclofen Tablets USP 20 mg; Buspirone Hydrochloride Tablets USP 5 mg; Buspirone Hydrochloride Tablets USP 10 mg; Buspirone Hydrochloride Tablets USP 15 mg; Buspirone Hydrochloride Tablets USP 30 mg; Nebivolol Tablet 5 mg; Nebivolol Tablet 5 mg

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Nateglinid UNICHEM LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP hiện hành + Tiêu chuẩn Nhà sản xuấtBINID 3015/06/2031
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Unichem Laboratories Limited.Ấn ĐộEP 10.0Hyvalor Plus H14/08/2030
Alfuzosin hydrochloride Unichem Laboratories LimitedIndia.USP – NF 2023Fuzalcin 2,5mg02/06/2030
Aripiprazol UNICHEM LABORATORIES LTD.INDIAUSP 2022Poziats Forte 502/06/2030
Aripiprazol UNICHEM LABORATORIES LTD.INDIAUSP 2022Poziats Forte 1002/06/2030
Nateglinid UNICHEM LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP hiện hành + Tiêu chuẩn Nhà sản xuấtNanid 9013/03/2030
Hydrochlorothiazide UNICHEM LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP hiện hànhTensinlos13/03/2030
Phenylephrine hydrochloride UNICHEM LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP hiện hành (USP 2024)Vacodol19/12/2029
Aripiprazol UNICHEM LABORATORIES LTD.INDIAUSP 2022Poziats Forte 1519/12/2029
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtUnichem Laboratories LtdẤn ĐộUSP 40Myslim15/09/2029
Phenylephrin hydroclorid Unichem Laboratories Ltd.INDIAUSP hiện hànhDolgencap11/08/2029
Aripiprazole UNICHEM LABORATORIES LTD.,INDIAUSP 43Poziats ODT05/05/2029
Nateglinide Unichem Laboratories Ltd.,Ấn ĐộUSP hiện hànhMezys05/05/2029
Nateglinide Unichem Laboratories Ltd.INDIAEP 10.0Nateglinide STELLA 60 mg30/01/2029
Nateglinide Unichem Laboratories Ltd.INDIAEP 10.0Nateglinide STELLA 120 mg30/01/2029
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,944 mg) Unichem Laboratories Ltd.,INDIAVascam16/08/2028
Amlodipine Unichem Laboratories Ltd.,INDIAEP 8.0Vascam16/08/2028
Hydroclorothiazid Unichem Laboratories LtdINDIAUSP41+TCNSXApival Plus 160/ 12,523/03/2028
Hydroclorothiazid  UNICHEM LABORATORIES LTDẤn ĐộUSP 41 + TC NSXApival Plus 160/ 12,523/03/2028
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) Unichem Laboratories LimitedINDIAEP 9.0HYVALOR PLUS19/04/2027
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) Unichem Laboratories LimitedINDIAEP 9.0HYVALOR PLUS19/04/2027
Aripiprazole UNICHEM LABORATORIES LTD.,INDIAUSP 43Poziats ODT02/07/2026
Aripiprazole UNICHEM LABORATORIES LTDINDIAUSP 41ATIAZOL 5 mg22/06/2025
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtUnichem laboratories LtdINDIAUSP4014/06/2025
Phenylephrin HCl Unichem Laboratories LimitedINDIAEP phiên bản hiệnhành (EP 11)Hapacol Flu30/12/2024
Phenylephrine hydrochloride Unichem Laboratories Ltd.INDIAUSP 35MEKO-ALLERGY F22/10/2024
Phenylephrine hydrochloride UNICHEM LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 41Notzflu22/10/2024
Hydroclorothiazid UNICHEM LABORATORIES LTDINDIAUSP 41 + TC NSXN/A31/07/2024
Phenylephrine hydrochloride Unichem Laboratories Ltd.INDIAUSP 4031/07/2024

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Acid citric <div><br></div>Unichem Laboratories Ltd.,Ấn ĐộUSP hiện hànhHaridol (893100113500)31/10/2029

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Unichem Laboratories Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 14 số đăng ký thuốc của Unichem Laboratories Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Unichem Laboratories Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.