Incepta Pharmaceuticals Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Incepta Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

18 trong số đó (28%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 8 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 64 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

64
Số đăng ký thuốc
8
Hết hạn trong 12 tháng tới
4
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
20254
202414
202312
20224
20213
20202
20191
20171
20161
20152
20145

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 64 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Neocilor Syrup Không kê đơn 894100063726 Desloratadine 0,025 gamSi rôBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Oricox 120 Tablet 894110060526 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Linzolid 600 IV Infusion 894110060626 Linezolid 0,6g/300mlDung dịch truyền tĩnh mạchBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ropias 894110039426 (cũ: VN-22102-19)Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid 9,977mg) 8mg/4mlDung dịch tiêmBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Barcavir 894114060826 Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,5325mg) 0,5mgViên nén bao phimBangladesh28/05/2026 Đến 28/05/2031
Moxquin 400mg IV Infusion 894115425425 Moxifloxacin hydrochlorid 436mg (tương đương moxifloxacin 400mg) Moxifloxacin hydrochlorid 436mg (tương đương moxifloxacin 400mg)Dung dịch tiêm truyềnBangladesh19/10/2025 Đến 19/10/2030
Pinclos Plus Tablet 894110328425 Aspirin 75mg, Clopidogrel Bisulphat (tương đương clopidogrel 75mg) 97,8330mgViên nén bao phimBangladesh16/07/2025 Đến 16/07/2030
Esonix 20 894110186325 (cũ: VN-13621-11)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magnesi Trihydrat) 20mgViên nén bao tan trong ruộtBangladesh21/04/2025 Đến 21/04/2028
Incepcort nasal spray Không kê đơn 894100004425 Budesonide (micronized) 100mcg/liều xịtHỗn dịch xịt mũiBangladesh01/01/2025 Đến 01/01/2030
Antigall 300 Tablet 894110967324 Ursodeoxycholic acid 300mgViên nén bao phimBangladesh14/10/2024 Đến 14/10/2029
Darolen 60 Capsule 894110967424 Alverin Citrat 60mgViên nang cứngBangladesh14/10/2024 Đến 14/10/2029
Esonix 40 Injection 894110784524 (cũ: VN-22362-19)Esomeprazol natri (tương đương Esomeprazol 40mg) 42,68mg Esomeprazol natri (tương đương Esomeprazol 40mg) 42,68mgThuốc bột đông khôBangladesh11/08/2024 Đến 11/08/2029
Stemvir 894110784924 (cũ: VN-21237-18)Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimBangladesh11/08/2024 Đến 11/08/2029
Dubemin injection 894110784824 (cũ: VN-20721-17)Cyanocobalamin 1mg, Pyridoxin hydrochlorid 100mg, Thiamin hydrochlorid 100mg Cyanocobalamin 1mg, Pyridoxin hydrochlorid 100mg, Thiamin hydrochlorid 100mgDung dịch tiêmBangladesh11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sitagil 100 894110521924 (cũ: VN-21232-18)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mgViên nén bao phimBangladesh18/06/2024 Đến 18/06/2029
Emfoxim 100 894110521824 (cũ: VN-19874-16)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil) 100mg Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil) 100mgViên nén bao phimBangladesh18/06/2024 Đến 18/06/2029
Ambolyt Syrup Không kê đơn 894100521724 (cũ: VN-19872-16)Mỗi 5ml siro chứa Ambroxol hydroclorid 15mg Mỗi 5ml siro chứa Ambroxol hydroclorid 15mgSiroBangladesh18/06/2024 Đến 18/06/2029
Esonix 40mg 894110531724 (cũ: VN-13622-11)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magnesi Trihydrat) 40mg Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magnesi Trihydrat) 40mgViên nén bao tan trong ruộtBangladesh18/06/2024 Đến 18/06/2027
Moxquin 400 Tablet 894115349524 Moxifloxacin hydrochlorid (tương đương moxifloxacin 400mg) 436,34mg Moxifloxacin hydrochlorid (tương đương moxifloxacin 400mg) 436,34mgViên nén bao phimBangladesh28/05/2024 Đến 28/05/2029
Alfavir Tablet 894110132124 (cũ: VN3-312-21)Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mg Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mgViên nén bao phimBangladesh28/02/2024 Đến 27/02/2029
Emfoxim 200 894110008324 (cũ: VN-19875-16)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimBangladesh02/01/2024 Đến 02/01/2029
Ceutocid 200 Capsule 894110008224 (cũ: VN-20718-17)Celecoxib 200mg Celecoxib 200mgViên nang cứngBangladesh02/01/2024 Đến 02/01/2029
Tamunix 894110444123 (cũ: VN-10116-10)Etodolac 300mgViên nang cứngBangladesh26/10/2023 Đến 26/10/2026
Barcavir 894114444223 (cũ: VN-13012-11)Entecavir (tương đương với Entecavir monohydrat 0,5325mg) 0,5mgViên nén bao phimBangladesh26/10/2023 Đến 26/10/2026
Vacitus 894110404923 (cũ: VN-17691-14)Clomifen citrat 50mgViên nénBangladesh18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ozogast 40 890110404823 (cũ: VN-19447-15)Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mgBột đông khô pha tiêmBangladesh18/10/2023 Đến 18/10/2028
Exephin 2gm IV Injection 894110123423 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2gBột pha dung dịch tiêmBangladesh25/05/2023 Đến 25/05/2028
Cefamax 894110123523 Mỗi lọ bột (cho 60ml hỗn dịch hoàn nguyên) chứa Ceftibuten dihydrat (tương đương với Ceftibuten 1,080g) 1,1750gBột pha hỗn dịch uốngBangladesh25/05/2023 Đến 25/05/2028
Cipogip 500 Tablet 894115024023 (cũ: VN-19873-16)Ciprofloxacin 500mg (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid 583mg)Viên nén bao phimBangladesh01/03/2023 Đến 01/03/2028
Pinclos 894110023923 (cũ: VN-18870-15)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphat) 75mgViên nén bao phimBangladesh01/03/2023 Đến 01/03/2028
Feelnor 894110023823 (cũ: VN-18869-15)Trimetazidin dihydrochlorid 20mgViên nén bao phimBangladesh01/03/2023 Đến 01/03/2028
Mersum Nasal Spray 894110011723 Mỗi liều xịt chứa: Mometasone furoate (micronized) 50mcgHỗn dịch xịt mũiBangladesh28/02/2023 Đến 29/02/2028
Febustat 80 Tablet 894110010523 Febuxostat 80mgViên nén bao phimBangladesh28/02/2023 Đến 29/02/2028
Emfoxim Suspension 894110010423 5ml hỗn dịch sau hoàn nguyên chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mgBột pha hỗn dịch uốngBangladesh28/02/2023 Đến 29/02/2028
Pantonix 40 Tablet VN-19102-15 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40 mg Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40 mgViên nén bao tan trong ruộtBangladesh22/09/2022 Đến 22/09/2027
Linatab Tablet VN-23118-22 Linagliptin 5mg 5mgViên nén bao phimBangladesh22/09/2022 Đến 22/09/2027
Askorel Syrup VN-23117-22 100ml siro chứa: Butaminrat citrat 150mg 150mgSiroBangladesh22/09/2022 Đến 22/09/2027
Ivaprex 5 Tablet VN-22953-21 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochlorid) 5 mg 5 mgViên nén bao phimBangladesh28/11/2021 Đến 28/11/2026
Ivaprex 7.5 Tablet VN-22954-21 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochlorid) 7,5mg 7,5mgViên nén bao phimBangladesh28/11/2021 Đến 28/11/2026
SITAGIL 50 TABLET VN-22753-21 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg 50mgViên nén bao phimBangladesh19/04/2021Không ghi
Racovas 5 tablet VN-22616-20 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mg 5mgViên nén bao phimBangladesh30/12/2020Không ghi
Calcicar 500 Tablet VN-22514-20 Calci (dưới dạng calci carbonat 1250mg) 500mg 500mgVien nén bao phimBangladesh25/06/2020Không ghi
Osartil 50 Plus Tablet VN-22105-19 Kali Losartan 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mg 50mg, 12,5mgViên nén bao phimBangladesh23/07/2019Không ghi
Inceram 150 tablet VN-19107-15 Roxithromycin 150mgViên nén bao phimBangladesh05/10/2015Không ghi
Incepban 400 chewable tablet VN-17916-14 Albendazol 400mgViên nén nhaiBangladesh11/06/2014Không ghi
Stemvir VN2-213-13 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimBangladesh26/12/2013Không ghi
Virplus VN-12285-11 Iron (III) hydroxide polymaltose complex, Thiamine HCl, Riboflavin, Pyridoxine HCl, Nicotinamide, Zinc sulphate --Si rôBangladesh19/04/2011Không ghi
Maxazith VN-10114-10 Azithromycin 500mg/viênViên nén bao phimBangladesh19/08/2010Không ghi
Rasonix 20 VN-10115-10 Rabeprazol natri 20mg/viênViên nén bao tan trong ruộtBangladesh19/08/2010Không ghi
Xeroflam 60 VN-10117-10 Etoricoxib 60mg/ viênViên nén bao phimBangladesh19/08/2010Không ghi
Xeroflam 90 VN-10118-10 Etoricoxib 90mg/viênViên nén bao phimBangladesh19/08/2010Không ghi
Alneed Plus VN-9575-10 Ferrous sulfat, Acid Folic, Thiamin mononitrat, Riboflavin, Pyridoxin HCl, Nicotinamide, Acid ascorbic, Zinc sulfat --Viên nangBangladesh14/04/2010Không ghi
Maxazith 20ml Suspension VN-5208-10 Azithromycin 200mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngBangladesh06/01/2010Không ghi
Pantonix 40 Injection VN-5209-10 Pantoprazole Natri Pantoprazole 40mg/lọBột đông khô pha tiêmBangladesh06/01/2010Không ghi
Barcavir VN1-244-10 Entecavir 0,5mg/viênViên nén bao phimBangladesh06/01/2010Không ghi
Protevir 894110797024 (cũ: VN-15845-12)Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimBangladesh11/08/2024Hết hạn
Tenoforvir Disoproxil Fumarate 300mg VN3-401-22 Tenofovir disoproxil fumarate 300mg 300mgViên nén bao phimBangladesh22/09/2022Hết hạn
Neocilor syrup VN-18873-15 Desloratadine 2,5mgSiroBangladesh25/05/2015Hết hạn
Seasonix tablet VN-18265-14 Levocetirizin dihydroclorid 5mgViên nén bao phimBangladesh18/09/2014Hết hạn
Seasonix oral solution VN-18264-14 Levocetirizin dihydroclorid 0.03g/60mlDung dịch uốngBangladesh18/09/2014Hết hạn
Neocilor tablet VN-18263-14 Desloratadin 5mgViên nén bao phimBangladesh18/09/2014Hết hạn
incepdazol 250 tablet VN-18262-14 Metronidazol 250mgViên nén bao phimBangladesh18/09/2014Hết hạn
Incepcom VN-20469-17 Mỗi nhát xịt chứa: Fluticasone propionate 50 mcgHỗn dịch xịt mũiBangladesh07/06/2017Đã rút
Ipadox Capsule VN-19892-16 Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100 mgViên nang cứngBangladesh04/09/2016Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU GMPDE_SN_01_GMP_2024_0001Cơ quan thẩm quyền Đức (Landesdirektion Sachsen – Deutschland)16/01/202401/11/2026
WHO GMPDA/6-91/04/15665Directorate General of Drug Administration (DGDA)21/08/202321/08/2025
WHO-GMPDA/6-91/04/14599Directorate General of Drug Administration & Licensing Authority (Drugs), Government of the People's Republic of Bangladesh29/08/202229/08/2024
WHO-GMPDA/6-91/04/5435Directorate General of Drug Administration & Licensing Authority (Drugs), Government of the People's Republic of Bangladesh04/08/201904/08/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_SN_01_GMP_2024_0001

Unit 5: *Thuốc không vô trùng: + Thuốc uống dạng lỏng: Dung dịch uống *Đóng gói sơ cấp (lấy mẫu tại unit 1, đóng gói/in số Serialisation tại unit 6, QC tại unit 17, kho tại unit 9)

Phạm vi chứng nhận theo giấy DA/6-91/04/15665

* Thuốc tiêm: thuốc tiêm đông khô, thuốc bột pha tiêm, thuốc tiêm truyền tĩnh mạch. * Viên nén, viên nén bao phim, viên nén sủi. * Viên nang: viên nang cứng, viên nang chứa dạng chất lỏng. * Thuốc bột, thuốc cốm, bột pha hỗn dịch uống, thuốc nhỏ mũi, thuốc xịt mũi, si rô, dung dịch uống, nhũ dịch uống, Elixir, thuốc bột hít. * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, thuốc bột pha hỗn dịch, thuốc tiêm bột.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DA/6-91/04/14599

* Thuốc tiêm: thuốc tiêm đông khô, thuốc bột pha tiêm, thuốc tiêm truyền tĩnh mạch. * Viên nén: viên nén bao, viên nén không bao, viên nén giải phóng chậm, viên nén giải phóng kéo dài, viên nén sủi, viên nén phân tán, viên nén đặt. * Viên nang: viên nang cứng, viên nang chứa dạng chất lỏng. * Thuốc bột, thuốc cốm bao, thuốc uống nhỏ giọt, bột pha thuốc uống nhỏ giọt, thuốc nhỏ mũi, thuốc xịt mũi, si rô, dung dịch uống, nhũ dịch uống, bột pha hỗn dịch uống, Elixir, thuốc bột hít. * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: thuốc viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, thuốc bột pha hỗn dịch, thuốc tiêm bột.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DA/6-91/04/5435

* Thuốc tiêm - IV,IM,SC; thuốc đông khô, thuốc bột pha tiêm; thuốc tiêm truyền tĩnh mạch. * Viên nén: viên nén bao, viên nén không bao, viên nén giải phóng chậm, viên nén giải phóng kéo dài, viên nén sủi, viên nén phân tán, viên nén đặt. * Viên nang: viên nang cứng, viên nang chứa dạng chất lỏng. * Thuốc bột, thuốc cốm bao, thuốc uống nhỏ giọt, bột pha thuốc uống nhỏ giọt, thuốc nhỏ mũi, thuốc xịt mũi, si rô, dung dịch uống, nhũ dịch uống, bột pha hỗn dịch uống, Elixir, thuốc bột hít.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Incepta Pharmaceuticals Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 64 số đăng ký thuốc của Incepta Pharmaceuticals Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Incepta Pharmaceuticals Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.