Siegfried Hameln GmbH: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Siegfried Hameln GmbH có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 36 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

36
Số đăng ký thuốc
8
Hết hạn trong 12 tháng tới
6
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20252
20245
20236
202219
20211

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Rocurobivid's 400114038526 (cũ: VN-21212-18) Rocuronium bromide 10mg/ml Dung dịch tiêm Germany 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Granisetron-hameln 1mg/ml injection 400110038326 (cũ: VN-19846-16) Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid 1,12mg/ml) 1mg/ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm Germany 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Neostigmine-hameln 0,5 mg/ml Injection 400114038426 (cũ: VN-22085-19) Neostigmine metilsulfate 0,5mg/ml Dung dịch tiêm Germany 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Niglyvid 400110017725 (cũ: VN-18846-15) Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrat 10mg Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrat 10mg Dung dịch tiêm Germany 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Glyceryl trinitrate 1mg/ml 400110017625 (cũ: VN-18845-15) Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg) 10mg Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Glyceryl trinitrate (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg) 10mg Dung dịch tiêm Germany 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Dobutamine-hameln 5mg/ml Injection 400110988124 (cũ: VN-16187-13) Dobutamine (dưới dạng Dobutamine hydrochloride) 250mg/lọ 50ml Dung dịch tiêm truyền Germany 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Clindamycin- Hameln 150mg/ml 400110988024 (cũ: VN-22333-19) Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 150mg/ml Dung dịch tiêm bắp, tĩnh mạch sau khi pha loãng Germany 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Dobutamine-hameln 12,5mg/ml Injection 400110783524 (cũ: VN-22334-19) Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride) 12,5mg/ml Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride) 12,5mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Germany 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Clindamycin- Hameln 150mg/ml 400110783424 (cũ: VN-21753-19) Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 150mg/ml Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphate) 150mg/ml Dung dịch tiêm Germany 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Rocuronium-hameln 10mg/ml 400114520124 (cũ: VN-21213-18) Rocuronium bromide 10mg/ml Rocuronium bromide 10mg/ml Dung dịch tiêm Germany 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Alfentanil-hameln 0,5mg/ml 400111439623 Alfentanil (dưới dạng Alfentanil hydrochlorid 0,5438mg) 0,5mg/ml Dung dịch tiêm Germany 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Diazepam-hameln 5mg/ml Injection 400112177623 (cũ: VN-19414-15) — Diazepam 5mg/ml Dung dịch tiêm Germany 12/07/2023 Đến 12/07/2028
Opiphine 400111072223 (cũ: VN-19415-15) Morphine (dưới dạng Morphine sulphate 5H2O 10mg/ml) 7,52mg/ml Dung dịch tiêm Germany 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Fenilham 400111022623 (cũ: VN-18509-14) Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate 0,0785mg) 0.05mg/ml Dung dịch tiêm Germany 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Pecolin 400111022723 (cũ: VN-19591-16) Pethidine hydrochloride 100mg/2ml Dung dịch tiêm Germany 01/03/2023 Đến 01/03/2028
Sufentanil-hameln 50mcg/ml VN-20250-17 Sufentanil (dưới dạng sufentanil citrate) 50mcg/ml Sufentanil (dưới dạng sufentanil citrate) 50mcg/ml Dung dịch tiêm Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Rocuronium-hameln 10mg/ml VN-20692-17 Rocuronium bromide 10mg/ml Rocuronium bromide 10mg/ml Dung dịch tiêm Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Paciflam VN-20432-17 Midazolam (dưới dạng Midazolam hydrochloride) 5mg/5 ml Midazolam (dưới dạng Midazolam hydrochloride) 5mg/5 ml Dung dịch tiêm Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tramadol-hameln 50mg/ml VN-19416-15 Tramadol hydrochloride 50mg/ml Tramadol hydrochloride 50mg/ml Dung dịch tiêm Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Zoledronic acid-hameln 4mg/5ml solution for infusion VN-19417-15 Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Fentanyl-hameln 50mcg/ml VN-17325-13 Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml Dung dịch tiêm Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Fentanyl-hameln 50mcg/ml VN-17326-13 Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml Dung dịch tiêm Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cisatracurium-hameln 2mg/ml VN-18225-14 Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylate) 2mg/ml Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylate) 2mg/ml Dung dịch tiêm, tiêm truyền Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Naloxone-hameln 0.4mg/ml injection VN-17327-13 Naloxone hydroclorid (dưới dạng Naloxone hydroclorid dihydrat) 0,4mg/ml Naloxone hydroclorid (dưới dạng Naloxone hydroclorid dihydrat) 0,4mg/ml Dung dịch tiêm Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Midazolam-hameln 5 mg/ml VN-16993-13 Midazolam (dưới dạng Midazolam hydrochloride) 5mg/ml Midazolam (dưới dạng Midazolam hydrochloride) 5mg/ml Dung dịch tiêm Đức 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Sufentanil-hameln 50 mcg/ml VN-16994-13 Sufentanil (dưới dạng Sufentanil citrate) 0,25mg/5ml Sufentanil (dưới dạng Sufentanil citrate) 0,25mg/5ml Dung dịch tiêm Đức 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Ondansetron-hameln 2 mg/ml Injection VN-17328-13 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg/ml Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg/ml Dung dịch tiêm Đức 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Atracurium-hameln 10 mg/ml VN-16645-13 Atracurium besilate/10mg/ ml Dung dịch tiêm Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Pethidine-hameln 50mg/ml VN-19062-15 Pethidine hydrochloride 50 mg Dung dịch tiêm Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Paciflam VN-19061-15 Midazolam hydrochloride/5,560 mg tương đương với Midazolam 5mg/ ml Dung dịch tiêm Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Levofloxacin-hameln 5mg/ml VN-19060-15 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 5,13mg)/5 mg Dung dịch tiêm truyền Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Flumazenil-hameln 0,1mg/ml Injection VN-17889-14 Flumazenil/0,1mg/ ml Dung dịch tiêm, tiêm truyền Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Fenilham VN-17888-14 Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate 78,5mcg/ml)/50mcg/ ml Dung dịch tiêm Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Esmeron (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: N.V. Organon Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà Lan) VN-17751-14 Rocuronium Bromide 50,00 mg Dung dịch tiêm Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Alfentanil-hameln 0.5mg/ml 400111083823 (cũ: VN3-39-18) Alfentanil (dưới dạng Alfentanil hydrochlorid) 5mg/10ml Dung dịch thuốc tiêm/tiêm truyền Germany 02/04/2023 Hết hạn
Zoledro-Denk 4 mg/5 ml VN-22909-21 Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4 mg/5 ml 4 mg/5 ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch Germany 09/09/2021 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
EU-GMP DE_NI_02_GMP_2024_0036 Cơ quan thẩm quyền Đức 20/11/2024 28/08/2027
EU-GMP DE_NI_02_GMP_2021_0018 Cơ quan thẩm quyền Đức 12/12/2022 31/08/2025
EU-GMP DE_NI_02_GMP_2021_0003 Cơ quan thẩm quyền Đức 26/01/2021 02/12/2023
EU-GMP DE_NI_02_GMP_2021_0003 Cơ quan thẩm quyền Đức 26/01/2021 02/12/2023
EU-GMP DE_NI_02_GMP_2019_0016 Cơ quan thẩm quyền Đức 14/04/2019 19/12/2021
EU-GMP DE_NI_02_GMP_2019_0016 Cơ quan thẩm quyền Đức 14/04/2019 19/12/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_02_GMP_2024_0036

* Sản xuất thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; hỗn dịch + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng lô. * Thuốc có nguồn gốc sinh học: Thuốc miễn dịch. * Đóng gói: thứ cấp thuốc vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; không vô trùng); Hóa học / Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_02_GMP_2021_0018

* Sản xuất thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; hỗn dịch. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng lô. * Thuốc có nguồn gốc sinh học: Thuốc miễn dịch. * Đóng gói: thứ cấp thuốc vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; không vô trùng); Hóa học / Vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_02_GMP_2021_0003

*Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; hỗn dịch. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ. *Xuất xưởng, đóng gói thứ cấp: thuốc đông khô

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_02_GMP_2021_0003

* Sản xuất thuốc: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; hỗn dịch. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_02_GMP_2019_0016

* Sản xuất thuốc: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; hỗn dịch. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc sinh học: Vaccin chứa vi rút hoặc vi khuẩn bất hoạt (Chỉ có từ công đoạn filling).

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_NI_02_GMP_2019_0016

* Sản xuất thuốc: + Thuốc sản xuất vô trùng: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ; hỗn dịch. + Thuốc tiệt trùng cuối: dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Siegfried Hameln GmbH đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 36 số đăng ký thuốc của Siegfried Hameln GmbH. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Siegfried Hameln GmbH xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.