Hankook Korus Pharm. Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
22 trong số đó (59%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 37 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 5 |
| 2024 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 6 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Korucin Tab. | 880115450125 (cũ: VN-21948-19) | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Republic of Korea | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Kontiam Inj. | 880110037925 (cũ: VN-19470-15) | Cefotiam (dưới dạng Cefotiam hydrochloride và Natri carbonate) 1g | Bột pha tiêm | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Korazon Inj. | 880110038025 (cũ: VN-18680-15) | Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium ) 500mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mg Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium ) 500mg, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium) 500mg | Bột pha tiêm | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Zinhepa Inj. | 880110045325 (cũ: VN-22459-19) | Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) 1g | Bột pha tiêm | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Koruclor cap. | 880110037825 (cũ: VN-17051-13) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor hydrate) 250mg | Viên nang cứng | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Koceam Inj. | 880110001600 (cũ: VN-17551-13) | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 1g | Bột pha tiêm | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Kocepo Inj. | 880110792124 (cũ: VN-18677-15) | Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1g Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium) 1g | Bột pha tiêm | Korea | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Fatimip Inj. 0.5g | VN-22711-21 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500 mg 500 mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 21/01/2021 | Không ghi |
| Fatimip Inj. 1g | VN-22672-20 | Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1g 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 30/12/2020 | Không ghi |
| Mefira Inj. | VN-21637-18 | Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1g 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 28/10/2018 | Không ghi |
| Korulive Inj. | VN-17718-14 | L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Không ghi |
| Korume tablet | VN-17552-13 | Nabumetone 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Koruti Inj. | VN-17134-13 | Citicoline 500 mg/2ml | Dung dich tiêm | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Ticodulin | VN-17138-13 | Thymomodulin 80mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Korucal | VN-16780-13 | Calcium (dưới dạng Precipitated Calcium carbonate 750mg) 300mg ; Cholecalciferol (dưới dạng Cholecalciferol concentrate 0,1mg) 100 I.U. | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Konpim inj. | VN-16524-13 | Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 31/03/2013 | Không ghi |
| Korulac Capsule | VN-16277-13 | Edotolac 200mg 200mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Korucin Tab. | VN-15919-12 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Koruskan | VN-16072-12 | Cao lá Ginkgo biloba 40mg | Viên nén bao film | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Korus Albendazole Tab 400mg | VN-15569-12 | Albendazole 400mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Korus Captopril | VN-15391-12 | Captopril 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Korus Prednisolone Tab 5mg | VN-15570-12 | Prednisolon 5mg | Viên nén | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cbizentrax Tab | VN-15036-12 | Albendazole 400mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Perazomax 1g Inj. | VN-13561-11 | Cefoperazon natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone; 500mg Sulbactam | Thuốc bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Alphafoss Inj. | VN-13032-11 | Fosfomycin Natri 1g fosfomycin | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Korulive Inj.5g | VN-12486-11 | L-ornithine L-aspartate 5g | Dung dịch tiêm truyền | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Kontiam Inj. | VN-5392-10 | Cefotiam HCl Cefotiam 1g/lọ | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Korixone Inj. | VN-5393-10 | Ceftriaxone Natri Ceftriaxone 1g/lọ | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Hepedon cap. | SP3-1193-20 | Thymomodulin 80 mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 17/11/2020 | Hết hạn |
| Korixone Inj. | VN-19513-15 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Kozoxime Inj. | VN-18682-15 | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Korudim Inj. | VN-18681-15 | Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrat) 1000mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Kontaxim Inj. | VN-18056-14 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Hightamine | VN-15146-12 | Hỗn hợp các acid amin và vitamin . | Viên nang | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Uldeso tab. | VN-12487-11 | Acid Ursodeoxycholic 300mg | Viên nén | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Hepedon Capsule | VN-5391-10 | Thymomodulin 80mg/ viên | Viên nang | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Hết hạn |
| Korus Captopril Tab. | VN-22396-19 | Captopril 25mg 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 22/10/2019 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S GMP | 2025-G1-0980 | Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 18/06/2025 | 21/06/2028 |
| PIC/S-GMP | 2025-G1-0511 | Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety - Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 01/04/2025 | 25/01/2028 |
| PIC/S-GMP | 2022-G1-1470 | Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Korea | 26/09/2022 | 21/06/2025 |
| PIC/S-GMP | 2022-G1-0772 | Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety - Ministry of Food and Drug Safety, Korea | 18/05/2022 | 25/01/2025 |
| PIC/S-GMP | 2020-G1-2399 | Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Korea | 26/10/2020 | 02/04/2022 |
| PIC/S-GMP | 2020-G1-0049 | Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Korea | 09/01/2020 | 24/09/2022 |
Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm cephalosporin.
* Thuốc uống dạng rắn: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Viên nén, viên nén bao phim
* Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm cephalosporin.
* Thuốc uống dạng rắn: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Viên nén, viên nén bao phim
* Thuốc uống dạng rắn: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin).; Viên nén, viên nén bao phim
* Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm cephalosporin.
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.