Hexal AG: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Hexal AG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2017.

60 trong số đó (98%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 59 thuốc; sản xuất 6 thuốc.

59
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20172
20165
201511
20145
20132
20126
201112
201016
20092

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 59 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Pantoprazole Sandoz VN-19979-16 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg Viên nén bao tan trong ruột Thổ Nhĩ Kỳ 04/09/2016 Không ghi
Sandoz Montelukast OGR 4mg VN-19672-16 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg Cốm uống Thổ Nhĩ Kỳ 22/03/2016 Không ghi
Sandoz Montelukast CHT 5mg VN-19671-16 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg Viên nén nhai Thổ Nhĩ Kỳ 22/03/2016 Không ghi
Sandoz Montelukast CHT 4mg VN-19670-16 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg Viên nén nhai Thổ Nhĩ Kỳ 22/03/2016 Không ghi
Sandoz Capecitabin 150mg VN2-389-15 Capecitabin 150mg Viên nén bao phim Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Pregabalin Sandoz VN-19191-15 Pregabalin 75mg Viên nang cứng Thổ Nhĩ Kỳ 05/10/2015 Không ghi
Pregabalin Sandoz VN-19190-15 Pregabalin 150mg Viên nang cứng Thổ Nhĩ Kỳ 05/10/2015 Không ghi
Ostomir 70mg VN-19186-15 Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronate) 70mg Viên nén bao phim Slovenia 05/10/2015 Không ghi
Bisohexal VN-19189-15 Bisoprolol fumarat 5mg Viên nén bao phim Đức 05/10/2015 Không ghi
Bisohexal VN-19189-15 Bisoprolol fumarat 5mg Viên nén bao phim Đức 05/10/2015 Không ghi
Sandoz Capecitabin 500mg VN2-390-15 Capecitabin 500mg Viên nén bao phim Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Sandoz Montelukast FCT 10mg VN-19192-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg Viên nén bao phim Thổ Nhĩ Kỳ 05/10/2015 Không ghi
Cloriocard 75mg VN-18908-15 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydroclorid) 75mg Viên nén bao phim Ấn Độ 25/05/2015 Không ghi
Bicalutamide FCT 50mg VN2-349-15 Bicalutamid 50mg Viên nén bao phim Đức 25/05/2015 Không ghi
Bicalutamide FCT 150mg VN2-348-15 Bicalutamid 150mg Viên nén bao phim Đức 25/05/2015 Không ghi
Simvahexal 10mg VN-18322-14 Simvastatin 10mg Viên nén bao phim Đức 18/09/2014 Không ghi
Tamoxifen Sandoz 10mg VN2-236-14 Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrate) 10mg Viên nén bao phim Đức 16/07/2014 Không ghi
Tamoxifen Sandoz 20mg VN2-235-14 Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrate) 20 mg Viên nén bao phim Đức 16/07/2014 Không ghi
Amoksiklav 1.2g (NSX bán thành phẩm-giai đoạn trộn bột: Sandoz Industrial products S.A., địa chỉ: Palafolls Site, Poligon Industrial Mas Puigverd, 08389 Palafolls, Barcelona, Spain) VN-17967-14 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 1g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 0,2g Bột pha dung dịch tiêm / tiêm truyền Áo 11/06/2014 Không ghi
Anozeol VN2-221-14 Anastrozole 1mg Viên nén bao phim Đức 03/03/2014 Không ghi
Evtrine VN-16785-13 Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine. 2HCl) 4.2mg Viên nén bao phim Tây Ban Nha 04/07/2013 Không ghi
Serviflox 500mg VN-16284-13 Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride monohydrate) 500mg Viên nén bao phim Đức 17/01/2013 Không ghi
Succipres 50mg VN-15928-12 Metoprolol succinate 50mg metoprolol tartrate Viên nén bao phim phóng thích kéo dài Đức 09/10/2012 Không ghi
Succipres 25mg VN-15927-12 Metoprolol succinate 25mg metoprolol tartrate Viên nén bao phim phóng thích kéo dài Đức 09/10/2012 Không ghi
Isomonit 60mg Retard VN-15461-12 Isosorbide mononitrate 60mg Viên nén phóng thích kéo dài Đức 21/06/2012 Không ghi
Loperamide Hexal 2mg VN-15462-12 Loperamide hydrochlorid 2mg Viên nang cứng Đức 21/06/2012 Không ghi
SimvaHexal 20mg VN-15463-12 Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Đức 21/06/2012 Không ghi
Binozyt 200mg/5ml VN-14699-12 Azithromycin monohydrate 200mg/5ml Azithromycin Bột pha hỗn dịch uống Romania 11/01/2012 Không ghi
Binozyt 250mg (đóng gói: Salutas Pharma GmbH, địa chỉ: Otto-von-Guericke-Allee 1 39179 Barleben) VN-14199-11 Azithromycin dihydrate 250mg Azithromycin Viên nén bao phim Thổ Nhĩ Kỳ 07/11/2011 Không ghi
Binozyt 500mg (đóng gói: Salutas Pharma GmbH, địa chỉ: Otto-von-Guericke-Allee 1 39179 Barleben) VN-14200-11 Azithromycin dihydrate 500mg Azithromycin Viên nén bao phim Thổ Nhĩ Kỳ 07/11/2011 Không ghi
Ketofhexal VN-14197-11 Ketotifen 1mg Viên nang Đức 07/11/2011 Không ghi
SotaHexal 80mg VN-14198-11 Sotalol HCl 80mg Viên nén Đức 07/11/2011 Không ghi
Lisinopril 1A VN-13727-11 Lisinopril 20mg Viên nén Đức 06/09/2011 Không ghi
Ramipril-1A VN-13730-11 Ramipril 10mg Viên nén Đức 06/09/2011 Không ghi
Ramipril-1A VN-13729-11 Ramipril 2,5mg Viên nén Đức 06/09/2011 Không ghi
Ramipril-1A VN-13731-11 Ramipril 5mg Viên nén Đức 06/09/2011 Không ghi
Lisinopril 1A VN-13728-11 Lisinopril 10mg Viên nén Đức 06/09/2011 Không ghi
Lisinopril 1A VN-13726-11 Lisinopril 5mg Viên nén Đức 06/09/2011 Không ghi
Nifehexal retard VN-12499-11 Nifedipine 20mg Viên nén phóng thích kéo dài Đức 19/04/2011 Không ghi
Ramipril HCT-1A VN-11900-11 Ramipril; hydrochlorothiazide 5mg; 25mg Viên nén Đức 09/02/2011 Không ghi
ACC 200mg (Đóng gói & xuất xưởng: Slutas Pharma GmbH - Đức) VN-11089-10 Acetylcystein 200mg Bột pha dung dịch uống Đức 16/12/2010 Không ghi
Glihexal 3.5 mg VN-11092-10 Glibenclamide 3.5mg Viên nén Đức 16/12/2010 Không ghi
EnaHexal 5mg (đóng gói : Salutas Pharma GmbH-Germany) VN-11091-10 Enalapril maleate 5mg Viên nén Thổ Nhĩ Kỳ 16/12/2010 Không ghi
EnaHexal 10mg (đóng gói : Salutas Pharma GmbH-Germany) VN-11090-10 Enalapril maleate 10mg Viên nén Thổ Nhĩ Kỳ 16/12/2010 Không ghi
Metformin 1A VN-10295-10 Metformin Hydrochloride 1000mg Viên nén bao phim Đức 19/08/2010 Không ghi
Lisinopril-1A Plus VN-10293-10 Lisinopril; Hydrochlorothiazide 20mg; 12,5mg Viên nén Đức 19/08/2010 Không ghi
Metformin 1A VN-10296-10 Metformin Hydrochloride 500mg Viên nén bao phim Đức 19/08/2010 Không ghi
Metformin 1A VN-10294-10 Metformin Hydrochloride 850mg Viên nén bao phim Đức 19/08/2010 Không ghi
Fentanyl MAT 100mcg/h VN-9684-10 Fentanyl 23,12mg/ miếng Hệ trị liệu qua da Đức 14/04/2010 Không ghi
Valopixim 500mg VN-9690-10 Sodium Valproate 333mg, Valproic acid 145mg 333mg;145mg Viên nén phóng thích kéo dài Đức 14/04/2010 Không ghi
NifeHexal 30 LA VN-9688-10 Nifedipine 30mg Viên nén bao phim tác dụng kéo dài Slovenia 14/04/2010 Không ghi
Glimepirid 1A VN-9689-10 Glimepiride 2mg Viên nén Đức 14/04/2010 Không ghi
Fentanyl MAT 75mcg/h VN-9687-10 Fentanyl 17,34mg/ miếng Hệ trị liệu qua da Đức 14/04/2010 Không ghi
Fentanyl MAT 50mcg/h VN-9686-10 Fentanyl 11,56mg/ miếng Hệ trị liệu qua da Đức 14/04/2010 Không ghi
Fentanyl MAT 25mcg/h VN-9685-10 Fentanyl 5,78mg/ miếng Hệ trị liệu qua da Đức 14/04/2010 Không ghi
Sulpirid Hexal 50mg VN-5420-10 Sulpiride 50mg Viên nang Đức 06/01/2010 Không ghi
Amlibon 5mg VN-8748-09 Amlodipin besilate 5mg Amlodipine Viên nén Slovenia 17/08/2009 Không ghi
Amlibon 10mg VN-8747-09 Amlodipin besilate 5mg Amlodipine Viên nén Slovenia 17/08/2009 Không ghi
Tensicor 40mg VN-20291-17 Telmisartan 40mg 40mg Viên nén Thổ Nhĩ Kỳ 19/02/2017 Đã rút
Tensicor 80mg VN-20292-17 Telmisartan 80mg Viên nén Thổ Nhĩ Kỳ 19/02/2017 Đã rút
Desaurus VN-19980-16 Desloratadin 5mg Viên nén bao phim Đức 04/09/2016 Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Hexal AG đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 59 số đăng ký thuốc của Hexal AG. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Hexal AG xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.