Les Laboratoires Servier Industrie có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2025.
21 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 1 thuốc; sản xuất 57 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 4 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 9 |
| 2022 | 11 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 3 |
| 2019 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 10 |
| 2011 | 4 |
Toàn bộ 57 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Natrilix SR | 300110032225 (cũ: VN-22164-19) | Indapamide 1,5mg | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Arcalion 200mg | 300110032025 (cũ: VN-22426-19) | Sulbutiamine 200mg | Viên nén bao đường | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Daflon 500mg Không kê đơn | 300100032125 (cũ: VN-22531-20) | Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 50mg Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 50mg | Viên nén bao phim | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Procoralan 7.5mg | 300110526224 (cũ: VN-21894-19) | Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg | Viên nén bao phim | France | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Procoralan 5mg | 300110526124 (cũ: VN-21893-19) | Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 5,390mg) 5mg Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 5,390mg) 5mg | Viên nén bao phim | France | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Daflon 1000mg Không kê đơn | 300100088823 (cũ: VN3-291-20) | 1000mg phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 900mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 100mg | Viên nén bao phim | France | 27/04/2023 | Đến 27/04/2028 |
| Cosyrel 10mg/10mg | 300110076923 (cũ: VN3-202-19) | — Bisoprolol fumarate (tương đương Bisoprolol 8,49mg) 10mg; Perindopril arginine (tương đương Perindopril 6,79mg) 10mg; | Viên nén bao phim | France | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Cosyrel 10mg/5mg | 300110077023 (cũ: VN3-203-19) | — Bisoprolol fumarate (tương đương Bisoprolol 8,49mg) 10mg; Perindopril arginine (tương đương Perindopril 3,395mg) 5mg | Viên nén bao phim | France | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Cosyrel 5mg/10mg | 300110077123 (cũ: VN3-204-19) | — Bisoprolol fumarate (tương đương Bisoprolol 4,24mg) 5mg; Perindopril arginine (tương đương Perindopril 6,79mg) 10mg | Viên nén bao phim | France | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Cosyrel 5mg/5mg | 300110077223 (cũ: VN3-205-19) | — Bisoprolol fumarate (tương đương Bisoprolol 4,24mg) 5mg; Perindopril arginine (tương đương Perindopril 3,395mg) 5mg | Viên nén bao phim | France | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Natrixam 1.5mg/5mg | 300110029823 (cũ: VN3-7-17) | — Indapamide 1,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg | Viên nén giải phóng kiểm soát | France | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Natrixam 1.5mg/10mg | 300110029723 (cũ: VN3-6-17) | — Indapamide 1,5mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg | Viên nén giải phóng kiểm soát | France | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Diamicron MR 60mg | VN-20796-17 | Gliclazide 60 mg Gliclazide 60 mg | Viên nén phóng thích có kiểm soát | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Diamicron MR | VN-20549-17 | Gliclazide 30 mg Gliclazide 30 mg | Viên nén phóng thích có kiểm soát | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Vastarel MR | VN-17735-14 | Trimetazidine dihydrochloride 35 mg | Viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát | France | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg | VN-18353-14 | Perindopril arginine (Tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg, Indapamide 1,25 mg 5mg/1.25mg | Viên nén bao phim | France | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Coversyl 10mg | VN-17086-13 | Perindopril arginine(tương ứng với 6,790 mg perindopril)/10 mg 10mg | Viên nén bao phim | France | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Coversyl 5mg | VN-17087-13 | Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg 5mg | Viên nén bao phim | France | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Vastarel 20mg | VN-22574-20 | Trimetazidin dihydrochlorid 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Pháp | 20/12/2020 | Không ghi |
| Hyperium | VN-22573-20 | Rilmenidine dihydrogen phosphate 1,544mg tương đương Rilmenidine 1mg 1mg | Viên nén | Pháp | 20/12/2020 | Không ghi |
| Stablon | VN-22165-19 | Tianeptine sodium 12,5 mg 12,5 mg | Viên nén bao đường | Pháp | 23/07/2019 | Không ghi |
| Valdoxan | VN2-311-14 | Agomelatine 25mg | Viên nén bao phim | Pháp | 07/12/2014 | Không ghi |
| Coversyl 8mg | VN-17088-13 | Perindopril tert-butylamine salt (6,676mg Perindopril) 8mg | Viên nén | Pháp | 30/09/2013 | Không ghi |
| Trivastal Retard | VN-16822-13 | Piribedil 50mg | Viên nén bao đường giải phóng chậm | Pháp | 04/07/2013 | Không ghi |
| Natrilix SR | VN-16509-13 | Indapamide 1,25mg | Viên bao phim phóng thích chậm | Pháp | 31/03/2013 | Không ghi |
| Coversyl | VN-16310-13 | Perindopril (dưới dạng perindopri arginine) 10mg; Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg; | Viên nén tròn | Pháp | 17/01/2013 | Không ghi |
| Procoralan | VN-15960-12 | Ivabradine HCL Ivabradine 5mg | Viên nén bao phim | Pháp | 09/10/2012 | Không ghi |
| Procoralan | VN-15961-12 | Ivabradine HCL Ivabradine 7,5mg | Viên nén bao phim | Pháp | 09/10/2012 | Không ghi |
| Arcalion 200 | VN-15518-12 | Sulbutiamine 200mg | Viên bao | Pháp | 21/06/2012 | Không ghi |
| Daflon | VN-15519-12 | Purified, micronized flavonoid fraction 500mg (450mg diosmin; 50mg Flavonoid expressed as hesperidin) 500mg | Viên nén bao phim | Pháp | 21/06/2012 | Không ghi |
| Diamicron 80mg | VN-15520-12 | Gliclazide 80mg | Viên nén | Pháp | 21/06/2012 | Không ghi |
| Valdoxan | VN1-649-12 | Agomelatine 25mg | Viên nén bao phim | Pháp | 21/03/2012 | Không ghi |
| Stablon | VN-14727-12 | Tianeptine sodium 12,5mg | Viên nén bao phim | Pháp | 11/01/2012 | Không ghi |
| Coversyl Plus | VN-13762-11 | Perindopril tert Butylamine; Indapamide 4mg; 1,25mg | Viên nén | Pháp | 06/09/2011 | Không ghi |
| Diamicron MR 60mg | VN-13764-11 | Gliclazide 60mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Pháp | 06/09/2011 | Không ghi |
| Preterax | VN-13763-11 | Perindopril tert Butylamine; Indapamide 2mg; 0,625mg | Viên nén | Pháp | 06/09/2011 | Không ghi |
| Diamicron MR | VN-12558-11 | Gliclazide 30mg | Viên nén giải phóng có kiểm soát | Pháp | 19/04/2011 | Không ghi |
| Triveram 20mg/10mg/5mg | VN3-162-19 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrate 21,64 mg) 20 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 6,79 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935 mg) 5 mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrate 21,64 mg) 20 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 6,79 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935 mg) 5 mg; | Viên nén bao phim | France | 22/09/2022 | Hết hạn |
| Triveram 40mg/10mg/10mg | VN3-164-19 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrate 43,28 mg) 40 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 6,79 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,87 mg) 10 mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrate 43,28 mg) 40 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 6,79 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,87 mg) 10 mg | Viên nén bao phim | France | 22/09/2022 | Hết hạn |
| Triveram 20mg/10mg/10mg | VN3-161-19 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 21,64 mg) 20 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 6,79 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,87 mg) 10 mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 21,64 mg) 20 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 6,79 mg) 10 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 13,87 mg) 10 mg | Viên nén bao phim | France | 22/09/2022 | Hết hạn |
| Bipreterax Arginine 5mg/1,25mg | VN-18924-15 | Perindopril arginine 5mg; Indapamide 1,25mg | Viên nén bao phim | Pháp | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Vastarel 20mg | VN-16510-13 | Trimetazidine dihydrochloride 20mg | Viên nén bao phim | Pháp | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Hyperium | VN-15958-12 | Rilmenidine dihydrogen phosphate 1mg Rilmenidine | Viên nén | Pháp | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Bi Preterax | VN-15957-12 | Perindopril tert-butylamine, Indapamide 4mg; 1,25mg | Viên nén | Pháp | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Triveram 20mg/5mg/5mg | 300110347325 (cũ: VN3-163-19) | Amlodipine besilate (tương đương Amlodipine base 5mg) 6,935mg, Atorvastatin calcium trihydrate (tương đương Atorvastatin base 20mg) 21,64mg, Perindopril arginine (tương đương Perindopril arginine base 3,395mg) 5mg Amlodipine besilate (tương đương Amlodipine base 5mg) 6,935mg, Atorvastatin calcium trihydrate (tương đương Atorvastatin base 20mg) 21,64mg, Perindopril arginine (tương đương Perindopril arginine base 3,395mg) 5mg | Viên nén bao phim | France | 13/08/2025 | Đã rút |
| Carivalan 12.5mg/7.5mg | 300110197200 | Carvedilol, Ivabradine (tương đương với 8,085mg Ivabradine hydrochloride) 12,5mg, 7,5mg | Viên nén bao phim | France | 06/12/2024 | Đã rút |
| Carivalan 6.25mg/7.5mg | 300110981524 | Carvedilol 6,25mg; Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg | Viên nén bao phim | France | 14/10/2024 | Đã rút |
| Carivalan 25mg/7.5mg | 300110981424 | Carvedilol 25mg; Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg | Viên nén bao phim | France | 14/10/2024 | Đã rút |
| Bi Preterax | 300110140823 | Perindopril tert- butylamine; Indapamide Perindopril tert-butylamine 4mg; Indapamide 1,25mg | Viên nén | France | 27/06/2023 | Đã rút |
| Preterax | 300110077323 (cũ: VN-21312-18) | Perindopril tert-butylamine 2mg; Indapamide 0,625mg Perindopril tert-butylamine 2mg; Indapamide 0,625mg | Viên nén | France | 02/04/2023 | Đã rút |
| Coversyl Plus 2.5mg/0.625mg | VN-18925-15 | Perindopril arginine 2,5mg; Indapamide 0,625mg Perindopril arginine 2,5mg; Indapamide 0,625mg | Viên nén bao phim | France | 29/12/2022 | Đã rút |
| Triveram 10mg/5mg/5mg | VN3-160-19 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 10,82 mg) 10 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 3,395 mg) 5 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935 mg) 5 mg Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat 10,82 mg) 10 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 3,395 mg) 5 mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935 mg) 5 mg | Viên nén bao phim | France | 22/09/2022 | Đã rút |
| Trivastal Retard 50 | VN-22655-20 | Piribedil 50 mg 50 mg | Viên nén bao đường giải phóng kéo dài | Pháp | 30/12/2020 | Đã rút |
| Pneumorel | VN-15959-12 | Fenspiride hydrochloride 80mg | Viên bao | Pháp | 09/10/2012 | Đã rút |
| Implicor 25 mg/5 mg | VN3-351-21 | Metoprolol tartrate 25 mg; Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride 5,390 mg) 5 mg 25 mg, 5 mg | Viên nén bao phim | France | 09/09/2021 | Đã rút |
| Implicor 25 mg/7.5 mg | VN3-352-21 | Metoprolol tartrate 25 mg; Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride 8,085 mg) 7,5 mg 25 mg, 7,5 mg | Viên nén bao phim | France | 09/09/2021 | Đã rút |
| Implicor 50 mg/5 mg | VN3-353-21 | Metoprolol tartrate 50 mg; Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride 5,390 mg) 5 mg 50 mg, 5 mg | Viên nén bao phim | France | 09/09/2021 | Đã rút |
| Implicor 50 mg/7.5 mg | VN3-354-21 | Metoprolol tartrate 50 mg; Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride 8,085 mg) 7,5 mg 50 mg, 7,5 mg | Viên nén bao phim | France | 09/09/2021 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | 2023_HPF_FR_009_P_2025 | French National Agency for Medicine and Health Products Safety (ANSM) | 20/07/2025 | 26/10/2027 |
| EU-GMP | 2023_HPF_FR_009 | French National Agency for Medicines and Health Products Safety (ANSM) | 25/01/2023 | 26/10/2025 |
| EU-GMP | 2018/HPF/FR/235 | French National Agency for Medicines and Health Products Safety (ANSM) | 30/10/2018 | 30/12/2023 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tính đối với khả năng sinh sản); Vi cốm (microgranules); Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tính đối với khả năng sinh sản). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Xuất xưởng thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tính đối với khả năng sinh sản); Vi cốm (microgranules); Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tính đối với khả năng sinh sản). * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; Không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tính đối với khả năng sinh sản); Vi cốm (microgranules); Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tính đối với khả năng sinh sản). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Xuất xưởng thuốc sinh học: Thuốc công nghệ sinh học. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tính đối với khả năng sinh sản); Vi cốm (microgranules); Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tính đối với khả năng sinh sản). * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Vô trùng; Không vô trùng); Hóa học/Vật lý; Sinh học.
Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tính đối với khả năng sinh sản); thuốc cốm pha hỗn dịch/dung dịch uống; vi cốm (microgranules); viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường, viên nén phóng thích có kiểm soát, viên nén giải phóng biến đổi, viên nén bao phim giải phóng kéo dài, viên nén bao phim giải phóng có biến đổi, viên nén bao đường giải phóng chậm (bao gồm cả thuốc chứa chất độc tính đối với khả năng sinh sản).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Panpharma | 53 |
| Merck Sharp & Dohme LLC | 40 |
| Siu Guan Chem Ind Co., Ltd | 55 |
| Dasan Medichem Co., Ltd | 50 |
| Ajinomoto Co.,Inc | 58 |
| Zydus Lifesciences Limited | 55 |
| Mylan Laboratories Limited | 45 |
| Makcur Laboratories Ltd | 55 |
| Laboratorios Liconsa, S.A. | 53 |
| Amtec Healthcare Pvt., Ltd | 58 |
| Fresenius Kabi Oncology | 50 |
| Kyung Dong Pharm. Co., Ltd | 56 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.