Allergan Sales, LLC: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Allergan Sales, LLC có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2024.

6 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 12 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

12
Số đăng ký thuốc
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
11
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20242
20221
20171
20161
20152
20141
20123
20111

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 12 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Acuvail 001110787224 (cũ: VN-15194-12)Ketorolac tromethamine 4,5mg/ml Ketorolac tromethamine 4,5mg/mlDung dịch nhỏ mắtUSA11/08/2024 Đến 11/08/2029
Restasis 001110524024 (cũ: VN-21663-19)Cyclosporin 0,05% (0,5mg/g) Cyclosporin 0,05% (0,5mg/g)Nhũ tương nhỏ mắtUSA18/06/2024 Đến 18/06/2029
Refresh Tears VN-19386-15 Sodium Carboxymethylcellulose 75 mg/15mlDung dịch nhỏ mắtUSA10/05/2022 Đến 10/05/2027
Lumigan VN-18135-14 Bimatoprost 0,3mg/mlDung dịch nhỏ mắtHoa Kỳ18/09/2014Không ghi
Restasis VN-14894-12 Cyclosporine 0,05%Nhũ tương nhỏ mắtHoa Kỳ21/03/2012Không ghi
Latisse VN-13984-11 Bimatoprost 0,3mg Bimatoprost/mldung dịch bôi mí mắtHoa Kỳ07/11/2011Không ghi
Optive VN-20127-16 Natri carboxymethylcellulose 5mg/ml; Glycerin 9mg/ml 5mg/ml, 9mg/mlDung dịch nhỏ mắtHoa Kỳ02/11/2016Hết hạn
Alphagan P VN-18592-15 Brimonidin Tartrat 7,5 mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHoa Kỳ08/02/2015Hết hạn
Refresh Liquigel VN-14430-12 carboxymethylcellulose sodium 10mg/mlDung dịch nhỏ mắtHoa Kỳ11/01/2012Hết hạn
Optive Advanced UD VN-20374-17 Mỗi 0,4ml dung dịch chứa: Carboxymethylcellulose natri 2mg; Glycerin 4mg; polysorbate 80 2mg 2mg, 4mg, 2mgDung dịch nhỏ mắtHoa Kỳ07/06/2017Đã rút
Refresh Plus VN-18983-15 Carboxymethylcellulose natri 0,5%w/vDung dịch nhỏ mắtHoa Kỳ05/10/2015Đã rút
Zymar VN-14895-12 Gatifloxacin 0,3 mg/mlDung dịch nhỏ mắt.Hoa Kỳ21/03/2012Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)FEI: 1643525 EI End: 24/03/2022United States Food and Drug Administration (U.S. FDA)24/03/202231/12/2026
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)FEI: 1643525 EI End: 24/03/2022US-FDA23/03/202231/12/2026
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)NV37-YEH5United States Food and Drug Administration (U.S. FDA)10/05/202109/05/2023
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)S6BP-DQJPUnited States Food and Drug Administration (U.S. FDA)27/04/202126/04/2023
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)8WQT-XRPSUnited States Food and Drug Administration (U.S. FDA)21/02/202120/02/2023
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)CCME-RYHUUnited States Food and Drug Administration (U.S. FDA)19/11/202018/11/2022
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)677H-X3VAUnited States Food and Drug Administration (U.S. FDA)20/05/202019/05/2022
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)WK6N-MXXFUnited States Food and Drug Administration (U.S. FDA)29/04/202028/04/2022
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)2U7E-574NUnited States Food and Drug Administration (U.S. FDA)06/10/201905/10/2021
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)XVCY-KQAUUnited States Food and Drug Administration (U.S. FDA)19/08/201918/08/2021
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)HZFW-BUEHUnited States Food and Drug Administration (U.S. FDA)29/04/201928/04/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy FEI: 1643525 EI End: 24/03/2022

* Thuốc sản xuất vô trùng: nhũ tương nhỏ mắt Restasis (CYCLOSPORINE OPHTHALMIC EMULSION) 0.05%

Phạm vi chứng nhận theo giấy FEI: 1643525 EI End: 24/03/2022

Dung dịch nhỏ mắt (Refresh Tears, Optive); Nhũ tương nhỏ mắt (Restasis)

Phạm vi chứng nhận theo giấy NV37-YEH5

* Sản phẩm: Refresh Tears®, Drops Tên ở Việt Nam: Refresh Tears - Ophthalmic solution

Phạm vi chứng nhận theo giấy S6BP-DQJP

* Sản phẩm: Alphagan® P (Brimonidine Tartrate Ophthalmic solution) 0,15% Tên ở Việt Nam: Alphagan P - Ophthalmic solution

Phạm vi chứng nhận theo giấy 8WQT-XRPS

* Sản phẩm: Refresh Liquigel ® Lubricant eye gel (carboxymethylcellulose sodium) Tên ở Việt Nam: Refresh Liquigel - Lubricant eye drops;

Phạm vi chứng nhận theo giấy CCME-RYHU

* Sản phẩm: Acuvail (Ketorolac tromethamine ophtalmic solution) 0,45% Tên ở Việt Nam: Acuvail

Phạm vi chứng nhận theo giấy 677H-X3VA

* Sản phẩm: Refresh Optive ® Lubricant eye drops (carboxymethylcellulose sodium 5mg/1ml; glycerin 9 mg/1ml) Tên ở Việt Nam: Optive, Ophtalmic solution.

Phạm vi chứng nhận theo giấy WK6N-MXXF

* Sản phẩm: Restasis® (Cyclosporine opthalmic emulsion) 0,05% Tên ở Việt Nam: : Restasis - Opthalmic emulsion

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2U7E-574N

* Sản phẩm: Alphagan® P (Brimonidine Tartrate Ophthalmic solution) 0,15% Tên ở Việt Nam: Alphagan P - Ophthalmic solution

Phạm vi chứng nhận theo giấy XVCY-KQAU

* Sản phẩm: Refresh Tears®, Drops Tên ở Việt Nam: Refresh Tears - Ophthalmic solution

Phạm vi chứng nhận theo giấy HZFW-BUEH

* Sản phẩm: Refresh Liquigel ® Lubricant eye gel (carboxymethylcellulose sodium) Tên ở Việt Nam: Refresh Liquigel - Lubricant eye drops;

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Allergan Sales, LLC đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 12 số đăng ký thuốc của Allergan Sales, LLC. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Allergan Sales, LLC xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.