Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
24 trong số đó (48%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 12 thuốc; sản xuất 49 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 10 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 6 |
| 2018 | 5 |
| 2017 | 6 |
| 2016 | 6 |
| 2012 | 8 |
Toàn bộ 49 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Braiporin syrup | 890114036126 (cũ: VN-22277-19) | Natri valproat 200 mg/ 5ml | Siro | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Plenmoxi | 890115441925 (cũ: VN-21169-18) | Mỗi 1ml dung dịch chứa Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 5mg | Dung dịch nhỏ mắt | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Unoursodiol-300 | 890110335125 (cũ: VN-22278-19) | Acid ursodeoxycholic 300mg | Viên nén bao phim | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Cefpowel- 200 | 890110324825 | Cefpodoxime proxetil 297,95mg tương đương Cefpodoxime 200mg | Viên nén bao phim | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Mahazapin 5 | 890110011525 (cũ: VN-19840-16) | Olanzapine 5mg | Viên nén | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Akugabalin | 890110011225 (cũ: VN-21659-19) | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Flazole 100 | 890110011425 (cũ: VN-21381-18) | Fluconazole 100mg | Viên nang cứng | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Glimiwel-4 | 890110011325 (cũ: VN-21981-19) | Glimepiride 4mg | Viên nén | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Plenmoxi | 890115983024 (cũ: VN-20904-18) | Moxifloxacin hydrochloride 400mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| BANZILA | 890110990524 (cũ: VN-20444-17) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Welgra-100 | 890110982824 (cũ: VN-21661-19) | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Lorfact-D Không kê đơn | 890100982724 (cũ: VN-21167-18) | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Welquine - 250 | 890115982924 (cũ: VN-21170-18) | Levofloxacin 250mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Glimiwel-2 | 890110983324 (cũ: VN-21980-19) | Glimepiride 2mg | Viên nén | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Scazyl 5 | 890110983124 (cũ: VN-20113-16) | Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 5mg | Viên nén bao phim | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Glimiwel-1 | 890110983224 (cũ: VN-20935-18) | Glimepiride 1mg | Viên nén | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Gentawel | 890110780424 (cũ: VN-21978-19) | Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg | Dung dịch tiêm | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Akutim | 890110780324 (cũ: VN-20645-17) | Timolol maleate (tương đương timolol 5% w/v) 35,073mg Timolol maleate (tương đương timolol 5% w/v) 35,073mg | Dung dịch nhỏ mắt | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Unoursodiol-150 | VN-22583-20 | Acid ursodeoxycholic 150mg 150mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Akuprozil - 250 | VN-22276-19 | Cefprozil 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Moxcor-250mg | VN-21839-19 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 250mg 250mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Moxcor-500mg | VN-21840-19 | Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mg 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Corfex-250 | VN-21837-19 | Cephalexin 250mg 250mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Corfex-500 | VN-21838-19 | Cephalexin 500mg 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Mahacillin sachet | VN-21660-19 | Mỗi gói 3g chứa: Ampicillin (dưới dạng mpicillin trihydrat) 250mg 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/03/2019 | Không ghi |
| Cefpowel - 100 DT | VN-21362-18 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg 100mg | viên nén bao phim | Ấn Độ | 28/10/2018 | Không ghi |
| Telod 40 | VN-21258-18 | Telmisartan 40mg 40mg | Viên nén | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Orgabact | VN-20973-18 | Levofloxacin 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Unorizine syrup | VN-20905-18 | Mỗi 5ml chứa: Levocetirizine hydrochloride 2,5mg 2,5mg | Si rô | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Moxcor sachet | VN-20903-18 | Mỗi gói 2,5g chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Unohis-8 | VN-20735-17 | Betahistin dihydrochlorid 8mg 8mg | Viên nén | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Martinez 10 | VN-20676-17 | Monetlukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Olavex 10 | VN-20419-17 | Olanzapin 10mg 10mg | Viên nén | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Enorgapan | VN-20458-17 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Alivher | VN-20414-17 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 25mg 25mg | Viên nén | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Akugabalin | VN-20220-17 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 19/02/2017 | Không ghi |
| Onvex | VN-20114-16 | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid) 2mg/ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Melodet | VN-15362-12 | Meloxicam 15mg/1,5ml | dung dịch tiêm | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Paracetamol Infusion | VN-14891-12 | paracetamol 1000mg/100ml | dung dịch truyền | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Enoxaplen-40 | VN-14890-12 | Enoxaparin sodium 40mg | dung dịch tiêm | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Zyresp-2 | VN-14599-12 | Risperidon 2mg | Viên nén | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Zyresp-1 | VN-14598-12 | Risperidon 1mg | Viên nén | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hispetine-16 | VN-20126-16 | Betahistin dihydrochlorid 16mg 16mg | Viên nén | Ấn Độ | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Vexfin 1 | VN-19862-16 | Finasterid 1mg; ; ; ; | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Hispetine-8 | VN-19761-16 | Betahistin dihydrochlorid 8mg | Viên nén | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| CEFOPRA | VN-19589-16 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Cefdinir Capsules USP | VN-19588-16 | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Akudinir 125 | VN-15188-12 | Cefdinir 125mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Akudinir 50 | VN-14429-12 | Cefdinir 50mg | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Akudinir 250 | VN-14428-12 | Cefdinir 250mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | BG/GMP/2026/336 | Bulgarian Drug Agency | 20/01/2026 | 27/10/2028 |
Plan I: * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc gói; viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; thuốc gói; viên nén, viên nén bao phim. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Không vô trùng); Hóa học/vật lý
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.