Globela Pharma Pvt. Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Globela Pharma Pvt. Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

9 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 23 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

23
Số đăng ký thuốc
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
20237
20215
20191
20183
20121
20104

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 23 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Pringlob 5 890110135826 (cũ: VN-21026-18) Lisinopril (dưới dạng Lisinopril USP) 5mg Viên nén India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Waxicin 890115049826 Ciprofloxacin (dưới dạng 582,2mg Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg Viên nén bao phim India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pain Relief Không kê đơn 890100423823 Acetaminophen 500mg Viên nén không bao India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Sagason 75 890110187423 Clopidogrel Clopidogrel 75mg Viên nén bao phim India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Pain and Inflammation Relief 890110180923 Ibuprofen Ibuprofen 400mg Viên nén bao phim India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Omeprazole 20mg 890110180823 Omeprazole Omeprazole (dạng pellet bao tan ở ruột 235mg) 20mg Viên nang cứng India 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Allergy Relief Cetirizine 10mg 890110136423 Cetirizine hydrochloride Cetirizine hydrochloride 10mg Viên nén bao phim India 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Walemide Không kê đơn 890100135523 Loperamide hydrochloride Loperamide hydrochloride 2mg Viên nang cứng India 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Clodobam 890110126323 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim India 25/05/2023 Đến 25/05/2028
Deferglob 250 VN-21662-19 Deferasirox 250mg 250mg Viên nén phân tán Ấn Độ 19/03/2019 Không ghi
Deferglob 500 VN-21171-18 Deferasirox 500mg 500mg Viên nén phân tán Ấn Độ 03/07/2018 Không ghi
Glotraz VN3-56-18 Letrozole 2,5mg 2,5mg Viên nén bao phim Ấn Độ 03/07/2018 Không ghi
Pringlob 10 VN-20906-18 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril USP) 10mg 10mg Viên nén Ấn Độ 26/03/2018 Không ghi
Ameghadom VN-15271-12 Domperidone maleate 10mg Domperidone Viên nén không bao Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Doxyglobe VN-5268-10 Doxycycline Hyclate Doxycyclin 100mg/viên Viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Omepraglobe VN-5270-10 Omeprazole 20mg/viên Viên nang bao tan trong ruột Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Loperaglobe VN-5269-10 Loperamide HCl 2mg/viên Viên nang Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Ciproglobe VN-5267-10 Ciprofloxacin HCl Ciprofloxacin 500mg/viên Viên nén bao phim Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Outenzz 50 VN-22837-21 Losartan potassium 50mg 50mg Viên nén bao phim India 23/08/2021 Hết hạn
Outenzz 25 VN-22836-21 Losartan potassium 25mg 25mg Viên nén bao phim India 23/08/2021 Hết hạn
Gidover 8 VN-22810-21 Betahistine dihydrocloride 8 mg 8 mg Viên nén India 23/08/2021 Hết hạn
Gidover 24 VN-22809-21 Betahistine dihydrocloride 24 mg 24 mg Viên nén India 23/08/2021 Hết hạn
Gidover 16 VN-22808-21 Betahistine dihydrocloride 16 mg 16 mg Viên nén India 23/08/2021 Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 24105296 Food & Drugs Control Adminisitration, Gujarat State, India 02/10/2024 01/10/2027
WHO-GMP 18091021 FDA Gujarat State, India 23/09/2018 22/09/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy 24105296

* Thuốc không vô trùng: viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng (bao gồm cả thuốc độc tế bào); * Danh mục sản phẩm: - Letrozole Tablets 2.5 mg; Abiraterone Acetate Tablets USP 250 mg; Betahistine Dihydrochloride Tablets BP 16 mg, 24 mg, 8 mg; Cetirizine Hydrochloride Tablets IP 10 mg; Clopidogrel Tablets 75 mg; Deferasirox Tablets 250 mg, 500 mg; Ibuprofen Tablets BP 400 mg; Lisinopril Tablets USP 10 mg, 5 mg; Losartan Potassium Tablets BP 25 mg, 50 mg; Nimesulide Tablets 100 mg; Acetaminophen Tablets USP 500 mg; Amlodipine 5 mg And Losartan 50 mg Tablets; Ciprofloxacin film coated tablets 500 mg; Levofloxacin film coated tablets 500 mg. - Etoposide Capsules IP 100 mg, 50 mg; Nilotinib Capsule 150 mg, 200 mg; Loperamide Capsules BP 2 mg; Omeprazole Delayed Release Capsule USP 20 mg; Piroxicam Capsules USP 20 mg; Hydroxyurea Capsules USP 500 mg, Hydroxyurea Capsules USP 100 mg và Sorafenib Tablets 200 mg.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 18091021

*Thuốc không vô trùng: viên nang cứng (bao gồm cả nang cứng giải phóng chậm); viên nén (bao gồm cả thuốc độc tế bào); thuốc bột uống; viên nén bao phim.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bản Nội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Globela Pharma Pvt. Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 23 số đăng ký thuốc của Globela Pharma Pvt. Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Globela Pharma Pvt. Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.