Olic (Thailand) Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Olic (Thailand) Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2025.

40 trong số đó (69%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 58 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

58
Số đăng ký thuốc
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20254
20246
20231
20222
20194
20184
20171
20132
20123
201116
201014
20091

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 58 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Cravit I.V 885115422825 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg/50mlDung dịch tiêm truyềnThailand19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cravit I.V 885115422725 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg/100mlDung dịch tiêm truyềnThailand19/10/2025 Đến 19/10/2030
Hirudoid 885100018225 (cũ: 885110018225)Mucopolysaccharide polysulphate 0,3% (kl/kl)Kem bôi daThailand22/01/2025 Đến 22/01/2030
Hirudoid Forte 885100027225 (cũ: 885110027225)Mucopolysaccharide polysulphate 0,445% (kl/kl)Kem bôi daThailand22/01/2025 Đến 22/01/2030
Cravit I.V 885115988324 (cũ: VN-19935-16)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 750mg/150mlDung dịch tiêm truyềnThailand14/10/2024 Đến 14/10/2029
Utrogestan 100 mg 885110781224 (cũ: VN-19420-15)Progesteron bột siêu mịn (micronized progesterone) 100mg Progesteron bột siêu mịn (micronized progesterone) 100mgViên nang mềmThailand11/08/2024 Đến 11/08/2029
Utrogestan 200 mg 885110781324 (cũ: VN-19421-15)Progesteron bột siêu mịn (micronized progesterone) 200mg Progesteron bột siêu mịn (micronized progesterone) 200mgViên nang mềmThailand11/08/2024 Đến 11/08/2029
Nizoral Shampoo Không kê đơn 885100794524 (cũ: VN-22415-19)Ketoconazol 20 mg/g Ketoconazol 20 mg/gDầu gội đầuThailand11/08/2024 Đến 11/08/2029
Transamin tablets 885110523724 (cũ: VN-17416-13)Tranexamic acid 500mg Tranexamic acid 500mgViên nén bao phimThailand18/06/2024 Đến 18/06/2029
Transamin Injection 885110011224 (cũ: VN-21605-18)Tranexamic acid 50mg/ml Tranexamic acid 50mg/mlDung dịch tiêmThailand02/01/2024 Đến 02/01/2029
Transamin Capsules 250mg 885110025923 (cũ: VN-17933-14)Acid tranexamic 250mg Acid tranexamic 250mgViên nang cứngThailand01/03/2023 Đến 01/03/2028
Fugacar (tablet) VN-16500-13 Mebendazole 500mg Mebendazole 500mgViên nénThailand29/12/2022 Đến 29/12/2027
Motilium VN-20784-17 Domperidone 1,00 mg/1ml Domperidone 1,00 mg/1mlHỗn dịch uốngThailand22/09/2022 Đến 22/09/2027
Fugacar (chewable tablet) VN-22414-19 Mebendazol 500mg 500mgViên nén nhaiThái Lan22/10/2019Không ghi
Nizoral cool cream VN-21881-19 Ketoconazol 20mg/g 20mg/gKemThái Lan19/03/2019Không ghi
Children's Tylenol VN-21880-19 Mỗi 2,5 ml chứa Acetaminophen 80mg; 160mgHỗn dịch uốngThái Lan19/03/2019Không ghi
Fugacar (chewable tablet, chocolate) VN-21296-18 Mebendazol 500mg 500mgViên nén nhaiThái Lan03/07/2018Không ghi
Nizoral cream VN-21037-18 Ketoconazol 20mg/g 20mg/gKem bôi daThái Lan26/03/2018Không ghi
Sporal VN-20785-17 Itraconazol 100mg 100mgViên nang cứngThái Lan18/09/2017Không ghi
Aldactone VN-16854-13 Spironolactone 25mgViên nénThái Lan04/07/2013Không ghi
Fugacar (chewable tablet) VN-16499-13 Mebendazole 500mgViên nén nhaiThái Lan31/03/2013Không ghi
Flemex VN-15331-12 Carbocysteine 250mg/5mlSiroThái Lan21/06/2012Không ghi
Infant's Tylenol VN-14710-12 Acetaminophen 100mg/mlHỗn dịch uốngThái Lan11/01/2012Không ghi
Nizoral shampoo VN-14711-12 Ketoconazole 20mg/gDầu gộiThái Lan11/01/2012Không ghi
Children' s Tylenol VN-14213-11 Acetaminophen 80mg/2,5mlHỗn dịch uốngThái Lan07/11/2011Không ghi
Nizoral cool cream VN-14216-11 Ketoconazol 20mg Ketoconazole/1g kemKemThái Lan07/11/2011Không ghi
Sibelium VN-14217-11 Flunarizine Hydrochloride 5mg FlunarizineViên nangThái Lan07/11/2011Không ghi
Flemex VN-13624-11 Carbocystein 375mg/ viênViên nénThái Lan06/09/2011Không ghi
Fugacar (chewable tablet, chocolate) VN-13738-11 Mebendazole 500mgViên nénThái Lan06/09/2011Không ghi
Motilium VN-13739-11 Domperidone 1mgHỗn dịchThái Lan06/09/2011Không ghi
Ponstan 500 VN-13804-11 Mefenamic Acid 500mgViên nén bao phimThái Lan06/09/2011Không ghi
Sporal VN-13740-11 Itraconazole 100mgViên nangThái Lan06/09/2011Không ghi
Nizoral cream VN-13197-11 Ketoconazol 20mg/gKemThái Lan11/07/2011Không ghi
Motilium-M VN-12514-11 Domperidone maleate 12,72mgViên nénThái Lan19/04/2011Không ghi
Lopid VN-11980-11 Gemfibrozil 300mgViêng nangThái Lan09/02/2011Không ghi
Lopid VN-11979-11 Gemfibrozil 600mgViên nénThái Lan09/02/2011Không ghi
Daktarin oral gel VN-11117-10 Miconazole 200mg/10gGelThái Lan16/12/2010Không ghi
Fugacar (tablet) VN-11118-10 Mebendazole 500mgViên nénThái Lan16/12/2010Không ghi
Nizoral tablet VN-11123-10 Ketoconazol 200mgViên nénThái Lan16/12/2010Không ghi
Imodium VN-11119-10 Loperamide hydrochlorid 2mgViên nangThái Lan16/12/2010Không ghi
Mobilat S VN-11011-10 Indomethacin --Dung dịch dùng ngoàiThái Lan16/12/2010Không ghi
Motilium VN-11120-10 Domperidone 1mg/mlHỗn dịchThái Lan16/12/2010Không ghi
Nizoral cream VN-11121-10 Ketoconazole 20mg/gKemThái Lan16/12/2010Không ghi
Transamin Injection VN-11004-10 Acid Tranexamic 250mg/5mlDung dịch tiêmThái Lan16/12/2010Không ghi
Stugeron VN-11126-10 Cinnarizine 25mgViên nénThái Lan16/12/2010Không ghi
Sporal VN-11125-10 Itraconazole 100mgViên nangThái Lan16/12/2010Không ghi
Sibelium VN-11124-10 Flunarizine Hydrochloride 5mg FlunarizineViên nangThái Lan16/12/2010Không ghi
Nizoral shampoo VN-11122-10 Ketoconazole 20mg/gDầu gộiThái Lan16/12/2010Không ghi
Tylenol cold VN-5439-10 Paracetamol, Chlorpheniramine maleate, Pseudoephedrine HCl 500mg; 2mg; 30mgViên nén bao phimThái Lan06/01/2010Không ghi
Hirudoid (product license holder: Medinova Ltd., Switzerland) VN-5343-10 Mucopolysaccharide polysulfate 0,015g/5gKem bôi daThái Lan06/01/2010Không ghi
Stugeron VN-14218-11 Cinnarizine 25mgViên nénThái Lan07/11/2011Hết hạn
Motilium-M VN-14215-11 Domperidone maleate 10mg DomperidoneViên nénThái Lan07/11/2011Hết hạn
Cravit I.V. VN-9170-09 Levofloxacin 5mg/mlDung dịch tiêm truyềnThái Lan03/11/2009Hết hạn
Ponstan 500 VN-21932-19 Acid mefenamic 500mg 500mgViên nén bao phimThái Lan19/03/2019Đã rút
Lopid VN-21102-18 Gemfibrozil 600mg 600mgViên nénThái Lan26/03/2018Đã rút
Lopid VN-21101-18 Gemfibrozil 300mg 300mgViên nangThái Lan26/03/2018Đã rút
Daktarin Oral Gel VN-14214-11 Miconazole 200mg Miconazole/10g gelGel rơ miệngThái Lan07/11/2011Đã rút
Imodium VN-13196-11 Loperamide hydrochloride 2mgViên nangThái Lan11/07/2011Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP1-2-07-17-23-00026Food and Drug Administration (Thai FDA), Thailand21/05/202320/05/2026
PIC/S-GMP1-2-07-17-20-00021Food and Drug Administration (Thai FDA), Thailand05/12/202230/12/2023

Phạm vi chứng nhận theo giấy 1-2-07-17-23-00026

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; viên nang mềm (chứa hóc môn sinh dục); thuốc lỏng dùng ngoài (Bao gồm: dầu gội Nizoral); thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột; thuốc cốm; thuốc bán rắn (kem; mỡ; lotion; gel); viên nén (viên nén trơn; viên nén bao phim; viên bao đường và viên sủi). * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; viên nang mềm (chứa hóc môn sinh dục); thuốc lỏng dùng ngoài (Bao gồm: dầu gội); thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột; thuốc cốm; thuốc bán rắn; viên nén. * Đóng gói thứ cấp. * Xuất xưởng: Thuốc vô trùng; Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng, thuốc không vô trùng); Hóa học/vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 1-2-07-17-20-00021

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc lỏng dùng ngoài; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột; thuốc cốm; thuốc bán rắn (kem; mỡ; lotion; gel); viên nén (viên nén trơn; viên nén bao phim; viên bao đường và viên sủi); viên nang mềm (chứa hóc môn sinh dục). * Đóng gói sơ cấp (chỉ bao gồm): Viên nén. * Đóng gói thứ cấp (chỉ bao gồm): Viên nang cứng; thuốc lỏng dùng ngoài; thuốc lỏng uống, viên nén. * Xuất xưởng: viên nén.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Olic (Thailand) Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 58 số đăng ký thuốc của Olic (Thailand) Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Olic (Thailand) Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.