Medley Pharmaceuticals Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Medley Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2007, gần nhất là năm 2026.

36 trong số đó (60%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 58 thuốc; sản xuất 60 thuốc.

60
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20254
20242
20237
20221
20191
20141
20136
20127
20118
201020
20072

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 60 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Vazortan 50 890110137326 (cũ: VN-22436-19)Losartan Potassium 50mgViên nén bao phimIndia09/07/2026 Đến 09/07/2031
Nevol 2.5 Tablets 890110449025 (cũ: VN-22433-19)Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 2,5mgViên nénIndia03/11/2025 Đến 03/11/2030
Nevol 5 Tablets 890110347925 (cũ: VN-22434-19)Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride) 5mgViên nénIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Pantomed Tablets 890110033425 (cũ: VN-22167-19)Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazole Sodium Sesquihydrate) 40mgViên nén bao tan trong ruộtIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Carvas 6.25 tablets 890110033325 (cũ: VN-21899-19)Carvedilol 6,25mgViên nén bao phimIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Viên nén Ozip 5 890110349600 Olanzapine 5mgViên nénIndia25/12/2024 Đến 25/12/2029
Porarac Capsules 890110349500 Hạt Omeprazole bao tan trong ruột 270mg (tương đương 20mg Omeprazole) Hạt Omeprazole bao tan trong ruột 270mg (tương đương 20mg Omeprazole)Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtIndia25/12/2024 Đến 25/12/2029
Vazortan-H Tablets 890110435523 Losartan Potassium 50mg, Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Kefodime 200 tablets 890110015223 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Vazortan 25 890110015023 Losartan kali 25mgViên nén bao phimIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Kefodime 100 tablets 890110015123 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgViên nén phân tánIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Medlicet tablets Không kê đơn 890100014723 Cetirizin dihydrochlorid 10mgViên nén bao phimIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Ofoxin 200 Tablets 890115014823 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Roxley 150 tablets 890110014923 Roxithromycin 150mgViên nén bao phimIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Carvas 12.5 tablets VN-23100-22 Carvedilol 12,5mg 12,5mgViên nén bao phimIndia10/05/2022 Đến 10/05/2027
Platfree Tablets VN-22435-19 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg 75mgViên nén bao phimẤn Độ22/10/2019Không ghi
Melyroxil 500 VN-16516-13 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 500mgViên nén không baoẤn Độ31/03/2013Không ghi
Kefodime-100 tablets VN-16320-13 Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mgViên nén phân tán trong nướcẤn Độ17/01/2013Không ghi
Melyrozip 5 Tablets VN-15972-12 Olanzapine 5mgViên nén bao phimẤn Độ09/10/2012Không ghi
Medcardil 5 tablets VN-15971-12 Enalapril maleate 5mgViên nénẤn Độ09/10/2012Không ghi
Melyrozip-10 VN-15533-12 Olanzapine 10mgViên nén bao phimẤn Độ21/06/2012Không ghi
Olanzapine Tablets 10mg VN-15534-12 Olanzapine 10mgViên nén bao phimẤn Độ21/06/2012Không ghi
Medcardil 10 Tablets VN-14254-11 Enalapril maleate 10mgViên nén không baoẤn Độ07/11/2011Không ghi
Ramidil 2.5 Capsules VN-13262-11 Ramipril 2,5mgViên nang cứngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Ramidil 5 VN-13263-11 Ramipril 5mgViên nang cứngẤn Độ11/07/2011Không ghi
Motinorm tablets VN-12568-11 Domperidone 10mgViên nénẤn Độ19/04/2011Không ghi
R.B. Tone drops VN-12569-11 Ferrous gluconate, Vitamin B12, acid Folic 66mg;0,5mcg;25mcg/mlDung dịch uốngẤn Độ19/04/2011Không ghi
Triamed Tablets VN-12570-11 Trimetazidine Dihydrochloride 20mgViên nén bao phimẤn Độ19/04/2011Không ghi
Pantomed tablets VN-11952-11 Pantoprazole Sodium 40mg PantoprazoleViên nén bao tan trong ruộtẤn Độ09/02/2011Không ghi
Roxitis-50 VN-11953-11 Roxithromycin 50mgViên nén phân tánẤn Độ09/02/2011Không ghi
Platfree Tablets VN-11596-10 Clopidogrel bisulphate 75mg clopidogrelViên nén bao phimẤn Độ22/12/2010Không ghi
Carvas 12.5 VN-11181-10 Carvedilol 12,5mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Ceuromed - 500 VN-11184-10 Cefuroxime Axetil 1500mg CefuroximeViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Cemediz VN-11182-10 Cetirizine dihydrochloride 10mgViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Glito - 30 VN-11185-10 Pioglitazone Hydrochloride 30mg PioglitazoneViên nénẤn Độ16/12/2010Không ghi
Ceuromed - 250 VN-11183-10 Cefuroxime Axetil 250mg CefuroximeViên nén bao phimẤn Độ16/12/2010Không ghi
Ultigra 120 Tablets VN-10394-10 Fexofenadine Hydrochloride 120mgViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Pylomed VN-10397-10 Lansoprazole 30mg; Tinidazol 500mg; Clarithromycin 250mg --Kit đựng viên nang, viên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Ofoxin 200 Tablet VN-10396-10 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Không ghi
Encardil 5 VN-9751-10 Enalapril maleate 5mgViên nénẤn Độ14/04/2010Không ghi
Nevol 2.5 tablet VN-9753-10 Nebivolol Hydrochloride 2,5mg NebivololViên nénẤn Độ14/04/2010Không ghi
Glito-15 VN-9752-10 Pioglitazone Hydrochloride 15mg PioglitazoneViên nénẤn Độ14/04/2010Không ghi
Encardil 10 VN-9750-10 Enalapril maleate 10mgViên nénẤn Độ14/04/2010Không ghi
Carvas 6.25 VN-5520-10 Carvedilol 6,25mgViên nén bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Tabaday VN-5523-10 Lomefloxacin Hydrochloride 400mg LomefloxacinViên nén bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Ozip-5 VN-5522-10 Olanzapine 5mgViên nén bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
Nevol 5 Tablet VN-5519-10 Nebivolol Hydrochloride 5mg NebivololViên nénẤn Độ06/01/2010Không ghi
Geride 2 VN-5521-10 Glimepiride 2mgViên nénẤn Độ06/01/2010Không ghi
02 Tablet VN-5518-10 Ofloxacin, ornidazol 200mg;500mgViên nén bao phimẤn Độ06/01/2010Không ghi
R.B.Tone syrup VN-3683-07 Sắt gluconat, Vitamin B12, acid folic, calci lactatSiroẤn Độ08/05/2007Không ghi
Ceurox VN-3084-07 Cefuroxim Axetil Cefuroxim 250mgViên nén bao phimẤn Độ01/02/2007Không ghi
Ozip-10 tablets VN-18015-14 Olanzapine 10mgViên nén bao phimẤn Độ11/06/2014Hết hạn
Atormed 20 Tablets VN-17094-13 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimẤn Độ30/09/2013Hết hạn
Acemed Tablets VN-16828-13 Aceclofenac 100mgViên nén bao phimẤn Độ04/07/2013Hết hạn
Melyroxil 250 Rediuse VN-16515-13 Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 250mgHỗn dịch uốngẤn Độ31/03/2013Hết hạn
Medlicet tablets VN-16321-13 Cetirizine Dihydrochloride 10 mg 10mg CetirizineViên nén bao phimẤn Độ17/01/2013Hết hạn
Xymex MPS Tablets VN-15974-12 Simethicone, Fungal Diastase (1:800), Papain 50mg;40mg;30mgViên nén bao phimẤn Độ09/10/2012Hết hạn
Repraz-20 VN-15973-12 Rabeprazole sodium 20mgViên nén bao tan ở ruộtẤn Độ09/10/2012Hết hạn
Porarac capsules VN-15535-12 Omeprazole (dạng pellet bao tan trong ruột) 20mgViên nang cứngẤn Độ21/06/2012Hết hạn
Ecoflox 500 VN-10395-10 Ciprofloxacin Hydrochloride 500mg CiprofloxacinViên nén bao phimẤn Độ19/08/2010Hết hạn

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Medley Pharmaceuticals Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 60 số đăng ký thuốc của Medley Pharmaceuticals Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Medley Pharmaceuticals Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.