Medochemie Ltd. - Factory C có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2025.
Có 9 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 2 thuốc; sản xuất 23 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 4 |
| 2024 | 1 |
| 2022 | 13 |
| 2019 | 1 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 1 |
| 2012 | 2 |
Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Medaxetine 250 mg | 529110449225 (cũ: VN-22657-20) | Cefuroxime axetil tương đương với Cefuroxime 250mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Medaxetine 500 mg | 529110348025 (cũ: VN-22658-20) | Cefuroxime axetil tương đương với Cefuroxime 500mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Medocef 1g | 529110033725 (cũ: VN-22168-19) | Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1g | Bột pha tiêm | Cyprus | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Primocef 500mg | 529110033825 (cũ: VN-21901-19) | Cefalexin monohydrate 526mg tương đương với Cephalexin 500mg Cefalexin monohydrate 526mg tương đương với Cephalexin 500mg | Viên nang cứng | Cyprus | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Cephalexin 500mg | 529110015624 (cũ: VN-17511-13) | Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) Cefalexin 500mg Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate) Cefalexin 500mg | Viên nang cứng | Cyprus | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Cefeme 1g | VN-19241-15 | Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1000mg Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 1000mg | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Zepilen 1g | VN-20802-17 | Cefazolin 1g (dưới dạng Cefazolin sodium) Cefazolin 1g (dưới dạng Cefazolin sodium) | Bột pha tiêm | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Medoclor 500mg | VN-17744-14 | Cefaclor monohydrate 520mg tương đương với cefaclor 500mg Cefaclor monohydrate 520mg tương đương với cefaclor 500mg | Viên nang cứng | Cyprus | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Medoclor 250mg | VN-17743-14 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 250mg | Viên nang cứng | Cyprus | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Medozopen 1g | VN-16323-13 | Meropenem trihydrate /1140,8 mg tương đương với Meropenem 1000 mg | Bột pha tiêm | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Medozopen 500mg | VN-16324-13 | Meropenem trihydrate /570,4 mg tương đương với Meropenem 500 mg | Bột pha tiêm | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Cefimed 200mg | VN-15536-12 | Cefixime trihydrate/223,84 mg tương đương với Cefixime 200,00 mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Medamben 500 | VN-19243-15 | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500 mg 500mg | Viên nang cứng | Cyprus | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Cefeme 2g | VN-19242-15 | Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate) 2000mg 2g | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Medaxetine 1.5g | VN-19244-15 | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 1,5g | Bột pha tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Medoclor 125 mg/5ml | VN-21900-19 | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg 125mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Cyprus | 19/03/2019 | Không ghi |
| Cefeme 1g | VN-19241-15 | Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid) 1g | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Cefeme 2g | VN-19242-15 | Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid) 2g | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Medaxetine 500mg | VN-15976-12 | Cefuroxime Axetil 500mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Cyprus | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Medaxetine 250mg | VN-15975-12 | Cefuroxime Axetil 250mg Cefuroxime | Viên nén bao phim | Cyprus | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Medaxone 1g | VN-18932-15 | Ceftriaxone 1g (đưới dạng Ceftriaxone natri) Ceftriaxone 1g (đưới dạng Ceftriaxone natri) | Bột pha dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 29/12/2022 | Đã rút |
| Medaxetine 750mg | VN-20312-17 | Cefuroxime natri tương đương với Cefuroxime/750 mg | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 28/04/2022 | Đã rút |
| Taximmed 1g | VN-19496-15 | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1000mg | Bột pha tiêm bắp, tiêm hoặc truyền tĩnh mạch | Cyprus | 23/02/2022 | Đã rút |
| Fordamet | VN-19495-15 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Cyprus | 16/12/2015 | Đã rút |
| BASULTAM | VN-18017-14 | Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 1g | Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch | Cyprus | 11/06/2014 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | MED04/2018/002 | Pharmaceutical Services - Ministry of Health, Cyprus | 09/08/2018 | 30/12/2021 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Bột pha dung dịch tiêm (chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin và Carbapenems).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.