Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

11 trong số đó (79%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 10 thuốc; sản xuất 14 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 6 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

14
Số đăng ký thuốc
6
Công bố nguyên liệu
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20252
20152
20114
20106

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 14 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Losatrust-50 890110414225 (cũ: VN-18185-14)Losartan kali 50mgViên nén bao phimIndia15/10/2025 Đến 15/10/2030
Solina Tablets 890112410925 Diazepam 5mgViên nénIndia15/10/2025 Đến 15/10/2030
Losartan/Hydrochlorothiazide Bluefish VN-19104-15 Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimẤn Độ05/10/2015Không ghi
Losatrust-25 VN-18691-15 Losartan kali 25mgViên nén bao phimẤn Độ08/02/2015Không ghi
Centaurcip VN-14021-11 Ciprofloxacin Hydrochloride 0,3% w/wThuốc mỡ tra mắtẤn Độ07/11/2011Không ghi
Prototuc VN-13092-11 Protein đậu nành thuỷ phân, Sắt nguyên tố, Vitamin B12, B1, B2, B6, Niacinamide, Panthenol, Kẽm sulphat --SiroẤn Độ11/07/2011Không ghi
Leeflox 1,5% VN-12398-11 Levofloxacin hemihydrate 15mg Levofloxacin/mlThuốc nhỏ mắt/taiẤn Độ19/04/2011Không ghi
Sinatuss VN-11846-11 Oxymetazoline Hydrochloride 0,5mg/mlThuốc nhỏ mũiẤn Độ09/02/2011Không ghi
Centaurcip VN-10975-10 Ciprofloxacin Hydrochloride 3mg CiprofloxacinDung dịch nhỏ mắt/taiẤn Độ16/12/2010Không ghi
I-Gesic VN-10174-10 Diclofenac sodium 0,1%w/wThuốc nhỏ mắtẤn Độ19/08/2010Không ghi
Ridhay VN-10175-10 Gentamycin sulfat 0,3% w/v Gentamycin baseDung dịch nhỏ mắt, taiẤn Độ19/08/2010Không ghi
Superstat 2 VN-10176-10 Glimepiride 2mgViên nén không baoẤn Độ19/08/2010Không ghi
Histotoc VN-9607-10 Chlorpheniramin maleat 4mgViên nén không baoẤn Độ14/04/2010Không ghi
Leeflox 0,5% VN-11555-10 Levofloxacin hemihydrate 5mg Levofloxacin/mlThuốc nhỏ mắt/taiẤn Độ22/12/2010Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP158/MFG/WHO-GMP/DFDA/2023/2500Directorate of Food & Drugs Administration, Dhanwantari, India15/10/202325/09/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy 158/MFG/WHO-GMP/DFDA/2023/2500

1. Viên nén (Tablets): ALBUTAMOL TABLETS (Salbutamol, Etofylline, Bromhexine), APOMATE 5 (Amlodipine Besilate 5mg), APOMATE 10 (Amlodipine Besilate 10mg), ATREST - 0.25 MG (Alprazolam 0.25mg), ATREST - 0.5 MG (Alprazolam 0.5mg), ALPRAZOLAM TABLETS USP 0.5MG (Alprazolam 0.5mg), AMLOTRUST 2.5 (Amlodipine Besilate 2.5mg), AMLOTRUST 5 (Amlodipine Besilate 5mg), AMLOTRUST 10 (Amlodipine Besilate 10mg), AZYXIN-500MG TABLETS (Azithromycin 500mg), ALERSET TABLETS, ALBUTAMOL - S TABLETS (Salbutamol Sulphate, Etofylline, Bromhexine Hydroclorid), ACETAMOX TABLETS (Acetazolamide 250mg), ALPRAZOLAM TABLETS USP 0.25MG (Alprazolam 0.25mg), ATREST 25MG (Tetrabenazine 25mg), BETAHISTINE DIHYDROCHLORIDE TABLETS BP 16MG, BONIUM TABLETS, CIPROFLOXACIN TABLETS BP, CLONAZEPAM TABLETS USP 0.5mg, CLONAZEPAM TABLETS USP 2mg, COXICAP - 100 (Celecoxib), COXICAP - 200 (Celecoxib), CLONAZEPAM TABLETS USP 2MG (Clonazepam 2mg), CALCIZINC TABLETS, CENPRAZOLAM TABLETS 0.25MG (Alprazolam 0.25mg), CENPRAZOLAM 0.5MG (Alprazolam 0.5mg), DIURENYL - 2.5 (Metolazone 2.5mg), DIURENYL - 5 (Metolazone 5mg), Viên nén Diazepam 5mg, ESOREST-20 (Esomeprazole Magnesium 20mg), ESOREST-40 (Esomeprazole Magnesium 40mg), ESOMEX-20 (Esomeprazole Magnesium 20mg), ESOMEX-40 (Esomeprazole Magnesium 40mg), EPPI - 20mg (Esomeprazole 20mg), EPPI-40mg (Esomeprazole 40mg), FIGUVIT TABLETS (Acid Ascorbic BP 100mg), GLIMITAB - 1 (Glimepiride 1mg), GLIMITAB - 2 (Glimepiride 2mg), GLIMITAB - 4 (Glimepiride 4mg), HISTON TABLETS (Chlorpheniramine), INFLADASE FORTE TABLETS, INFLADASE PLUS TABLETS (Serratiopeptidase, Diclofenac Potassium, Paracetamol), LOSATRUST - 25 (Losartan Potassium 25mg), LOSATRUST - 50 (Losartan Potassium 50mg), LOSATRUST - H (Losartan Potassium + Hydrochlorothiazide), MELTOR 5 (Torasemide 5mg), MELTOR 10 (Torasemide 10mg), MELTOR 20 (Torasemide 20mg), MELTOR 40 (Torasemide 40mg), MELTOR 100 (Torasemide 100mg), METFORMIN FARMA GROUP 500MG (Metformin 500mg), METOZ 2.5 (Metolazone 2.5mg), METOZ 5 (Metolazone 5mg), MONOFLOX - 500 (Levofloxacin 500mg), NIMUTAB (Nimesulide), PREFACE 2.5 (Ramipril 2.5mg), PREFACE 5 (Ramipril 5mg), PREFACE H (Ramipril + Hydrochlorothiazide), ROSUTRUST 5 TABLETS (Rosuvastatin), ROSUTRUST 10 TABLETS (Rosuvastatin), SINAREST TABLETS (Paracetamol, Phenylephrine Hydrochloride, Chlorpheniramine Maleate), SOLINA TABLETS (Diazepam 5mg), SPILLAR TABLETS (Spironolactone 25mg), TELMITRSUT 20 (Telmisartan 20mg), TELMITRSUT 40 (Telmisartan 40mg), TELMITRSUT H (Telmisartan + Hydrochlorothiazide), ZOLPIREX (Zolpidem 10mg), ZETIMER TABLETS (Ezetimibe 10mg), ZOPICLONE TABLETS BP 7.5MG (Zopiclone 7.5mg). 2. Siro (Syrup): ALBUTAMOL SYRUP (Salbutamol, Etofylline, Bromhexine), AMLOTAMOL SYRUP (Amlotamol), Sirô Ambroxol Hydrochloride 15mg/5ml, Sirô Ambroxol Hydrochloride 30mg/5ml, KOFAREST SYRUP (Terbutaline Sulphate, Ambroxol Hydrochloride, Guaiphenesin), KOFAREST PD (Ambroxol Hydrochloride, Salbutamol Sulphate, Guaiphenesin), ORAXIN SYRUP, OREXIS PLUS SYRUP, SINAREST SYRUP, SINACOLD DM SYRUP, SINACOLD DC SYRUP, SANATUSIN SYRUP ADULT, SINAREST AF NEW SYRUP (Phenylephrine Hydrochloride, Chlorpheniramine Maleate). 3. Hỗn dịch (Suspension): CENTACID SUSPENSION (Alumina, Magnesia, Simethicone), CENTAMOL 125 SUSPENSION (Paracetamol), CENTAMOL 250 SUSPENSION (Paracetamol), CENTAMOL PLUS SUSPENSION (Paracetamol + Acid Mefenamic), PAINEX KIDS MULTISYMPTOM DROPS, PEPT-AID Plus Antacid Gel (Alumina, Magnesia, Simethicone), WALBEN SUSPENSION (Alumina, Magnesia, Simethicone). 4. Dung dịch nhỏ mắt/tai (Eye/Ear Drops): AQUABLAN EYE DROPS (Naphazoline Hydroclorid, Polyvinyl Alcohol), AREST EYE DROPS 0.1%w/v (Olopatadine Hydroclorid), BRIMOPRESS - T EYE DROPS (Brimonidine Tartrate, Timolol Maleate), BRIMOPRESS EYE DROPS (Brimonidine Tartrate 0.2%), CIPROCENT (Ciprofloxacin), CIPROTOP EYE/EAR DROPS (Ciprofloxacin), CATAREST EYE DROPS, CENTAMICIN EYE/EAR DROPS, CENTAFLOX EYE DROPS (Moxifloxacin), LEEFLOX EYE/EAR DROPS (Levofloxacin 0.5%), OCUTOB D (Tobramycin + Dexamethasone), OCUTOB EYE DROPS (Tobramycin), OCUWET EYE DROPS (Polyvinyl Alcohol, Povidone), OXOP - DX (Ofloxacin + Dexamethasone), OCUBRO EYE DROPS (Bromfenac Sodium), PILOPRESS 2% (Pilocarpine Nitrate 2%), RE - LUB EYE DROPS (Carboxymethylcellulose), TIMOLOL MALEATE OPHTHALMIC SOLUTION USP 0.5%, TIMOLOC EYE DROPS (Timolol Maleate), TRAVOPTA EYE DROPS (Travoprost 0.004%). 5. Viên nang (Capsules): CENTOFER-C CAPSULES, HB FORTEX CAPSULES, LIVOSIL - B CAPSULES, SILVIDAN CAPSULES. 6. Giọt (Drops): CENTAMOL DROPS (Paracetamol), KOFAREST DROPS (Ambroxol Hydrochloride), KOFAREST PD DROPS (Ambroxol Hydrochloride, Salbutamol Sulphate, Guaiphenesin), SINAREST DROPS, SINATUSS ORAL DROPS, SINAREST AF NEW DROPS (Phenylephrine Hydrochloride, Chlorpheniramine Maleate). 7. Dạng khác: CLONAZEPAM ORAL SOLUTION 2.5MG/ML (Dung dịch uống), TRAMADOL HYDROCHLORIDE 100MG/ML ORAL SOLUTION (Dung dịch uống), WOXHEAL (Diperoxochloric Acid - Dung dịch dùng ngoài).

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Zopiclon Centaur Pharmaceuticals Pvt LtdINDIAEP 10.0Zolone 3.7513/03/2030
Eszopiclone CENTAUR PHARMACEUTICALS PVT. LTDẤn ĐộUSP 2024 + NSXTrimatgu 221/11/2029
Eszopiclone Centaur Pharmaceuticals Pvt. LtdINDIAUSP 2023Gofagos 211/08/2029
Tiemonium methylsulfat CENTAUR PHARMACEUTICALS PVT. LTD.INDIAIn houseZemfuva07/11/2028
Zopiclon (Zopiclone) Centaur Pharmaceuticals Pvt. Ltd.INDIAEP 9Zomisan 7.531/10/2026
Zopiclon Centaur Pharmaceuticals Pvt. Ltd.INDIAEP 9Zomisan 3.7502/06/2026

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 14 số đăng ký thuốc của Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.