Novo Nordisk Pharmatech A/S: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Novo Nordisk Pharmatech A/S có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 4 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 17 công bố.

4
Công bố nguyên liệu
17
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Benzalkonium chloride NOVO NORDISK PHARMATECH A/S Đan Mạch USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Sohagecin 31/10/2029
Benzalkonium chloride Novo Nordisk Pharmatech A/S Denmark USP hiện hành Siminsu 15/09/2029
Benzalkonium chloride Novo Nordisk Pharmatech A/S Đan Mạch USP phiên bản hiện hành (USP 2023) Tybelicin 01/07/2029
Benzalkonium clorid Novo Nordisk Pharmatech A/S Denmark USP 42 Fluval 31/05/2028

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Benzalkonium clorid  Novo Nordisk Pharmatech A/S Denmark Current Ph.Eur. Rectiofar 4 (893100094226) 15/06/2031
Benzalkonium chloride Novo Nordisk Pharmatech A/S Denmark EP (phiên bản hiện hành) FORIXAN (893110104926) 15/06/2031
Benzalkonium clorid Novo Nordisk Pharmatech A/S Đan Mạch EP 11 INNILOR 0.18 (893110112226) 15/06/2031
Benzalkonium clorid Novo Nordisk Pharmatech A/S Đan Mạch EP 11 KIVALANO (893110112426) 15/06/2031
Benzalkonium chloride Novo Nordisk Pharmatech A/S Đan Mạch USP 2024 Dexamethasone 0,1% (893110088126) 15/06/2031
Benzalkonium chloride Novo Nordisk Pharmatech A/S Denmark EP (phiên bản hiện hành) Gentamicin (893110013626) 09/03/2031
Benzalkonium clorid Novo Nordisk Pharmatech A/S. Denmark USP hiện hành Jazxylo Baby Drops (893100480225) 02/12/2030
Benzalkonium chloride Novo Nordisk Pharmatech A/S Denmark EP (phiên bản hiện hành) Forigen-D (893110381125) 14/08/2030
Benzalkonium chlorid Novo Nordisk Pharmatech A/S Denmark Ph.Eur 11.0 Capsal 0,1% (893100261825) 02/06/2030
Benzalkonium clorid Novo Nordisk Pharmatech A/S. Denmark USP hiện hành Jazxylo Baby & Kid Spray (893100273425) 02/06/2030
Benzalkonium chloride (Tên thương mại: Benzalkonium chloride) Novo Nordisk Pharmatech A/S Denmark EP phiên bản hiện hành (EP 11) Xytafor (893100230625) 02/06/2030
Benzalkonium clorid Novo Nordisk Pharmatech A/S Đan Mạch EP 11 Innilor 0.15 (893110094325) 13/03/2030
Benzalkonium chloride NOVO NORDISK PHARMATECH A/S Denmark USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Soharos (893100078825) 13/03/2030
Benzalkonium chloride NOVO NORDISK PHARMATECH A/S Denmark USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Gingosvm (893100145700) 21/11/2029
Benzalkonium clorid Novo Nordisk Pharmatech A/S Denmark USP 2023 Tavulop 0.7 (893110241823) 27/08/2028
Benzalkonium clorid (FeF Benzalkonium Chloride Ph. Eur., USP/NF) Novo Nordisk Pharmatech A/S Denmark USP hiện hành Avisla (893100205024) 20/03/2027
Benzalkonium clorid (FeF Benzalkonium chloride) Novo Nordisk Pharmatech A/S Denmark EP 8 Eyelight (VD-24100-16) 30/12/2024

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Novo Nordisk Pharmatech A/S xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.