Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2021.
70 trong số đó (99%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 66 thuốc; sản xuất 39 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2021 | 1 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 4 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 2 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 9 |
| 2011 | 16 |
| 2010 | 29 |
Toàn bộ 66 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bypro 50 mg | VN3-221-19 | Bicalutamide 50 mg 50 mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Vancomycin Fresenius Kabi 1000mg | VN-21734-19 | Vancomycin hydrochlorid (tương đương 1.000.000IU Vancomycin) 1000mg 1000mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để tiêm truyền | Đan Mạch | 19/03/2019 | Không ghi |
| Vancomycin Fresenius Kabi 500mg | VN-21735-19 | Vancomycin hydrochlorid (tương đương 500.000IU Vancomycin) 500mg 500mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để tiêm truyền | Đan Mạch | 19/03/2019 | Không ghi |
| Propofol 1% Kabi | VN-21383-18 | Mỗi 20ml chứa: Propofol 200mg 200mg | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 28/10/2018 | Không ghi |
| Nước cất pha tiêm | VD-29962-18 | Nước cất pha tiêm 5ml, 10ml | Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Femizet 1mg | VN3-13-18 | Anastrozol 1mg 1mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Dexmedetomidine Kabi | VN-20936-18 | Dexmedetomidine (dưới dạng Dexmedetomidine HCl) 0,1mg/mL 0,1mg/mL | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Amikacin Kabi 500mg | VD-27271-17 | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/2ml 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Amikacin Kabi 250mg | VD-27270-17 | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 250mg/2ml 250mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Cisatracurium Kabi 2mg/ml | VN-20416-17 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Cisatracurium (dưới dạng Cisatracurium besylat) 2mg 2mg | Dung dịch tiêm truyền | Nam Phi | 07/06/2017 | Không ghi |
| Ceftazidime Kabi 1g (SX bán thành phẩm: Hanmi Fine Chemical Co., Ltd; địa chỉ: Plant A and B 59, Gyeongje-ro, Siheung-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc) | VN-20418-17 | Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat) 1g; 1g | Bột pha dung dịch tiêm | Bồ Đào Nha | 07/06/2017 | Không ghi |
| Enoxaparin Kabi | VN-19586-16 | Enoxaparin natri 20mg/0,2ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Enoxaparin Kabi | VN-19587-16 | Enoxaparin natri 40mg/0,4ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Vitamin C Kabi 100mg/2ml | VD-20017-13 | Acid ascorbic 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Atelin 500 | VD-19685-13 | Cholin alfoscerat 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Atelin 1000 | VD-19684-13 | Cholin alfoscerat 1000mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Lidocain Kabi 2% | VD-18043-12 | Lidocain HCl 40mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Vitamin B12 Kabi 1000mcg | VD-18044-12 | Cyanocobalamin 1000mcg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Vitamin C Kabi 500mg/5ml | VD-18045-12 | Acid ascorbic 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Glucose Kabi 30% | VD-18042-12 | Glucose 1,5g | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Antalgine | VD-18041-12 | Diclofenac natri 75mg/3ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Flumazenil Kabi 0,1mg/ml | VN-15785-12 | Flumazenil 0,1mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Áo | 09/10/2012 | Không ghi |
| Glucose 5% | VD-17664-12 | Glucose khan 5g/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Paracetamol Kabi 450mg/3ml | VD-17109-12 | Paracetamol 450mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Gentamicina solfato | VD-16646-12 | Gentamycin sulfat tương ứng với Gentamicin base 80mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Vilcetin 10 | VD-16081-11 | Vinpocetin 10mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Imipenem Cilastatin Kabi | VN-14046-11 | Cilastatin Natri; Imipenem monohydrate Cilastatin 500mg; Imipenem 500mg | Bột để pha dung dịch tiêm truyền | Ý | 07/11/2011 | Không ghi |
| Granisetron Kabi 1mg/1ml | VN-14047-11 | Granisetron hydrochloride 1mg/1ml Granisetron | Dung dịch đậm đặc pha tiêm/tiêm truyền | Bồ Đào Nha | 07/11/2011 | Không ghi |
| Neutrivit | VD-15870-11 | Vitamin B1 10mg, Vitamin B6 100mg, Cyanocobalamin 2000 mcg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Clindamycin 600mg/4ml | VD-15510-11 | Clindamycin phosphat 713mg tương ứng 600mg Clindamycin | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Bidiperan | VD-15509-11 | Metoclopamid HCl 10mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Ceftazidime Kabi 1g | VN-13542-11 | Ceftazidime 1g | Bột pha dung dịch tiêm | Bồ Đào Nha | 06/09/2011 | Không ghi |
| Rocuronium Kabi 10mg/ml | VN-13540-11 | Rocuronium bromide 10mg/ml | Dung dịch tiêm, tiêm truyền | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Piperacillin/ Tazobactam Kabi 2g/0,25mg | VN-12927-11 | Piperacillin, Tazobactam Piperacillin 2g; Tazobactam 0,25g | Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền | Bồ Đào Nha | 11/07/2011 | Không ghi |
| Propofol 1% Fresenius | VN-12926-11 | Propofol 10mg/ml(1%) | Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền | Áo | 11/07/2011 | Không ghi |
| Clindamycin 300mg/2ml | VD-15222-11 | Clindamycin phosphat 356,5mg tương ứng 300mg Clindamycin | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Delecit | VD-15223-11 | Acid acridon acetic 250mg, N-Mehtylglucamin 193mg | — | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Nước cất pha tiêm | VD-15023-11 | Nước cất pha tiêm 1ml, 2ml, 4ml, 5ml, 8ml, 10ml | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Bidihaemo - 1A | VD-13759-11 | Natri clorid; Calci clorid.2H2O; Kali clorid; Magnesi clorid.6H2O | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Bidihaemo - 2A | VD-13760-11 | Natri clorid; kali clorid; calci clorid.2H2, Magnesi clorid.6H2O | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Bidihaemo - 2B | VD-13761-11 | Natri clorid; Natri bicarbonat | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ampicillin Kabi | VD-13332-10 | Ampicilin natri tương ứng 1g Ampicilin) | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Glucose 50% | VD-13049-10 | Glucose khan 50% | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Ceftriaxon Kabi | VD-12786-10 | Ceftriaxon natri tương ứng 1g Ceftriaxon | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cefuroxim kabi | VD-12787-10 | Cefuroxim natri tương ứng với 750mg Cefuroxim | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Natri clorid 0,9% | VD-13050-10 | Natri clorid 45mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Ceftazidim Kabi | VD-12785-10 | Ceftazidim pentahydrat tương đương Ceftazidim 1g | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cefotaxim Kabi | VD-12784-10 | Cefotaxim natri tương ứng với 1g Cefotaxim | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cefazolin kabi | VD-12783-10 | Cefazolin natri tương ứng Cefazolin 1g | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Glucose 20% | VD-12492-10 | Glucose khan 20g | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Paralys | VD-12495-10 | Galantamin hydrobromid 2,5mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Glucose 10% | VD-12491-10 | Glucose khan 10g | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Natri bicarbonat 1,4% | VD-12494-10 | Natri bicarbonat 1,4% | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Metronidazol 500mg/100ml | VD-12493-10 | Metronidazol 500mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Amikacin 500mg | VD-11514-10 | Amikacin sulfat tương ứng với 500mg Amikacin | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Vitamin B6 100mg/1ml | VD-11835-10 | Vitamin B6 100mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Bidihaemo 1B | VD-11516-10 | Natri bicarbonat 84g | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 100mg/1ml | VD-11834-10 | Vitamin B1 100mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Amikacin 250mg | VD-11513-10 | Amikacin sulfat tương ứng 250mg Amikacin | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Biplasma 5% | VD-11833-10 | Các acid amin | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Natri clorid 3% | VD-11243-10 | Natri clorid 3g | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Panamino | VD-11246-10 | Các axit amin | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nước cất | VD-11244-10 | Nước cất pha tiêm 100ml | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nudipyl 1G | VD-11245-10 | Piracetam 1g | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Natri clorid 10% | VD-11242-10 | Natri clorid 10g | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Levofloxacin | VD-11241-10 | Levofloxacin 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Calcifore | VD-11240-10 | Calci Glubionat 687,5mg (tương đương 45mg hay 1,12mmol Canxi nguyên tố) | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nikethamide | VD-10616-10 | Nikethamide 20% | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Dexamethason | VD-10615-10 | Dexamethason natri phosphat tương ứng 4mg Dexamethason phosphat | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Bidizym | VD-10614-10 | Vitamin B1, B6, B2, PP, B5 | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Gemita RTU 1g/26,3ml | VN3-346-21 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 38mg/ml 38mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Potassium cloride | K+S KALI GmbH - Germany | GERMANY | USP 40 | Kali clorid Kabi 10% | 09/09/2020 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.