Công ty TNHH Sản xuất Dược Phẩm Medlac Pharma Italy có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 51 thuốc; sản xuất 54 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 7 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 34 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 13 |
| 2021 | 8 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 7 |
Hiển thị 92 trong tổng số 93 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fosfomed 4g | 893110171126 (cũ: VD-34610-20) | Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) 4 gam | Thuốc bột pha tiêm truyền | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Bactericin 250 | 893110170826 (cũ: VD-34911-20) | Aciclovir (dưới dạng bột đông khô Aciclovir natri) 250 mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Bactericin 500 | 893110170926 (cũ: VD-34912-20) | Aciclovir (dưới dạng bột đông khô Aciclovir natri) 500 mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Epragas 40 | 893110171026 (cũ: VD-34913-20) | Esomeprazol (dưới dạng bột đông khô esomeprazol natri) 40 mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Novelcin 1000 | 893110171326 (cũ: VD-34914-20) | Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 1000 mg | Thuốc bột pha tiêm truyền | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Hycotimed 250 | 893110171226 (cũ: VD-34957-21) | Mỗi lọ thuốc bột chứa: Hydrocortison (dưới dạng bột đông khô Hydrocortison natri succinat) 250mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| POPULI 32 | 893110127626 | Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 31,57mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Itameotid 0.1 | 893114402325 | Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) 0,1mg/1 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Palosemed 0,25mg/ 2ml | 893110290225 | Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,25mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Itamerinon 20 | 893110290125 | Milrinon 20mg/20ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dodevifort Medlac 1mg/1ml | 893110290025 | Hydroxocobalamin (dưới dạng Hydroxocobalamin acetat) 1mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Record B Medlac | 893110175025 (cũ: VD-18872-13) | Mỗi ống 5ml chứa: Vitamin B1 50mg; Vitamin B12 5000mcg; Vitamin B6 250mg | Dung dịch tiêm (tiêm bắp) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Itamecetyl 300 | 893110114325 | Acetylcystein 300mg/3ml | Dung dịch tiêm truyền, khí dung | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Medneuvit 600 | 893110114525 | Acid thioctic 600mg/20ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Kanabacin 1000 | 893110114425 | Kanamycin (dưới dạng Kanamycin acid sulfat) 1000mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ketomedlac | 893110344400 | Ketoprofen (dưới dạng bột đông khô ketoprofen) 100mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Hycotimed 500 | 893110306400 (cũ: VD-33946-19) | Hydrocortison (dưới dạng bột đông khô Hydrocortison natri succinat) 500mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Teicomedlac 100 | 893115062800 (cũ: VD-33947-19) | Teicoplanin 100mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Citimedlac 500 | 893110062500 (cũ: VD-23397-15) | 500mg/4ml Citicolin (dưới dạng citicolin natri) | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Colistimed | 893114062600 (cũ: VD-28603-17) | 3MIU Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Itamekacin 1000 | 893110062700 (cũ: VD-28606-17) | 1g/4ml Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fosfomed 500 | 893110079300 (cũ: VD-28605-17) | 500mg Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Palosemed 0,25mg/ 5ml | 893110955124 | Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,25mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Tobramedlac 80 | 893110917324 (cũ: VD-32448-19) | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Amikacin 500mg | 893110838824 (cũ: VD-27586-17) | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Amikacin 1000mg | 893110838724 (cũ: VD-30868-18) | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 1000mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Medloda 4 | 893110757824 | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid) 4mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Neostigmed | 893114621424 (cũ: VD-28607-17) | Neostigmin methylsulfat 0,5mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Gluthion 1200 | 893110640124 (cũ: VD-23400-15) | Glutathion (dưới dạng bột đông khô glutathion natri) 1200mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Itamecardi 10 | 893110582324 | Nicardipin hydroclorid 10mg/10ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Itamecardi 25 | 893110582424 | Nicardipin hydroclorid 25mg/10ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Itameskexin | 893110582524 | Methocarbamol 1g/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Teicomedlac 400 | 893115464624 (cũ: VD-30145-18) | Teicoplanin 400mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Colistimed | 893114504924 (cũ: VD-24642-16) | Colistin (dưới dạng colistimethat natri) 500000IU | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| FDP Medlac | 893110464424 (cũ: VD-18569-13) | Fructose-1,6-Diphosphate Trisodium hydrate 5g (tương đương 3,75g Acid Fructose-1,6-Diphosphoric) | Thuốc bột pha tiêm truyền | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Teicomedlac 200 | 893115464524 (cũ: VD-30144-18) | Teicoplanin 200mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Colistimed | 893114331824 (cũ: VD-24644-16) | Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 2.000.000IU | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Omepramed 40 | 893110332024 (cũ: VD-30869-18) | Omeprazol (dưới dạng bột đông khô Omeprazol natri) 40mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Itamekacin | 893110331924 (cũ: VD-18570-13) | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Furlac 40 | 893110257424 | Furosemid 40mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Furlac 50 | 893110257524 | Furosemid 50mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Furlac 100 | 893110257324 | Furosemid 100mg/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Gluthion | 893110194224 (cũ: VD-19717-13) | Glutathion (dưới dạng glutathion natri 643mg) 600mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Pansegas 40 | 893110194424 (cũ: VD-28608-17) | Pantoprazol (dưới dạng bột đông khô Pantoprazol natri) 40mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Dexamed | 893110222824 (cũ: VD-28604-17) | Mỗi ống chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 8mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Nước cất pha tiêm MEDLAC | 893110194324 (cũ: VD-27588-17) | Nước cất pha tiêm 1; 2; 4; 5; 10; 20; 50ml | Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Novelcin 500 | 893115239724 | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Colistimed | 893114099324 (cũ: VD-24643-16) | Colistin (dưới dạng colistimethat natri) 1.000.000 IU | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Itamerinon 10 | 893110037824 | Milrinon 10mg/10ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Fosfomed 2g | 893110392023 (cũ: VD-24036-15) | Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Spectimed | 893110392123 (cũ: VD-18571-13) | Spectinomycin (dưới dạng spectinomycin dihydroclorid pentahydrat) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Dodevifort medlac | 893110391923 (cũ: VD-18568-13) | Hydroxocobalamin acetat 10mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Piramed | 893110340223 (cũ: VD-25560-16) | Piracetam 3g/15ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Gentamed | 893110340123 (cũ: VD-27587-17) | Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Fegamed 5 | 893110247423 | L-ornithin L-aspartat 5g/ 10ml 5g/ 10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Calazolic | 893110240123 | Acid zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat) 4mg/ 5ml 4mg/ 5ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Medthicol | 893110109123 (cũ: VD-19718-13) | Thiocolchicosid 2mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Medtilin | 893110109023 (cũ: VD-18871-13) | Cholin alphoscerat 1000mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Kortimed | 893110051023 (cũ: VD-21161-14) | Hydrocortison (dưới dạng hydrocortison natri succinat) 100mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Itamegrani 1 | VD-36251-22 | Granisetron (dưới dạng Granisetron hydrochlorid) 1mg/1ml 1mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Fegamed 0.5 | VD-36250-22 | L-Ornithin - L-Aspartat 500mg/5ml 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Fosfomed 1g | VD-24035-15 | Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Voldenfort plus | VD-35965-22 | Diclofenac natri 75mg/2ml; Lidocain hydroclorid 20mg/2ml 75mg/2ml; 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Medloda 8 | VD-35912-22 | Ondansetron (dưới dạng ondansetron HCl) 8mg/4ml 8mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Medvercin 500 | VD-35913-22 | N- Acetyl-DL-Leucin 500mg/ 5ml 500mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Tobramedlac 100 | VD-35914-22 | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 100mg/2 ml 100mg/2 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Tobramedlac 150 | VD-35771-22 | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 150 mg/2 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Furlac | VD-18870-13 | Mỗi 2 ml chứa Furosemid 20 mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Citimedlac 1000 | VD-23398-15 | Mỗi 4 ml chứa Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Diclomed | VD-23399-15 | Mỗi 3 ml chứa Diclofenac natri 75mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Trivitron | VD-23401-15 | Mỗi 3 ml chứa Vitamin B1 100mg, Vitamin B6 100mg , Vitamin B12 1000mcg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Azimedlac | VD-35612-22 | Azithromycin 500 mg 500 mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Medrokort 500 | VD-35126-21 | Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon natri succinat) 500mg 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Medrokort 40 | VD-35125-21 | Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40mg 40mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Medrokort 125 | VD-35124-21 | Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 125mg 125mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Medrokort 1000 | VD-35123-21 | Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 1g 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Colistimed | VD-35122-21 | Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 4,5 MIU/lọ 4,5 MIU/lọ | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Tomedlac 500 | VD-35393-21 | Acid tranexamic 500 mg/ 5 ml 500 mg/ 5 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Hycotimed 1000 | VD-34956-21 | Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat) 1000mg 1000mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 23/02/2021 | Hết hạn |
| Bactericin 1000 | VD-34955-21 | Aciclovir ( dưới dạng bột đông khô Aciclovir natri) 1000mg 1000mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền | Việt Nam | 23/02/2021 | Hết hạn |
| Glicerolo Nova Argentia 2250mg | VN-18659-15 | Glycerol 2250 mg | Viên đạn đặt trực tràng | Ý | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Glicerolo Nova Argentia 1375mg | VN-18658-15 | Glycerol 1375 mg | Viên đạn đặt trực tràng | Ý | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Itamelagin | VN-18671-15 | Metronidazol 500mg; Miconazole nitrate 100mg; Lactobacillus acidophilus 50mg# 1.000.000.000 CFU | Viên đạn đặt âm đạo | Ý | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Fluorescein sodium monico | VN-18132-14 | Fluorescein natri 1g/5ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch | Ý | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Microclismi 9g | VN-17221-13 | Glycerol 6,75g; Dịch chiết hoa cúc La Mã 0,3g; Dịch chiết hoa cẩm quỳ 0,3g | Dung dịch thụt trực trang | Ý | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Microclismi 3g | VN-17220-13 | Glycerol 2,25g; Dịch chiết hoa cúc La Mã 0,1g; Dịch chiết hoa cẩm quỳ 0,1g | Dung dịch thụt trực tràng | Ý | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Itametazin | VN-17222-13 | Mequitazine 5mg | Viên nén | Ý | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Cloramed | VD-19716-13 | Cloramphenicol (dưới dạng Cloramphenicol Natri succinat) 1 g | Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch) | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Dodevifort | GC-217-13 | Hydroxocobalamin acetat 10 mg/2 ml; | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 21/05/2013 | Hết hạn |
| Furosemide Salf | VN-16437-13 | Furosemide 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Ý | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Chemacin | VN-16436-13 | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Ý | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Navacarzol | VN-17813-14 | Carbimazole 5mg | Viên nén | Ý | 11/06/2014 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) | NEWCHEM S.P.A | Ý | NSX | POPULI 32 | 15/06/2031 |
| Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) Kiểm soát đặc biệt | Assia Chemical Industries Ltd. | Israel | USP hiện hành + Nhà sản xuất | Itameotid 0.1 | 14/08/2030 |
| Hydroxocobalamin (dưới dạng Hydroxocobalamin acetat) | Interquim, S.A de C.V. | Mexico | EP hiện hành | Dodevifort Medlac 1mg/1ml | 02/06/2030 |
| Milrinon | Wuhan Biocause Pharmaceutical Development Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành + NSX | Itamerinon 20 | 02/06/2030 |
| Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Palosemed 0,25mg/ 2ml | 02/06/2030 |
| Acetylcystein | WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành + NSX | Itamecetyl 300 | 13/03/2030 |
| Kanamycin (dưới dạng Kanamycin acid sulfat) | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành + NSX | Kanabacin 1000 | 13/03/2030 |
| Acid thioctic | Kinsy S.L. | Tây Ban Nha | EP hiện hành | Medneuvit 600 | 13/03/2030 |
| Ketoprofen (dưới dạng bột đông khô ketoprofen) | M/s Rajasthan Antibiotics Limited | Ấn Độ | NSX | Ketomedlac | 19/12/2029 |
| Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Palosemed 0,25mg/ 5ml | 15/09/2029 |
| Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid) | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Medloda 4 | 11/08/2029 |
| Nicardipin hydroclorid | Lusochimica S.P.A. | Ý | EP hiện hành + NSX | Itamecardi 10 | 01/07/2029 |
| Nicardipin hydroclorid | Lusochimica S.P.A. | Ý | EP hiện hành + NSX | Itamecardi 25 | 01/07/2029 |
| Furosemid | Mangalam Drug and Organic Ltd. | Ấn Độ | EP hiện hành + NSX | Furlac 40 | 28/03/2029 |
| Furosemid | Mangalam Drug and Organic Ltd. | Ấn Độ | EP hiện hành + NSX | Furlac 50 | 28/03/2029 |
| Furosemid | Mangalam Drug and Organic Ltd. | Ấn Độ | EP hiện hành + NSX | Furlac 100 | 28/03/2029 |
| Vancomycin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Current USP and In-house specifications | Novelcin 500 | 20/03/2029 |
| Milrinone | Wuhan Biocause Pharmaceutical Development Co., Ltd. | CHINA | current USP + In-house | Itamerinon 10 | 29/01/2029 |
| L-ornithine L-aspartate | Evonik Rexim S.A.S | Pháp | NSX | Fegamed 5 | 27/08/2028 |
| Zoledronic Acid Monohydrate | Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Calazolic | 23/08/2028 |
| Kanamycin acid sulfate | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành + NSX | Kanabacin 500 | 02/07/2028 |
| Granisetron hydrochloride | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Itamegrani 3 | 02/07/2028 |
| Vancomycin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | current USP and In house | Novelcin 1250 | 31/05/2028 |
| Vancomycin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | current USP and In house | Novelcin 1500 | 31/05/2028 |
| Vancomycin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | current USP and In house | Novelcin 250 | 31/05/2028 |
| Vancomycin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Trung Quốc | current USP and In house | Novelcin 750 | 31/05/2028 |
| Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Itamegrani 1 | 29/12/2027 |
| L-ornithin L-aspartat | Evonik Rexim S.A.S | Pháp | NSX | Fegamed 0.5 | 29/12/2027 |
| N- Acetyl – DL - Leucin | Flamma S.p.A | ITALY | Nhà sản xuất | Medvercin 500 | 25/09/2027 |
| Tobramycin sulfat | LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành +NSX | Tobramedlac 100 | 25/09/2027 |
| Ondansetron hydroclorid | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Medloda 8 | 25/09/2027 |
| Lidocaine hydrochloride | Swati Spentose Pvt. Ltd. (Unit-I) | INDIA | BP hiện hành + NSX | Voldenfort plus | 11/09/2027 |
| Diclofenac sodium | Ningbo Smart Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Voldenfort plus | 11/09/2027 |
| Tobramycin sulfat | LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành +NSX | Tobramedlac 150 | 08/09/2027 |
| Azithromycin (dưới dạng bột đông khô Azithromycin) | Sterile India Pvt. Ltd. | INDIA | USP hiện hành + NSX | Azimedlac | 19/04/2027 |
| Tranexamic acid | HUNAN DONGTING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP 9.0 + NSX | TOMEDLAC 500 | 31/08/2026 |
| Methylprednisolone sodium succinate | SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITED | INDIA | NSX | Medrokort 125 | 02/06/2026 |
| Colistimethate Sodium Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành + NSX | Colistimed | 02/06/2026 |
| Methylprednisolone sodium succinate | SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITED | INDIA | NSX | Medrokort 40 | 02/06/2026 |
| Methylprednisolone sodium succinate | SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITED | INDIA | NSX | Medrokort 500 | 02/06/2026 |
| Methylprednisolone sodium succinate | SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITED | INDIA | NSX | Medrokort 1000 | 02/06/2026 |
| Hydrocortisone sodium succinate | Newchem S.p.A | ITALY | NSX | Hycotimed 250 | 23/02/2026 |
| Hydrocortisone sodium succinate | Newchem S.p.A | ITALY | NSX | Hycotimed 250 | 23/02/2026 |
| Hydrocortisone sodium succinate | Newchem S.p.A | ITALY | NSX | Hycotimed 1000 | 23/02/2026 |
| Hydrocortisone sodium succinate | Newchem S.p.A | ITALY | NSX | Hycotimed 1000 | 23/02/2026 |
| Aciclovir sodium (Sterile) | Sterile India Pvt. Ltd. | INDIA | NSX | Bactericin 1000 | 23/02/2026 |
| Vancomycin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành + NSX | Novelcin 1000 | 20/12/2025 |
| Esomeprazole sodium | Sterile India Pvt. Ltd. | INDIA | NSX | Epragas 40 | 20/12/2025 |
| Aciclovir sodium | Sterile India Pvt. Ltd. | INDIA | NSX | Bactericin 500 | 20/12/2025 |
| Aciclovir sodium | Sterile India Pvt. Ltd. | INDIA | NSX | Bactericin 250 | 20/12/2025 |
| Fosfomycin sodium (Fosfomycin sodium EP) | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Fosfomed 4g | 20/12/2025 |
| Hydrocortison sodium succinat | Newchem SPA | ITALY | NSX | Hycotimed 500 | 22/10/2024 |
| Teicoplanin Kiểm soát đặc biệt | Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Teicomedlac 100 | 22/10/2024 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.