Fresenius Kabi Oncology có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
33 trong số đó (63%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 17 thuốc; sản xuất 50 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 6 |
| 2024 | 2 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 3 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 6 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 12 |
Toàn bộ 50 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Busulfan Injection | 890110338825 (cũ: VN3-345-21) | Busulfan 60mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Intaxel | 890114042525 (cũ: VN-14170-11) | Paclitaxel 100mg/16,7ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Busulfan | 890110015925 (cũ: VN3-86-18) | Busulfan 60mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Daxotel 120mg/6ml | 890114016025 (cũ: VN2-457-16) | Docetaxel 120mg/6ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Intaxel | 890114016225 (cũ: VN-21731-19) | Paclitaxel 30mg/5ml | Dung dịch tiêm truyền | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Gemita 200mg | 890114016125 (cũ: VN-21730-19) | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 200mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Gemita Rtu 200 mg/5,26 ml | 890114346800 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg/5,26ml | Dung dịch tiêm truyền | India | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Gemita 1g | 890114782524 (cũ: VN-21384-18) | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Bortezomib | 890114206023 | Bortezomib Bortezomib 3,5mg | Bột đông khô pha tiêm | India | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Kemocarb | 890114205923 | Carboplatin Carboplatin 150mg/15ml | Dung dịch tiêm truyền | India | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Irinotel 40mg/2ml | 890114071423 (cũ: VN-20679-17) | Irinotecan hydroclorid trihydrat 40mg | Dung dịch tiêm truyền | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Irinotel 100mg/5ml | 890114071323 (cũ: VN-20678-17) | Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg | Dung dịch tiêm truyền | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Oxitan 100mg/20ml | 890114071223 (cũ: VN-20247-17) | Oxaliplatin 100mg/20ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Daxotel 80mg/4ml | VN2-458-16 | Docetaxel 80mg/4ml Docetaxel 80mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Oxitan 50mg/10ml | VN-20417-17 | Oxaliplatin 50 mg/10ml Oxaliplatin 50 mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | India | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Anthracin | VN3-222-19 | Epirubicin hydroclorid 10 mg/5ml 10 mg/5ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Anthracin | VN3-223-19 | Epirubicin hydroclorid 50 mg/25ml 50 mg/25ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bypro 50 mg | VN3-221-19 | Bicalutamide 50 mg 50 mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Femizet 1mg | VN3-13-18 | Anastrozol 1mg 1mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Bypro 50mg | VN2-483-16 | Bicalutamid 50mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Gemita RTU 200mg/5,26ml | VN2-433-15 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 38mg/ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Gemita RTU 1g/26,3ml | VN2-432-15 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 38mg/ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 16/12/2015 | Không ghi |
| Fivoflu 500mg/10ml | VN-18895-15 | Fluorouracil (5FU) 500mg/10ml | Dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Fivoflu 250mg/5ml | VN-18894-15 | Fluorouracil (5FU) 50mg/ml | Dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 25/05/2015 | Không ghi |
| Oxitan 100mg/ 50ml | VN2-324-15 | Oxaliplatin 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Oxitan 50mg/ 25ml | VN2-325-15 | Oxaliplatin 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Irinotel 40mg/2ml | VN2-292-14 | Irinotecan hydroclorid trihydrat 40mg/2ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Irinotel 100mg/5ml | VN2-291-14 | Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg/5ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Femizet 1mg | VN2-234-14 | Anastrozol 1mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/07/2014 | Không ghi |
| Gemita 200mg | VN2-176-13 | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Gemita 1g | VN2-175-13 | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 1000mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Oxitan 50mg/10ml | VN2-83-13 | Oxaliplatin 5mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Oxitan 100mg/20ml | VN2-82-13 | Oxaliplatin 5mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Gemita 1g | VN1-726-12 | Gemcitabine 1g | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Gemita 200mg | VN1-727-12 | Gemcitabine 200mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Irinotel 100mg/5ml | VN1-728-12 | Irinotecan hydrochloride 20mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Irinotel 40mg/2ml | VN1-729-12 | Irinotecan hydrochloride 20mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Daxotel | VN-15437-12 | Docetaxel 20mg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Daxotel | VN-15438-12 | Docetaxel 80mg/2ml | Dung dịch tiêm | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Intaxel 300mg/50ml | VN1-633-12 | Paclitaxel 6mg/ml (300mg/50ml) | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Intaxel 260mg/43,4ml | VN1-632-12 | Paclitaxel 6mg/ml (260mg/43,4ml) | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Intaxel 150mg/25ml | VN1-631-12 | Paclitaxel 6mg/ml (150mg/25ml) | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Thalix-50 | VN-14673-12 | Thalidomide 50mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Thalix-100 | VN-14672-12 | Thalidomide 100mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Intaxel 30mg/5ml | VN-14171-11 | Paclitaxel 30mg/5ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Femizet 1mg | VN1-568-11 | Anastrozole 1mg | Viên nén | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Oxitan 100mg/ 20ml | VN1-289-10 | Oxaliplatin 5mg/ ml | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| Oxitan 50mg/ 10ml | VN1-290-10 | Oxaliplatin 5mg/ ml | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| Gemita RTU 1g/26,3ml | VN3-346-21 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 38mg/ml 38mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Adrim 50mg/25ml | VN-18304-14 | Doxorubicin hydrochloride 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Adrim 10mg/5ml | VN-17713-14 | Doxorubicin hydrochloride 10mg/5ml | Dung dịch tiêm truyền | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Kemocarb 150mg/15ml | VN-14671-12 | Carboplatin 150mg/15ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2025_0093 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 28/04/2025 | 29/11/2026 |
| WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 488/06 Vol-V | Cơ quan thẩm quyền Ấn Độ | 15/10/2024 | 27/08/2026 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2024_0181 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 28/08/2024 | 14/03/2025 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2022_0230 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 21/12/2022 | 08/11/2024 |
| WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 488/06 Vol-V | Cơ quan thẩm quyền Ấn Độ | 23/08/2021 | 22/08/2024 |
| EU-GMP | DE_HE_01_GMP_2021_0045 | Cơ quan thẩm quyền Đức | 24/06/2021 | 15/03/2023 |
| WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 488/06 Vol-V | Health and Family Welfare Department Himachal Pradesh, India | 04/08/2019 | 27/08/2021 |
| WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 150/06 Vol-IV | Health and Family Welfare Department Himachal Pradesh, India | 04/08/2019 | 27/08/2021 |
| EU-GMP | UK GMP 29338 Insp GMP 29338/443841-0008 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 06/12/2018 | 29/04/2021 |
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; Dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc khác: Thuốc độc tế bào. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng, không vô trùng); hóa lý, Vật lý; sinh học. - Sản phẩm cụ thể: + Bột pha dung dịch tiêm Bortezomib Fresenius Kabi. + Bột pha dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Bendamustin Kabi 2,5mg/ml. + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Busulfan Fresenius Kabi 6mg/ml. + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Carboplatin Kabi 10mg/ml. + Dung dịch pha tiêm hoặc tiêm truyền Cytarabin 100mg/ml. + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Docetaxel Kabi 20mg/ml, 80mg/4ml, 160mg/8ml. + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Etoposid Fresenius Kabi 20mg/ml. + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Gemcitabine 38mg/ml. + Bột pha dung dịch tiêm truyền Gemcitabine 38mg/ml. + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Irinotecan Kabi 20mg/ml. + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Oxaliplatin Kabi 5mg/ml. + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Paclitaxel Kabi 6mg/ml. + Bột pha dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Pemetrexed Fresenius Kabi. + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Pemetrexed Fresenius Kabi. + Cabazitaxel Injection 20 mg/ml. + Thiotepa Injection 15mg, 100mg. + Azacitidine Lyo 100mg.
* Thuốc điều trị ung thư: Thuốc đông khô; dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ. - Sản phẩm - Thuốc điều trị ung thư: Bendamustine Hydrochloride for Inj. 100 mg/vial, Bendamustine Hydrochloride for Injection (25 mg/vial), Bortezomib for Injection (3.5mg/vial), Busulfan 6 mg/ml Concentrate for Solution for Infusion, Carboplatin Injection BP, Cisplatin Injection BP, Cytarabine Injection 100 mg/ml, Cytarabine Injection 2g (2g/20ml), Cytarabine Injection BP (100 mg/ml), Decitabine for Injection 50 mg/vial (Lyophilised 50 mg/10ml), Docetaxel Injection Concentrate (20 mg/ml), Docetaxel Injection USP (20 mg/ml), Doxorubicin Hydrochloride Injection USP, Etoposide Injection (20 mg/ml) (Ph. Eur.), Etoposide Injection USP (20 mg/ml), Etoposide Injection USP (100 mg/5 ml), Fludarabine Phosphate for Injection (50 mg/2 ml), Fluorouracil Injection USP (50 mg/ml), Gemcitabine Injection (38 mg/ml) (Concentrate for Solution for Infusion) (200 mg/5.26 ml), (1g/26.3 ml), (2g/52.6 ml), Gemcitabine 38 mg/ml Powder for Solution for Infusion 200 mg (base) /vial (38 mg/ml - After reconstitution), Gemcitabine 38 mg/ml Powder for Solution for Infusion 1g (base) /vial (38 mg/ml - After reconstitution), Gemcitabine for Injection 1.4g (Lyophilised) (1400 mg/35 ml in 50 ml Vial), Irinotecan Hydrochloride Injection (20 mg/ml), Methotrexate Injection USP (25 mg/ml), Oxaliplatin Injection (5mg/ml), Pemetrexed for Injection (100 mg/vial) (lyo.), Pemetrexed for Injection (500 mg/vial) (lyo.), Pemetrexed for Injection (100 mg/vial), Pemetrexed for Injection (500 mg/vial), Pemetrexed Injection (25 mg/ml), Paclitaxel Solution for Nanoparticle (20mg/ml), Paclitaxel Nanoparticle Injection (20mg/ml) with concentrate of excipients for Nanoxel 30mg, Paclitaxel Nanoparticle Injection (20mg/ml) with concentrate of excipients for Nanoxel 100mg, Paclitaxel Nanoparticle Injection (20mg/ml) with con. of excipients for Nanoxel 300mg, Topotecan Injection Concentrate, Vinorelbine Injection USP.
* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; Dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc khác: Thuốc độc tế bào. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng); hóa lý, Vật lý. - Sản phẩm cụ thể: + Bột pha dung dịch tiêm Bortezomib Fresenius Kabi. + Bột pha dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Bendamustin Kabi 2,5mg/ml. + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Busulfan Fresenius Kabi 6mg/ml. + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Carboplatin Kabi 10mg/ml. + Dung dịch pha tiêm hoặc tiêm truyền Cytarabin 100mg/ml. + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Docetaxel Kabi 20mg/ml, 80mg/4ml, 160mg/8ml. + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Etoposid Fresenius Kabi 20mg/ml. + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Gemcitabine 38mg/ml. + Bột pha dung dịch tiêm truyền Gemcitabine 38mg/ml. + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Irinotecan Kabi 20mg/ml. + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Oxaliplatin Kabi 5mg/ml. + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Paclitaxel Kabi 6mg/ml. + Bột pha dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Pemetrexed Fresenius Kabi. + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Pemetrexed Fresenius Kabi. + Cabazitaxel Injection 20 mg/ml. + Thiotepa Injection 15mg. + Azacitidine Lyo 100mg.
* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; Dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc khác: Thuốc độc tế bào. + Đóng gói thứ cấp + Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng); hóa lý, Vật lý - Sản phẩm cụ thể: + Bột pha dung dịch tiêm Bortezomib Fresenius Kabi + Bột pha dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Bendamustin Kabi 2,5mg/ml. + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Busulfan Fresenius Kabi 6mg/ml + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Carboplatin Kabi 10mg/ml + Dung dịch pha tiêm hoặc tiêm truyền Cytarabin 100mg/ml + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Docetaxel Kabi 20mg/ml, 80mg/4ml, 160mg/8ml; + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Etoposid Fresenius Kabi 20mg/ml + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Gemcitabine 38mg/ml + Bột pha dung dịch tiêm truyền Gemcitabine 38mg/ml + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Irinotecan Kabi 20mg/ml + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Oxaliplatin Kabi 5mg/ml + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Paclitaxel Kabi 6mg/ml + Bột pha dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Pemetrexed Fresenius Kabi + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Pemetrexed Fresenius Kabi + Cabazitaxel Injection 20 mg/ml + Thiotepa Injection 15mg + Azacitidine Lyo 100mg
* Thuốc điều trị ung thư: Thuốc đông khô; dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ.
* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; Dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc khác: Thuốc độc tế bào. + Đóng gói thứ cấp + Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc vô trùng); hóa lý, Vật lý - Phạm vi thanh tra: + Bột pha dung dịch tiêm truyền Bendamustin Kabi 2,5mg/ml. + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Busulfan Fresenius Kabi 6mg/ml + Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Carboplatin Kabi 6mg/ml + Dung dịch pha tiêm hoặc tiêm truyền Cyratabin 100mg/ml + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Doxetaxel Kabi 20mg/ml, 80mg/4ml, 160mg/8ml; + Dung dịch đậm dặc pha tiêm truyền Etoposid Fresenius Kabi 20mg/ml +Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Gemcitabine 38mg/ml + Bột pha dung dịch tiêm truyền Gemcitabine 38mg/ml + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Irinotecan Kabi 20mg/ml + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Oxaliplatin Kabi 5mg/ml + Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền Paclitaxel Kabi 6mg/ml
* Thuốc tiêm thể tích nhỏ điều trị ung thư: Thuốc đông khô; thuốc dạng lỏng.
* Thuốc điều trị ung thư: viên nén, viên nang cứng
* Thuốc vô trùng + Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô; Dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Thuốc không vô trùng : Viên nang cứng, Viên nén. * Thuốc điều trị ung thư: Thuốc độc tế bào.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.