Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
44 trong số đó (81%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 54 thuốc; sản xuất 37 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 3 |
| 2019 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 8 |
| 2011 | 6 |
| 2010 | 28 |
Hiển thị 54 trong tổng số 56 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Swecon Suspension 100mg/ml | 955110450625 (cũ: VN-20880-17) | Hydrotalcit 100mg/ml | Hỗn dịch uống | Malaysia | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Yspuripax | 955110352825 (cũ: VN-19544-15) | Flavoxat hydrochlorid 200mg | Viên nén bao phim | Malaysia | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Viên đạn đặt phụ khoa FASTAMU 150mg | 955110980624 | Econazol nitrat 150mg | Viên đạn đặt âm đạo | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Knowful 800mg | 955110794124 (cũ: VN-20119-16) | Piracetam 800mg Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Malaysia | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Viên nén bao phim YSPPulin | 955110020024 (cũ: VN-19371-15) | Metoclopramid mono hydrochlorid 10.5mg tương đương metoclopramid hydrochlorid khan 10mg Metoclopramid mono hydrochlorid 10.5mg tương đương metoclopramid hydrochlorid khan 10mg | Viên nén bao phim | Malaysia | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| YSPTretinon Cream 0.05% | VN-22227-19 | Mỗi 1g kem chứa: Tretinoin 0,5mg 0,5mg | Kem bôi ngoài da | Malaysia | 30/07/2019 | Không ghi |
| Loratadine Syrup 1mg/ml | VN-18690-15 | Loratadin 1 mg/ml | sirô uống | Malaysia | 08/02/2015 | Không ghi |
| Virless tablet 200mg | VN-16929-13 | Acyclovir 200mg | Viên nén | Malaysia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Virless Cream 5% | VN-16549-13 | Acyclovir 50mg/g | Cream | Malaysia | 31/03/2013 | Không ghi |
| YSPFrotin 250mg | VN-16417-13 | Metronidazole 250mg 250mg | Viên đặt âm đạo | Malaysia | 17/01/2013 | Không ghi |
| Bislan 8mg | VN-16416-13 | Bromhexine hydrochloride 8mg 8mg | Viên nén | Malaysia | 17/01/2013 | Không ghi |
| Ibuprofen Suspension 20mg/ml | VN-15673-12 | Ibuprofen 20mg/ml | Hỗn dịch | Malaysia | 21/06/2012 | Không ghi |
| Brozil 300mg | VN-15672-12 | Gemfibrozil 300mg | Viên nang cứng | Malaysia | 21/06/2012 | Không ghi |
| YSPTretinon Cream 0.05% | VN-15675-12 | Tretinoin 0,5mg/g | Cream | Malaysia | 21/06/2012 | Không ghi |
| Viên nén Yspapuzin 25mg | VN-15160-12 | Captopril 25mg | Viên nén | Malaysia | 21/03/2012 | Không ghi |
| Viên nén bao phim YSP Gincare | VN-15159-12 | 40mg Cao chiết Bạch quả (Ginkgo Biloba) 9,6mg Ginkgoflavonglycosides | Viên nén bao phim | Malaysia | 21/03/2012 | Không ghi |
| Viên đạn Bisacodyl | VN-14842-12 | Bisacodyl 10mg | Viên đạn | Malaysia | 11/01/2012 | Không ghi |
| Droxiderm Cream | VN-14843-12 | Hydrocortisone acetate 10mg/g | Cream | Malaysia | 11/01/2012 | Không ghi |
| Salbutamol Syrup 2mg/5ml | VN-14408-11 | Salbutamol sulfate 2mg/5ml Salbutamol | Si rô | Malaysia | 07/11/2011 | Không ghi |
| Voren Plus gel | VN-13941-11 | Natri diclofenac 10mg | Gel | Malaysia | 06/09/2011 | Không ghi |
| Viên nén Betamethasone 0.5mg | VN-13940-11 | Betamethasone 0,5mg | Viên nén | Malaysia | 06/09/2011 | Không ghi |
| Ibuprofen Film Coated Tablet 400mg | VN-13441-11 | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Malaysia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Voren Enteric Coated Tablet 50mg | VN-12753-11 | Diclofenac Sodium 50mg | Viên nén bao tan trong ruột | Malaysia | 19/04/2011 | Không ghi |
| YSPLactul Solution | VN-12098-11 | Lactulose concentrate 670mg/ml Lactulose | Dung dịch uống | Malaysia | 09/02/2011 | Không ghi |
| Swecon Suspension 100mg/ml | VN-11656-10 | Hydrotalcite synthetic very fine 100mg/ml | Hỗn dịch uống | Malaysia | 22/12/2010 | Không ghi |
| Shinoxol Tablet 30mg | VN-11655-10 | Ambroxol Hydrochloride 30mg | Viên nén | Malaysia | 22/12/2010 | Không ghi |
| Econazole Nitrate | VN-11653-10 | Econazole nitrate 150mg | Viên đạn đặt phụ khoa | Malaysia | 22/12/2010 | Không ghi |
| Prednisolon Tablet 5mg | VN-11654-10 | Prednisolon 5mg | Viên nén | Malaysia | 22/12/2010 | Không ghi |
| Terbifine Cream 10mg/g (1% w/w) | VN-11422-10 | Terbinafine hydrocloride 1% w/w | Cream | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Asumalife 100ml | VN-11415-10 | Ketotifen fumarate 0,2mg/ml Ketotifen | Si rô | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Fucon Capsule | VN-11416-10 | Hyoscine-N-Butyl Bromide 10mg | Viên nang | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Fucon Film Coated Tablet 10mg | VN-11417-10 | Hyoscine N-Butylbromide 10mg | Viên nén bao phim | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Gascoal Tablet | VN-11418-10 | Dimethylpolysiloxane 50mg | Viên nén | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Loratadine Tablet 10mg | VN-11419-10 | Loratadine 10mg | Viên nén | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Shinoxol Liquid 3mg/ml | VN-11420-10 | Ambroxol hydrochloride 3mg/ml | Thuốc nước | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Tenlin Tablet 500mg | VN-11421-10 | Mebendazole 500mg | Viên nén | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Tranexamic Acid Capsule | VN-11423-10 | Acid Tranexamic 250mg | Viên nang cứng | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Virless tablet 800mg | VN-11424-10 | Acyclovir 800mg | Viên nén | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| YSPLovastin Tablet 20mg | VN-11425-10 | Lovastatin 20mg | Viên nén | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| YSPPoro suppository 125mg | VN-11426-10 | Paracetamol 125mg | Viên đặt hậu môn | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| YSPPoro suppository 250mg | VN-11427-10 | Paracetamol 250mg | Viên đặt hậu môn | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Allopurinol Tablet 300mg | VN-10649-10 | Allopurinol 300mg | Viên nén | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| YSPNospan tablet 30mg | VN-9902-10 | Dextromethorphan HBr 30mg | Viên nén | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Peace tablet | VN-5701-10 | Triprolidine HCl, Pseudoephedrine HCl 2,5mg; 60mg | Viên nén | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
| YSPMacgel tablet | VN-5704-10 | Magnesi hydroxide, Nhôm hydroxid (dạng gel khô); Dimethylpolysiloxan 200mg; 200mg; 25mg | Viên nén | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
| YSPDermosol cream | VN-5703-10 | Clobetasone Propionate 0,5mg/g | Cream | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
| YSPTidact capsule | VN-5705-10 | Clindamycin HCl 150mg Clindamycin | Viên nang cứng | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Yucomy tablet 200mg | VN-5706-10 | Ketoconazol 200mg | Viên nén | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Borymycin capsule | VN-5699-10 | Minocycline HCl 100mg | Viên nang cứng | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Betacylic ointment | VN-20118-16 | Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 5mg/10g; Acid salicylic 300mg/10g | Thuốc mỡ dùng ngoài | Malaysia | 04/09/2016 | Hết hạn |
| YSPBiotase | VN-15674-12 | Biodiastase, Lipase, Newlase 30mg; 5mg; 10mg | Viên nén nhai | Malaysia | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Pontalon film coated tablet | VN-5702-10 | Acid mefenamic 500mg | Viên nén bao phim | Malaysia | 06/01/2010 | Hết hạn |
| Econazine cream | VN-5700-10 | Econazole nitrate, Triamcinolone acetonide 1%; 0,1% | Cream | Malaysia | 06/01/2010 | Hết hạn |
| Antifungal cream | VN-5698-10 | Miconazole nitrate 20mg | Kem bôi ngoài da | Malaysia | 06/01/2010 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP | 3762/25 | National Pharmaceutical Regulatory Agency, Ministry of Health, Malaysia | 03/03/2025 | 19/12/2027 |
| PIC/S-GMP | 2622/22 | National Pharmaceutical Regulatory Agency, Ministry of Health, Malaysia | 07/07/2022 | 16/06/2025 |
| PIC/S-GMP | 1685/20 | National Pharmaceutical Control Bureau - Malaysia | 22/07/2020 | 22/08/2022 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc nhỏ mắt + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. + Chứng nhận lô * Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng; thuốc dùng trong dạng lỏng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc cốm, thuốc bán rắn; thuốc đạn; viên nén. + Chứng nhận lô * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; thuốc dùng trong dạng lỏng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc cốm, thuốc bán rắn; thuốc đạn; viên nén. + Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc nhỏ mắt. + Thuốc sản xuất có tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc dùng trong dạng lỏng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc bán rắn; thuốc đạn; thuốc đặt; viên nén, viên nén bao phim. * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; thuốc dùng trong dạng lỏng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc bán rắn; thuốc đạn; thuốc đặt; viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hóa học/Vật lý.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc nhỏ mắt; + Thuốc sản xuất có tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ; * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc dùng trong dạng lỏng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc bán rắn; thuốc đạn; thuốc đặt; viên nén; viên nén bao phim;
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Laboratorios Liconsa, S.A. | 53 |
| Dasan Medichem Co., Ltd | 50 |
| Merck Sharp & Dohme LLC | 40 |
| Panpharma | 53 |
| Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd | 54 |
| Ajinomoto Co.,Inc | 58 |
| Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | 52 |
| Công ty Dược-TTBYT Bình Định | 54 |
| Amtec Healthcare Pvt., Ltd | 58 |
| Zydus Lifesciences Limited | 55 |
| Makcur Laboratories Ltd | 55 |
| Mylan Laboratories Limited | 45 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.