Công ty TNHH Sản xuất Dược Phẩm Medlac Pharma Italy: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Sản xuất Dược Phẩm Medlac Pharma Italy có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 51 thuốc; sản xuất 54 thuốc.

93
Số đăng ký thuốc
8
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
20258
202434
202310
202213
20218
20153
20142
20137

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 92 trong tổng số 93 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Fosfomed 4g 893110171126 (cũ: VD-34610-20) Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) 4 gam Thuốc bột pha tiêm truyền Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bactericin 250 893110170826 (cũ: VD-34911-20) Aciclovir (dưới dạng bột đông khô Aciclovir natri) 250 mg Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bactericin 500 893110170926 (cũ: VD-34912-20) Aciclovir (dưới dạng bột đông khô Aciclovir natri) 500 mg Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Epragas 40 893110171026 (cũ: VD-34913-20) Esomeprazol (dưới dạng bột đông khô esomeprazol natri) 40 mg Thuốc bột đông khô pha tiêm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Novelcin 1000 893110171326 (cũ: VD-34914-20) Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 1000 mg Thuốc bột pha tiêm truyền Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hycotimed 250 893110171226 (cũ: VD-34957-21) Mỗi lọ thuốc bột chứa: Hydrocortison (dưới dạng bột đông khô Hydrocortison natri succinat) 250mg Thuốc bột đông khô pha tiêm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
POPULI 32 893110127626 Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 31,57mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Itameotid 0.1 893114402325 Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) 0,1mg/1 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Palosemed 0,25mg/ 2ml 893110290225 Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,25mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Itamerinon 20 893110290125 Milrinon 20mg/20ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dodevifort Medlac 1mg/1ml 893110290025 Hydroxocobalamin (dưới dạng Hydroxocobalamin acetat) 1mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Record B Medlac 893110175025 (cũ: VD-18872-13) Mỗi ống 5ml chứa: Vitamin B1 50mg; Vitamin B12 5000mcg; Vitamin B6 250mg Dung dịch tiêm (tiêm bắp) Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Itamecetyl 300 893110114325 Acetylcystein 300mg/3ml Dung dịch tiêm truyền, khí dung Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Medneuvit 600 893110114525 Acid thioctic 600mg/20ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Kanabacin 1000 893110114425 Kanamycin (dưới dạng Kanamycin acid sulfat) 1000mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ketomedlac 893110344400 Ketoprofen (dưới dạng bột đông khô ketoprofen) 100mg Thuốc bột đông khô pha tiêm Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Hycotimed 500 893110306400 (cũ: VD-33946-19) Hydrocortison (dưới dạng bột đông khô Hydrocortison natri succinat) 500mg Thuốc bột đông khô pha tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Teicomedlac 100 893115062800 (cũ: VD-33947-19) Teicoplanin 100mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Citimedlac 500 893110062500 (cũ: VD-23397-15) 500mg/4ml Citicolin (dưới dạng citicolin natri) Dung dịch tiêm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Colistimed 893114062600 (cũ: VD-28603-17) 3MIU Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Itamekacin 1000 893110062700 (cũ: VD-28606-17) 1g/4ml Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) Dung dịch tiêm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fosfomed 500 893110079300 (cũ: VD-28605-17) 500mg Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Palosemed 0,25mg/ 5ml 893110955124 Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,25mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Tobramedlac 80 893110917324 (cũ: VD-32448-19) Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 80mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Amikacin 500mg 893110838824 (cũ: VD-27586-17) Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Amikacin 1000mg 893110838724 (cũ: VD-30868-18) Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 1000mg/4ml Dung dịch tiêm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Medloda 4 893110757824 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid) 4mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Neostigmed 893114621424 (cũ: VD-28607-17) Neostigmin methylsulfat 0,5mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Gluthion 1200 893110640124 (cũ: VD-23400-15) Glutathion (dưới dạng bột đông khô glutathion natri) 1200mg Thuốc bột đông khô pha tiêm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Itamecardi 10 893110582324 Nicardipin hydroclorid 10mg/10ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Itamecardi 25 893110582424 Nicardipin hydroclorid 25mg/10ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Itameskexin 893110582524 Methocarbamol 1g/10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Teicomedlac 400 893115464624 (cũ: VD-30145-18) Teicoplanin 400mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Colistimed 893114504924 (cũ: VD-24642-16) Colistin (dưới dạng colistimethat natri) 500000IU Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
FDP Medlac 893110464424 (cũ: VD-18569-13) Fructose-1,6-Diphosphate Trisodium hydrate 5g (tương đương 3,75g Acid Fructose-1,6-Diphosphoric) Thuốc bột pha tiêm truyền Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Teicomedlac 200 893115464524 (cũ: VD-30144-18) Teicoplanin 200mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Colistimed 893114331824 (cũ: VD-24644-16) Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 2.000.000IU Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Omepramed 40 893110332024 (cũ: VD-30869-18) Omeprazol (dưới dạng bột đông khô Omeprazol natri) 40mg Thuốc bột đông khô pha tiêm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Itamekacin 893110331924 (cũ: VD-18570-13) Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Furlac 40 893110257424 Furosemid 40mg/4ml Dung dịch tiêm Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Furlac 50 893110257524 Furosemid 50mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Furlac 100 893110257324 Furosemid 100mg/10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Gluthion 893110194224 (cũ: VD-19717-13) Glutathion (dưới dạng glutathion natri 643mg) 600mg Thuốc bột đông khô pha tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Pansegas 40 893110194424 (cũ: VD-28608-17) Pantoprazol (dưới dạng bột đông khô Pantoprazol natri) 40mg Thuốc bột đông khô pha tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dexamed 893110222824 (cũ: VD-28604-17) Mỗi ống chứa: Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 8mg Dung dịch tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Nước cất pha tiêm MEDLAC 893110194324 (cũ: VD-27588-17) Nước cất pha tiêm 1; 2; 4; 5; 10; 20; 50ml Dung môi pha tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Novelcin 500 893115239724 Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 500mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Colistimed 893114099324 (cũ: VD-24643-16) Colistin (dưới dạng colistimethat natri) 1.000.000 IU Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Itamerinon 10 893110037824 Milrinon 10mg/10ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Fosfomed 2g 893110392023 (cũ: VD-24036-15) Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Spectimed 893110392123 (cũ: VD-18571-13) Spectinomycin (dưới dạng spectinomycin dihydroclorid pentahydrat) 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dodevifort medlac 893110391923 (cũ: VD-18568-13) Hydroxocobalamin acetat 10mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Piramed 893110340223 (cũ: VD-25560-16) Piracetam 3g/15ml Dung dịch tiêm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Gentamed 893110340123 (cũ: VD-27587-17) Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Fegamed 5 893110247423 L-ornithin L-aspartat 5g/ 10ml 5g/ 10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Calazolic 893110240123 Acid zoledronic (dưới dạng acid zoledronic monohydrat) 4mg/ 5ml 4mg/ 5ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Medthicol 893110109123 (cũ: VD-19718-13) Thiocolchicosid 2mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Medtilin 893110109023 (cũ: VD-18871-13) Cholin alphoscerat 1000mg/4ml Dung dịch tiêm Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Kortimed 893110051023 (cũ: VD-21161-14) Hydrocortison (dưới dạng hydrocortison natri succinat) 100mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Itamegrani 1 VD-36251-22 Granisetron (dưới dạng Granisetron hydrochlorid) 1mg/1ml 1mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Fegamed 0.5 VD-36250-22 L-Ornithin - L-Aspartat 500mg/5ml 500mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Fosfomed 1g VD-24035-15 Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Voldenfort plus VD-35965-22 Diclofenac natri 75mg/2ml; Lidocain hydroclorid 20mg/2ml 75mg/2ml; 20mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 08/12/2022 Đến 08/12/2027
Medloda 8 VD-35912-22 Ondansetron (dưới dạng ondansetron HCl) 8mg/4ml 8mg/4ml Dung dịch tiêm Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Medvercin 500 VD-35913-22 N- Acetyl-DL-Leucin 500mg/ 5ml 500mg Dung dịch tiêm Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Tobramedlac 100 VD-35914-22 Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 100mg/2 ml 100mg/2 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Tobramedlac 150 VD-35771-22 Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 150 mg/2 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Furlac VD-18870-13 Mỗi 2 ml chứa Furosemid 20 mg Dung dịch tiêm Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Citimedlac 1000 VD-23398-15 Mỗi 4 ml chứa Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg Dung dịch tiêm Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Diclomed VD-23399-15 Mỗi 3 ml chứa Diclofenac natri 75mg Dung dịch tiêm Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Trivitron VD-23401-15 Mỗi 3 ml chứa Vitamin B1 100mg, Vitamin B6 100mg , Vitamin B12 1000mcg Dung dịch tiêm Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Azimedlac VD-35612-22 Azithromycin 500 mg 500 mg Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Medrokort 500 VD-35126-21 Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon natri succinat) 500mg 500mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Medrokort 40 VD-35125-21 Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40mg 40mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Medrokort 125 VD-35124-21 Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 125mg 125mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Medrokort 1000 VD-35123-21 Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 1g 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Colistimed VD-35122-21 Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 4,5 MIU/lọ 4,5 MIU/lọ Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Tomedlac 500 VD-35393-21 Acid tranexamic 500 mg/ 5 ml 500 mg/ 5 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Hycotimed 1000 VD-34956-21 Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat) 1000mg 1000mg Thuốc bột đông khô pha tiêm Việt Nam 23/02/2021 Hết hạn
Bactericin 1000 VD-34955-21 Aciclovir ( dưới dạng bột đông khô Aciclovir natri) 1000mg 1000mg Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền Việt Nam 23/02/2021 Hết hạn
Glicerolo Nova Argentia 2250mg VN-18659-15 Glycerol 2250 mg Viên đạn đặt trực tràng Ý 08/02/2015 Hết hạn
Glicerolo Nova Argentia 1375mg VN-18658-15 Glycerol 1375 mg Viên đạn đặt trực tràng Ý 08/02/2015 Hết hạn
Itamelagin VN-18671-15 Metronidazol 500mg; Miconazole nitrate 100mg; Lactobacillus acidophilus 50mg# 1.000.000.000 CFU Viên đạn đặt âm đạo Ý 08/02/2015 Hết hạn
Fluorescein sodium monico VN-18132-14 Fluorescein natri 1g/5ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch Ý 18/09/2014 Hết hạn
Microclismi 9g VN-17221-13 Glycerol 6,75g; Dịch chiết hoa cúc La Mã 0,3g; Dịch chiết hoa cẩm quỳ 0,3g Dung dịch thụt trực trang Ý 26/12/2013 Hết hạn
Microclismi 3g VN-17220-13 Glycerol 2,25g; Dịch chiết hoa cúc La Mã 0,1g; Dịch chiết hoa cẩm quỳ 0,1g Dung dịch thụt trực tràng Ý 26/12/2013 Hết hạn
Itametazin VN-17222-13 Mequitazine 5mg Viên nén Ý 26/12/2013 Hết hạn
Cloramed VD-19716-13 Cloramphenicol (dưới dạng Cloramphenicol Natri succinat) 1 g Thuốc bột pha tiêm (tiêm tĩnh mạch) Việt Nam 09/09/2013 Hết hạn
Dodevifort GC-217-13 Hydroxocobalamin acetat 10 mg/2 ml; Dung dịch tiêm Việt Nam 21/05/2013 Hết hạn
Furosemide Salf VN-16437-13 Furosemide 20mg/2ml Dung dịch tiêm Ý 31/03/2013 Hết hạn
Chemacin VN-16436-13 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 500mg/2ml Dung dịch tiêm Ý 31/03/2013 Hết hạn
Navacarzol VN-17813-14 Carbimazole 5mg Viên nén Ý 11/06/2014 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) NEWCHEM S.P.A Ý NSX POPULI 32 15/06/2031
Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) Kiểm soát đặc biệt Assia Chemical Industries Ltd. Israel USP hiện hành + Nhà sản xuất Itameotid 0.1 14/08/2030
Hydroxocobalamin (dưới dạng Hydroxocobalamin acetat) Interquim, S.A de C.V. Mexico EP hiện hành Dodevifort Medlac 1mg/1ml 02/06/2030
Milrinon Wuhan Biocause Pharmaceutical Development Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành + NSX Itamerinon 20 02/06/2030
Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Palosemed 0,25mg/ 2ml 02/06/2030
Acetylcystein WUHAN GRAND HOYO CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành + NSX Itamecetyl 300 13/03/2030
Kanamycin (dưới dạng Kanamycin acid sulfat) Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành + NSX Kanabacin 1000 13/03/2030
Acid thioctic Kinsy S.L. Tây Ban Nha EP hiện hành Medneuvit 600 13/03/2030
Ketoprofen (dưới dạng bột đông khô ketoprofen)  M/s Rajasthan Antibiotics Limited Ấn Độ NSX Ketomedlac 19/12/2029
Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Palosemed 0,25mg/ 5ml 15/09/2029
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid) Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Medloda 4 11/08/2029
Nicardipin hydroclorid Lusochimica S.P.A. Ý EP hiện hành + NSX Itamecardi 10 01/07/2029
Nicardipin hydroclorid Lusochimica S.P.A. Ý EP hiện hành + NSX Itamecardi 25 01/07/2029
Furosemid Mangalam Drug and Organic Ltd. Ấn Độ EP hiện hành + NSX Furlac 40 28/03/2029
Furosemid Mangalam Drug and Organic Ltd. Ấn Độ EP hiện hành + NSX Furlac 50 28/03/2029
Furosemid Mangalam Drug and Organic Ltd. Ấn Độ EP hiện hành + NSX Furlac 100 28/03/2029
Vancomycin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA Current USP and In-house specifications Novelcin 500 20/03/2029
Milrinone Wuhan Biocause Pharmaceutical Development Co., Ltd. CHINA current USP + In-house Itamerinon 10 29/01/2029
L-ornithine L-aspartate Evonik Rexim S.A.S Pháp NSX Fegamed 5 27/08/2028
Zoledronic Acid Monohydrate Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA NSX Calazolic 23/08/2028
Kanamycin acid sulfate Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP hiện hành + NSX Kanabacin 500 02/07/2028
Granisetron hydrochloride Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Itamegrani 3 02/07/2028
Vancomycin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. Trung Quốc current USP and In house Novelcin 1250 31/05/2028
Vancomycin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. Trung Quốc current USP and In house Novelcin 1500 31/05/2028
Vancomycin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. Trung Quốc current USP and In house Novelcin 250 31/05/2028
Vancomycin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệt LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. Trung Quốc current USP and In house Novelcin 750 31/05/2028
Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP hiện hành Itamegrani 1 29/12/2027
L-ornithin L-aspartat Evonik Rexim S.A.S Pháp NSX Fegamed 0.5 29/12/2027
N- Acetyl – DL - Leucin Flamma S.p.A ITALY Nhà sản xuất Medvercin 500 25/09/2027
Tobramycin sulfat LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP hiện hành +NSX Tobramedlac 100 25/09/2027
Ondansetron hydroclorid Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Medloda 8 25/09/2027
Lidocaine hydrochloride Swati Spentose Pvt. Ltd. (Unit-I) INDIA BP hiện hành + NSX Voldenfort plus 11/09/2027
Diclofenac sodium Ningbo Smart Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Voldenfort plus 11/09/2027
Tobramycin sulfat LIVZON GROUP FUZHOU FUXING PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP hiện hành +NSX Tobramedlac 150 08/09/2027
Azithromycin (dưới dạng bột đông khô Azithromycin) Sterile India Pvt. Ltd. INDIA USP hiện hành + NSX Azimedlac 19/04/2027
Tranexamic acid HUNAN DONGTING PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 9.0 + NSX TOMEDLAC 500 31/08/2026
Methylprednisolone sodium succinate SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITED INDIA NSX Medrokort 125 02/06/2026
Colistimethate Sodium Kiểm soát đặc biệt Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành + NSX Colistimed 02/06/2026
Methylprednisolone sodium succinate SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITED INDIA NSX Medrokort 40 02/06/2026
Methylprednisolone sodium succinate SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITED INDIA NSX Medrokort 500 02/06/2026
Methylprednisolone sodium succinate SYMBIOTEC PHARMALAB PVT. LIMITED INDIA NSX Medrokort 1000 02/06/2026
Hydrocortisone sodium succinate Newchem S.p.A ITALY NSX Hycotimed 250 23/02/2026
Hydrocortisone sodium succinate Newchem S.p.A ITALY NSX Hycotimed 250 23/02/2026
Hydrocortisone sodium succinate Newchem S.p.A ITALY NSX Hycotimed 1000 23/02/2026
Hydrocortisone sodium succinate Newchem S.p.A ITALY NSX Hycotimed 1000 23/02/2026
Aciclovir sodium (Sterile) Sterile India Pvt. Ltd. INDIA NSX Bactericin 1000 23/02/2026
Vancomycin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành + NSX Novelcin 1000 20/12/2025
Esomeprazole sodium Sterile India Pvt. Ltd. INDIA NSX Epragas 40 20/12/2025
Aciclovir sodium Sterile India Pvt. Ltd. INDIA NSX Bactericin 500 20/12/2025
Aciclovir sodium Sterile India Pvt. Ltd. INDIA NSX Bactericin 250 20/12/2025
Fosfomycin sodium (Fosfomycin sodium EP) Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd CHINA EP 9.0 Fosfomed 4g 20/12/2025
Hydrocortison sodium succinat Newchem SPA ITALY NSX Hycotimed 500 22/10/2024
Teicoplanin Kiểm soát đặc biệt Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd CHINA NSX Teicomedlac 100 22/10/2024

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Sản xuất Dược Phẩm Medlac Pharma Italy đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 93 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Sản xuất Dược Phẩm Medlac Pharma Italy. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Sản xuất Dược Phẩm Medlac Pharma Italy xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.