Dasan Medichem Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Dasan Medichem Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Các số đăng ký này đều được cấp trong năm 2010.

50 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 50 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 6 công bố.

50
Số đăng ký thuốc
1
Công bố nguyên liệu
6
Công bố tá dược

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 50 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Rispertab VN-9636-10 Risperidone 2mg/ viên Viên nén Pakistan 14/04/2010 Không ghi
Osteorise 5mg VN-9640-10 Risedronate sodium (dạng Risedronate sodium hemipentahydrate) 5mg Viên nén bao phim Pakistan 14/04/2010 Không ghi
Osteorise 35mg VN-9639-10 Risedronate sodium (dạng Risedronate sodium hemipentahydrate) 35mg Viên nén bao phim Pakistan 14/04/2010 Không ghi
Levocil Tablets 500mg VN-9638-10 Levofloxacin hemihydrate 500mg Viên nén bao phim Pakistan 14/04/2010 Không ghi
Levocil Tablets 250mg VN-9637-10 Levofloxacin hemihydrate 250mg Viên nén bao phim Pakistan 14/04/2010 Không ghi
Dicaltrol VN-9632-10 Calcitriol 0,25mcg Viên nang mềm Bangladesh 14/04/2010 Không ghi
Daxame Tablets VN-9635-10 Cefixim 200mg/ viên Viên nén Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Axore Tablets VN-9634-10 Atorvastatin Calcium Atorvastatin 20mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Araclof Tablet VN-9633-10 Paracetamol, Diclofenac Natri Mỗi viên chứa Paracetamol 500mg; Diclofenac Natri 50mg Viên nén Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Amapileo Tab VN-9642-10 Glimepiride 2mg Viên nén Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Venfanxi Tab VN-5730-10 Ranitidine HCl, Magnesium Oxide, Magnesium aluminosilicate, Magnesium aluminium hydrate -- Viên nén bao phim Hàn Quốc 27/01/2010 Không ghi
Selcten Soft Cap (Đóng gói: Suheung Capsule Co., Ltd. Địa chỉ: 317 Songnai 1 Dong, Sosa-Gu, Buchon City, Gyunggi-Do, Korea) VN-5307-10 Chromium, Selenium, Acid ascorbic 50mcg/50mcg/ 50mg Viên nang mềm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Accent Capsules 10mg VN-5331-10 Sibutramin hydrochloride 10mg Viên nang Pakistan 06/01/2010 Không ghi
Santecium Effervescent Tablet VN-5323-10 Calcium lactat gluconat, Calcium carbonat, Acid ascorbic Mỗi viên chứa: Calcium lactat gluconat 1000mg; Calcium carbonat 327mg; Acid ascorbic 500mg Viên nén sủi bọt Bangladesh 06/01/2010 Không ghi
Roswin VN-5329-10 Rosuvastatin calcium 10mg Rosuvastatin Viên nén bao phim Pakistan 06/01/2010 Không ghi
Riverurso Tab VN-5333-10 Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate 25mg Viên nén Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Ribamac VN-5332-10 Ribavirin 400mg Viên nang Pakistan 06/01/2010 Không ghi
Protorib 20mg VN-5328-10 Rabeprazole Natri 20mg/ viên Viên nén bao tan trong ruột Pakistan 06/01/2010 Không ghi
Simvaseo 20mg VN-5340-10 Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Streptoken Injection 1,500,000 IU VN-5310-10 Streptokinase 1,500,000 IU Bột đông khô pha tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Tesco-2 VN-5314-10 Risperidone 2mg Viên nén bao phim Bangladesh 06/01/2010 Không ghi
Unipan VN-5330-10 Pantoprazole sodium 40mg Pantoprazole Viên nén bao tan ở ruột Pakistan 06/01/2010 Không ghi
Vitaxon Film Coated Tablets VN-5342-10 Mecobalamin 500mcg Viên nén bao phim Pakistan 06/01/2010 Không ghi
Y.P.Acyclovir Tab VN-5341-10 Acyclovir 200mg Viên nén Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Hancintec Inj. VN1-248-10 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Linezolid 2mg 17,5mg/5ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Hemotop Capsule VN-5312-10 Polysacharide Iron complex 150mg Viên nang cứng Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Barotine Soft Cap VN-5336-10 Ginkgo biloba leaf extract 40mg Viên nang mềm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
BDCell VN-5334-10 Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate 25mg Viên nén Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Celenal VN-5337-10 Nimodipine 30mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
CFD-500 VN-5316-10 Cefadroxil 500mg/viên Viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Davore-500 Tablets VN-5317-10 Levofloxacin 500mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Donatryl Soft Capsule VN-5309-10 Natri Chondroitin sulfat, Fursultiamin, Tocoferol acetat, Nicotinamid, Pyridoxin HCl, Calcium pantothenat, Riboflavin Butyrat, Gama- Oryzanol, Cyanocobalamin -- Viên nang mềm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Ereluv-50 VN-5318-10 Sildenafil citrate Sildenafil 50mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Gataux-F VN-5311-10 Dried Aluminum Hydroxyd gel, Magnesi Carbonat 250mg/160mg Viên nén không bao Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Grarizine VN-5319-10 Levocetirizine dihydrochloride 5mg/viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Hamutol-400 VN-5320-10 Ethambutol HCl 400mg/ viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Hanobaek 400IU Capsule VN-5308-10 Vitamin E (D-alpha Tocopherol) 400 IU Viên nang mềm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Protorib 10mg VN-5327-10 Rabeprazole Natri 10mg/ viên Viên nén bao tan trong ruột Pakistan 06/01/2010 Không ghi
Hiloft 100mg VN-5324-10 Sertralin HCl Sertraline 100mg/ viên Viên nén Pakistan 06/01/2010 Không ghi
Hiloft 50mg VN-5325-10 Sertraline HCl Sertraline 50mg/ viên Viên nén bao phim Pakistan 06/01/2010 Không ghi
Inopan injection 200mg VN-5335-10 Dopamine HCl 200mg/5ml Thuốc tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Limdopa VN-5322-10 Dopamin HCl 400mg/5ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Limdopa VN-5321-10 Dopamin HCl 200mg/5ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Livdextry Tablet 200mg VN-5315-10 Natri Valproat 200mg/viên Viên nén bao phim tan trong ruột Bangladesh 06/01/2010 Không ghi
Midacom Tablet VN-5306-10 Casein hydrolysate 500mg Viên nén bao phim Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Nicevir VN-5326-10 Ribavirin 400mg/viên Viênnén Pakistan 06/01/2010 Không ghi
Orkan Soft Cap VN-5338-10 Calcitriol 0,25 mcg Viên nang mềm Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Ossoneo VN-5339-10 Natri Alendronate 70mg Alendronic acid Viên nén Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Panneo-40 VN-5313-10 Pantoprazole sodium sesquihydrate 40mg Viên nén bao tan ở ruột Bangladesh 06/01/2010 Không ghi
Myungmoon Ceftezole sodium injection 1g VN-9641-10 Ceftezole sodium 1g Ceftezol Bột pha tiêm Hàn Quốc 14/04/2010 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Simethicone (powder) Dasan Medichem Co., Ltd. Korea NSX N/A 26/02/2024

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Simethicone Emulsion 30% Dasan Medichem Co., Ltd. Korea USP hiện hành Zenbenda (893100459925) 02/12/2030
Simethicon Dasan Medichem Co., Ltd Hàn Quốc USP 41/ BP 2019/ EP 9.0 Pavicardi (893100735324) 11/08/2029
Simethicone DASAN MEDICHEM CO.,LTD. Republic of Korea Nhà sản xuất Ceftibuten 90 mg (893110229723) 23/08/2028
Simethicone DASAN MEDICHEM CO.,LTD Republic of Korea Nhà sản xuất Ceftibuten 180 mg (893110229623) 23/08/2028
Simethicone DASAN MEDICHEM CO.,LTD Republic of Korea Nhà sản xuất Imecefzol 125 SC (893110127423) 31/05/2028
Simethicone Dasan medichem Co. Ltd. Hàn Quốc USP 43 Eferoxol 30 (893100004923) 26/02/2028

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Dasan Medichem Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 50 số đăng ký thuốc của Dasan Medichem Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Dasan Medichem Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.