Glenmark Pharmaceuticals Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 23 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 117 thuốc; sản xuất 94 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 31 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 27 |
| 2023 | 27 |
| 2022 | 23 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 5 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 6 |
| 2012 | 3 |
Toàn bộ 117 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Saferon | 890110070926 | Phức hợp Sắt (III) Hydroxide Polymaltose tương đương Sắt nguyên tố 50mg/ml | Dung dịch uống dạng nhỏ giọt | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Saferon | 890110451625 (cũ: VN-16272-13) | Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt (III) Hydroxid Polymaltose Complex) 50mg/ml | Dung dịch uống dạng nhỏ giọt | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2028 |
| Etohope 120 | 890110447925 (cũ: VN-22404-19) | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Glenosartan 40 | 890110448025 (cũ: VN-22405-19) | Olmesartan Medoxomil 40mg | Viên nén bao phim | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Telma 80 H Plus | 890110448125 (cũ: VN-22406-19) | Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg Hydrochlorothiazide 25mg, Telmisartan 80mg | Viên nén | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Telma H | 890110448225 (cũ: VN-22407-19) | Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 40mg | Viên nén | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Combiwave SF 250 | 890110029225 (cũ: VN-18898-15) | Mỗi liều hít chứa: Fluticasone Propionate 250µg (mcg), Salmeterol xinafoate tương đương Salmeterol 25µg (mcg) Mỗi liều hít chứa: Fluticasone Propionate 250µg (mcg), Salmeterol xinafoate tương đương Salmeterol 25µg (mcg) | Thuốc hít định liều dạng khí dung | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Glenosartan 20 | 890110029325 (cũ: VN-22151-19) | Olmesartan Medoxomil 20mg | Viên nén bao phim | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Gefihope | 520114191500 | Gefitinib 250mg | Viên nén bao phim | Greece | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Telma 80 | 890110191600 | Telmisartan 80mg | Viên nén bao phim | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Flucort-N | 890110007100 (cũ: VN-11881-11) | Fluocinolone acetonide 0,025% (w/w), Neomycin sulfate 0,5% (w/w) | Cream | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Combiwave B 200 | 890110995824 (cũ: VN-18630-15) | Mỗi liều hít chứa Beclometason dipropionat 200mcg | Thuốc hít dạng phun sương | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Glentidine Không kê đơn | 890100996124 (cũ: VN-21863-19) | Desloratadine 5mg | Viên nén | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Glesoz 20 | 890110996024 (cũ: VN-21865-19) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magie trihydrat) 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Paclihope | 778114995724 (cũ: VN-21864-19) | Mỗi lọ 5 ml chứa Paclitaxel 30mg | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch | Argentina | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Telma 80 H | 890110995924 (cũ: VN-22152-19) | Hydrochlorothiazide 12,5mg; Telmisartan 80mg | Viên nén | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Carbohope 150 | 778114973224 | Carboplatin 150mg | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Carbohope 450 | 778114973324 | Carboplatin 450mg | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Candid Mouth Paint | 890110796324 (SĐK cũ: VN-14180-11) (cũ: 890100796324) | Clotrimazole 1% kl/tt Clotrimazole 1% kl/tt | Dung dịch bôi miệng | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Candid TV | 890110796424 (cũ: VN-19658-16) | Mỗi chai 60ml chứa: Clotrimazole 600mg; Selen Sulfide 1500mg Mỗi chai 60ml chứa: Clotrimazole 600mg; Selen Sulfide 1500mg | Hỗn dịch dùng ngoài da | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Oxuba | 778114796124 (cũ: VN2-632-17) | Oxaliplatin 100mg Oxaliplatin 100mg | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Docehope 80mg/2ml | 778114796024 (cũ: VN3-233-19) | Docetaxel (dạng khan) 80mg/2ml Docetaxel (dạng khan) 80mg/2ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Argentina | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Pemehope 100 | 778114788124 (cũ: VN3-262-20) | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrate) 100mg Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrate) 100mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Argentina | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pemehope 500 | 778114796224 (cũ: VN3-263-20) | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg | Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Argentina | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Docehope 20mg/0,5ml | 778114532124 (cũ: VN3-62-18) | Docetaxel (dạng khan) 20mg/0,5ml Docetaxel (dạng khan) 20mg/0,5ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Gemhope | 778114532224 (cũ: VN2-551-17) | Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Irihope 100mg/5ml | 778114532424 (cũ: VN3-20-18) | Irinotecan hydrochlorid trihydrate 100mg/5ml Irinotecan hydrochlorid trihydrate 100mg/5ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Irihope 40mg/2ml | 778114532524 (cũ: VN2-631-17) | Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Oxuba | 778114532624 (cũ: VN2-484-16) | Oxaliplatin 50mg Oxaliplatin 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Paclihope | 778114532724 (cũ: VN2-485-16) | Paclitaxel 300mg/50ml Paclitaxel 300mg/50ml | Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Gemhope | 778114532324 (cũ: VN3-124-19) | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1g | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Flusort | 890110133824 (cũ: VN-18900-15) | Mỗi liều xịt chứa: Fluticasone propionate 50mcg Mỗi liều xịt chứa: Fluticasone propionate 50mcg | Hỗn dịch xịt mũi | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Momate-S Không kê đơn | 890100125824 | Mỗi gam thuốc mỡ chứa Mometason Furoat 1mg và Acid Salicylic 50mg Mỗi gam thuốc mỡ chứa Mometason Furoat 1mg và Acid Salicylic 50mg | Thuốc mỡ bôi da | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Saferon Không kê đơn | 890100022224 (cũ: VN-14181-11) | Phức hợp sắt III Hydroxid Polymaltose tương đương sắt nguyên tố 100mg, Folic acid 500mcg Phức hợp sắt III Hydroxid Polymaltose tương đương sắt nguyên tố 100mg, Folic acid 500mcg | Viên nén nhai | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Flucort-C | 890110022124 (cũ: VN-19661-16) | Fluocinolone acetonide 0,01% (kl/kl); Ciclopirox olamine 1% (kl/kl) Fluocinolone acetonide 0,01% (kl/kl); Ciclopirox olamine 1% (kl/kl) | Cream bôi da | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Klenzit MS | 890110443123 (cũ: VN-19662-16) | Adapalene (dạng vi cầu) 0,1% (kl/kl) | Gel bôi ngoài da | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Glencet Không kê đơn | 890100408623 (cũ: VN-20519-17) | Levocetirizin dihydrochlorid 5mg | Viên nén bao phim | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Lizolid-600 | 890110408423 (cũ: VN-20520-17) | Linezolid 600mg | Viên nén bao phim | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Momate Không kê đơn | 890100408523 (cũ: VN-19663-16) | Mometasone furoate 0,1% (w/w) | Thuốc mỡ bôi ngoài da | India | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Momate Không kê đơn | 890100178123 (cũ: VN-19174-15) | Mometasone furoate (dưới dạng Mometasone furoate monohydrate) 0,05% (w/w) Mometasone furoate (dưới dạng Mometasone furoate monohydrate) 0,05% (w/w) | Hỗn dịch xịt mũi | India | 12/07/2023 | Đến 12/07/2028 |
| Candid-V Không kê đơn | 890100140223 | Clotrimazole Clotrimazole 2% kl/kl | Emulgel âm đạo | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Glentaz Forte | 890110140323 | Tazarotene Tazarotene 0,1 % kl/kl | Kem bôi ngoài da | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Telma 40 | 890110126923 (cũ: VN-17048-13) | Telmisartan 40mg | Viên nén | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Telma 40 | 890110125623 | Telmisartan 40mg | Viên nén bao phim | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Combiwave SF 50 | 890110075523 (cũ: VN-18899-15) | Mỗi liều hít chứa Salmeterol 25mcg (dưới dạng Salmeterol xinafoate), Fluticasone propionate 50mcg Mỗi liều hít chứa Salmeterol 25mcg (dưới dạng Salmeterol xinafoate), Fluticasone propionate 50mcg | Thuốc hít định liều dạng khí dung | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Glenlipid | 890110075823 (cũ: VN-18901-15) | Ciprofibrat 100mg Ciprofibrat 100mg | Viên nén | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Candid V1 Không kê đơn | 890100075623 (cũ: VN-19659-16) | — Clotrimazol 500mg | Viên nén đặt âm đạo | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Candid V3 Không kê đơn | 890100075723 (cũ: VN-19660-16) | — Clotrimazol 200mg | Viên nén đặt âm đạo | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Supirocin Không kê đơn | 890100075923 (cũ: VN-19665-16) | — Mupirocin 2% (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Telma 80 | 890110076023 (cũ: VN-19666-16) | — Telmisartan 80mg | Viên nén | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Combiwave SF 125 | 890110028823 (cũ: VN-18897-15) | Mỗi liều hít chứa Salmeterol 25mcg (dưới dạng Salmeterol xinafoate) và Fluticason propionat 125mcg Mỗi liều hít chứa Salmeterol 25mcg (dưới dạng Salmeterol xinafoate) và Fluticason propionat 125mcg | Thuốc hít định liều | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Glemont - IR 10 | 890110029123 (cũ: VN-18896-15) | Montelukast (dưới dạng montelukast sodium) 10mg Montelukast (dưới dạng montelukast sodium) 10mg | Viên nén bao phim | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Budesma | 890110028423 (cũ: VN-20518-17) | — Mỗi liều hít chứa Budesonide 200mcg | Thuốc hít định liều | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Combiwave B 250 | 890110028523 (cũ: VN-20282-17) | — Mỗi liều hít chứa Beclometasone dipropionate 250mcg | Thuốc hít dạng phun sương | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Combiwave FB 100 | 890110028623 (cũ: VN-20170-16) | — Mỗi liều phóng thích (liều qua đầu ngậm) chứa: Budesonid 80mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 4,5mcg/lần hít, tương đương một liều chuẩn độgồm budesonid 100mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 6mcg/lần hít | Thuốc hít định liều dạng phun mù | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Combiwave FB 200 | 890110028723 (cũ: VN-20171-16) | — Mỗi liều phóng thích (liều qua đầu ngậm) chứa: Budesonid 160mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 4,5mcg/lần hít, tương đương một liều chuẩn độgồm budesonid 200mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 6mcg/lần hít | Thuốc hít định liều dạng phun mù | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Powercort | 890110028923 (cũ: VN-20283-17) | — Clobetasol propionate 0,05% (kl/kl) | Kem bôi da | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Tacroz Forte | 890110029023 (cũ: VN-20284-17) | — Tacrolimus 0,1% (kl/kl) | Thuốc mỡ | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Saferon Không kê đơn | 890100006923 (cũ: VN-19664-16) | Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 50mg/5ml | Si rô | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Ezzicad | 890110013523 | Ezetimibe 10mg | Viên nén không bao | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Telma 20 | 890110013623 | Telmisartan 20mg | Viên nén bao phim | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Candid-V6 | VN-17046-13 | Clotrimazol 100mg Clotrimazol 100mg | Viên nén đặt âm đạo | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Telma 20 | VN-17047-13 | Telmisartan 20mg Telmisartan 20mg | Viên nén | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Glemont CT 4 | VN-18312-14 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Viên nén nhai | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Glemont CT 5 | VN-18313-14 | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg | Viên nén nhai | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Glentaz | VN-18314-14 | Tazarotene 0,05% kl/kl Tazarotene 0,05% kl/kl | Gel bôi ngoài da | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Combiwave B 50 | VN-18537-14 | Beclometasone dipropionate 50mcg/liều hít Mỗi liều hít chứa Beclometason dipropionat 50mcg | Thuốc hít dạng phun sương | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Candid | VN-19171-15 | Clotrimazole 1% kl/kl Clotrimazole 1% kl/kl | Thuốc bột dùng ngoài | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Flexilor 4 | VN2-501-16 | Lornoxicam 4mg Lornoxicam 4mg | Viên nén bao phim | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Glevonix 500 | VN-21025-18 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Desglen | VN-23217-22 | Desonide 0.05% kl/kl 0.05% kl/kl | Kem bôi ngoài da | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Dipsotrex | VN-23218-22 | Calcipotriol 0.005% kl/kl; | Thuốc mỡ | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Momate | VN-18316-14 | Mometasone furoate 0,1 % (w/w) | Kem bôi ngoài da | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Perigard-4 | VN-18318-14 | Perindopril Erbumine (tương đương 3,338mg Perindopril) 4,00 mg | Viên nén | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Combiwave B 100 | VN-18536-14 | Mỗi liều hít chứa Beclometason dipropionat 100mcg | Thuốc hít dạng phun sương | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Glimulin - 2 | VN-19173-15 | Glimepiride 2 mg | Viên nén | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Perigard-DF | VN-19176-15 | Perindopril erbumine (tương đương 3,338 mg perindopril) 4 mg, Indapamide 1,25 mg | Viên nén bao phim | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Imiquad | VN-19965-16 | Imiquimod 5.00 % (w/w) | Kem bôi ngoài da | India | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Canditral | VN-18311-14 | Itraconazole (Pellets) 100 mg | Viên nang cứng | India | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Candid | VN-17045-13 | Clotrimazol 1% (w/w) | Kem | India | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Tacroz | VN-18320-14 | Tacrolimus 0,03 % (w/w) 0,03 % (w/w) | Thuốc mỡ bôi ngoài da | India | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Glenosartan 10 | VN-22647-20 | Olmesartan medoxomil 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Perigard-D | VN-21611-18 | Perindopril (dưới dạng Perindopril erbumin) 2mg; Indapamide 0,625mg 2mg, 0,625mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 28/10/2018 | Không ghi |
| Clovamark | VN-19172-15 | Clotrimazol 100mg | Viên nén đặt âm đạo | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Gemhope | VN2-293-14 | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin HCl) 1g | Bột đông khô pha tiêm truyền | Argentina | 18/09/2014 | Không ghi |
| Paclihope | VN2-294-14 | Paclitaxel 30mg | Dung dịch pha tiêm truyền tĩnh mạch | Argentina | 18/09/2014 | Không ghi |
| Safepride-5 | VN-16271-13 | Mosapride Citrate 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Flexilor-4 | VN1-624-12 | Lornoxicam 4mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Alex | VN-13131-11 | Dextromethorphan hydrobromide 5mg | Viên ngậm | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kefnir | VN-13133-11 | Cefdinir 300mg | Viên nang | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kefnir | VN-12467-11 | Cefdinir 125mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Glenamate-5 | VN-9664-10 | Enalapril maleat 5mg/ viên | Viên nén | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Glevonix 500 | VN-9665-10 | Levofloxacin 500mg/viên | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Candid | VN-5378-10 | Clotrimazol 1% (kl/kl) | Thuốc bột dùng ngoài | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Momate-S | VN1-251-10 | Mometasone Furoate; Acid Salicylic Mometasone furoate 0,1% (kl/kl); Acid Salicylic 5% (kl/kl) | Thuốc mỡ bôi da | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Powercort | VN-5379-10 | Clobetasone propionat 0,05% (kl/kl) | Kem bôi da | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Supirocin | VN-5380-10 | Mupirocin 2% (kl/kl) | Thuốc mỡ bôi da | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Supirocin-B | 890110084523 (cũ: VN-18319-14) | Mupirocin 2% (w/w), Betamethasone dipropionate tương đương với betamethasone 0,05% (w/w) | Thuốc mỡ bôi ngoài da | India | 02/04/2023 | Hết hạn |
| Klenzit-C | VN-18315-14 | Mỗi gam chứa Adapalene 1mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg Mỗi gam chứa Adapalene 1mg; Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 10mg | Gel bôi ngoài da | India | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Citahope 500 | VN3-21-18 | Capecitabin 500mg Capecitabin 500mg | Viên nén bao phim | India | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Candid B | VN-18310-14 | Clotrimazole 1 % (w/w), Anhydrous Beclometasone Dipropionate 0,025 % (w/w) | Kem bôi ngoài da | India | 10/05/2022 | Hết hạn |
| Etohope 60 | VN-22915-21 | Etoricoxib 60mg 60mg | Viên nén bao phim | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Etohope 90 | VN-22916-21 | Etoricoxib 90mg 90mg | Viên nén bao phim | India | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Pemehope 100 | VN2-387-15 | Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri) 100mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Argentina | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Pemehope 500 | VN2-388-15 | Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri) 500mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Argentina | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Candid | VN-19171-15 | Clotrimazole 1% kl/kl | Thuốc bột dùng ngoài | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Flucort | VN-16771-13 | Fluocinolon acetonid | Kem | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Flucort-MZ | VN-16489-13 | Fluocinolon Acetonid 0,01% kl/kl; Miconazol nitrat 2,0% kl/kl | Thuốc mỡ | Ấn Độ | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Candid | VN-16269-13 | Clotrimazole 1% kl/tt | Dung dịch nhỏ tai | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Candiderm | VN-15909-12 | Clotrimazole; Anhydrous Beclomethasone Dipropionate; Gentamycin Sulphate "Cream-Clotrimazole 1% w/w; Anhydrous Beclomethasone Dipropionate 0,025% w/w; Gentamicin sulphate tương đương Gentamicin 0,1% w/w " | Kem | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Perigard-D | VN-19175-15 | Perindopril erbumin 2mg; (tương đương Perindopril 1,669mg); Indapamid 0,625mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 05/10/2015 | Đã rút |
| Candibiotic | VN-16770-13 | Chloramphenicol 5% kl/tt; Beclometason dipropionat 0,025% kl/tt; Clotrimazole 1% kl/tt; Lidocain HCl 2% kl/tt | Dung dịch nhỏ tai | Ấn Độ | 04/07/2013 | Đã rút |
| Ascoril | VN-13132-11 | Salbutamol Sulphate; Bromhexin HCl; Guafenesin Salbutamol 2.00mg; Bromhexin HCl 8.00mg; Guafenesin 100.00mg | Viên nén | Ấn Độ | 11/07/2011 | Đã rút |
| Perigard-2 | VN-18317-14 | Perindopril erbumine 2mg | Viên nén | Ấn Độ | 18/09/2014 | Đã rút |
| Candid-V | VN-16270-13 | Clotrimazole 2% kl/kl | Gel bôi âm đạo | Ấn Độ | 17/01/2013 | Đã rút |
| Momate-S | VN-14687-12 | Mometasone Furoate; Acid Salicylic Mometasone furoate 0,1% (kl/kl); Acid Salicylic 5% | Thuốc mỡ bôi da | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
| Glentaz | VN-12466-11 | Tazarotene 0,1%kl/kl | Kem bôi ngoài da | Ấn Độ | 19/04/2011 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 1116/MFG/WHO-GMP/DFDA/2025/1627 | Goverment of Goa, Food & Drug Administration, India. | 18/08/2025 | 23/07/2028 |
| WHO-GMP | 06/2012 | Office of the Controller Food and Drug Administration, Idgah Hills, Bhopal (Madhya Pradesh), India | 01/04/2025 | 31/03/2028 |
| WHO-GMP | HFW-H [Drugs] 317/09 | Health& Family Welfare Department Himachal Pradesh, India | 17/12/2024 | 16/12/2027 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/AD/142181/2024/11/52804 | Food & Drug Administration, M.S. Bandra (E), Mumbai, Maharashtra state, India | 04/12/2024 | 03/12/2027 |
| EU-GMP | sukls42161/2024 | State Institute for Drug Control, Czech Republic | 24/07/2024 | 10/04/2027 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/NKD/123697/2023/11/44787 | Food & Drug Administration, M.S. Bandra (E), Mumbai, Maharashtra state, India | 09/04/2023 | 08/04/2026 |
| WHO-GMP | HFW-H (Drugs) 249/05 | Health & Family Welfare Department Himachal Pradesh, India | 20/02/2023 | 18/09/2025 |
| EU-GMP | Sukls159615/2022 | State Insitute for Drug Control, Czech Republic | 26/01/2023 | 19/10/2025 |
| EU-GMP | sukls159641/2022 | State Institute for Drug Control, Czech Republic | 18/12/2022 | 14/10/2025 |
| WHO-GMP | 1116/MFG/WHO-GMP/DFDA/2022/1462 | Goverment of Goa, Food & Drug Administration, India. | 21/08/2022 | 20/07/2025 |
| EU-GMP | sukls46835/2022 | State Institute for Drug Control, Czech Republic | 14/07/2022 | 07/04/2025 |
| WHO-GMP | No.06/2012 | Office of the Controller Food and Drug Administration, Idgah Hills, Bhopal (Madhya Pradesh), India | 05/04/2022 | 04/04/2025 |
| WHO-GMP | HFW-H (Drugs) 317/09 | Health& Family Welfare Department Himachal Pradesh, India | 16/12/2021 | 15/12/2024 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/AD/107644/2021/11/38323 | Food & Drug Administration, Maharashtra State, India | 08/12/2021 | 07/12/2024 |
| WHO-GMP | NEW-WHO-GMP/CERT/NKD/90224/2020/11/31612 | Food & Drug Administration, M.S. Bandra (E), Mumbai, Maharashtra state, India | 12/04/2020 | 11/04/2023 |
| WHO-GMP | HFW-H (Drugs) 249/05 | Health & Family Welfare Department Himachi Pradest, Distt. Solan - India (State Drugs Controller) | 28/11/2019 | 27/11/2022 |
| WHO-GMP | 1116/MFG/WHO-GMP/DFDA/2019/9286 | Goverment of Goa, Food & Drug Administration, India. | 18/09/2019 | 28/08/2022 |
| WHO-GMP | No.06/2012 | Office of the Controller Food and Drugs Administration, Madhya Pradesh, India | 10/04/2019 | 09/04/2022 |
| EU-GMP | UK GMP 33881 Insp GMP 120518-0005 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 20/01/2019 | 30/12/2023 |
| EU-GMP | UK GMP 33881 Insp GMP 17350/5879877-0006 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 04/07/2018 | 30/12/2023 |
| Tương đương EU-GMP | UK GMP 33881 Insp GMP 33881/382961-0010 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | 07/01/2018 | 30/12/2023 |
| India-GMP/WHO-GMP | UK-GMP 33881 Insp GMP 17350/5879877-0006 | Medicines and Healthcare Products Regulatory Agency (MHRA), United Kingdom | — | 18/04/2021 |
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, thuốc dùng ngoài (Kem, mỡ, gel) * Sản phẩm: - Pravastatin Sodium Tablets USP 40 mg; Oxcarbazepine Tablets 150mg, 300mg, 600mg; Ondansetron Tablets USP 4 mg, 8mg; Ondansetron orally disintegrating Tablets USP 4 mg, 8mg; Zonisamide Capsules USP 100 mg, 25mg, 50mg; Fluconazole Tablets USP 200 mg, 50mg, 100mg, 150mg; Naproxen Tablets USP 250 mg, 375mg, 500mg; Montelukast chewable Tablets 4 mg, 5mg; Montelukast Tablets 10 mg; Montelukast Sodium chewable Tablets 4 mg, 5mg; Imiquimod Cream 5% w/w; ESCITALOPRAM OXALATE TABLETS 5 MG, 10mg, 20mg; LITHIUM CARBONATE EXTENDED RELEASE TABLETS 450 MG; RILUZOLE TABLETS 50 MG; Rosuvastatin Tablets 5mg, 10mg, 20mg, 40mg; Omeprazole Delayed Release Capsules USP 10mg, 20mg, 40mg; Levocetirizine Dihydrochloride Tablet 5mg; Olanzapine Tablets 15mg, 2.5mg, 20mg, 7.5mg, 5mg, 10mg; Telmisartan Tablets USP 20 mg, 40mg, 80mg; Lercanidipine HCl tablets 10 mg, 20mg; Adapalene Gel USP 0.1%; Clotrimazole Cream USP 1% w/w; Telmisartan Tablets 20 mg, 40mg, 80mg; Calcipotriene Ointment USP 0.005 %; Mupirocin Ointment USP 2 %; PERINDOPRIL TABLETS 4 MG, 8mg; GABAPENTIN TABLETS USP 600 mg, 800mg; DESLORATADINE TABLETS 5 mg; PERINDOPRIL AND INDAPAMIDE TABLETS 2MG/0.625MG, 4MG/1.25MG; Ciclopirox Olamine Cream USP 0.77%; Imiquimod Cream USP 5% w/w; PRAMIPEXOLE TABLETS 0.35 MG; PRAMIPEXOLE DIHYDROCHLORIDE TABLETS 0.25 MG, 0.5 MG, 0.125 MG, 1 MG, 1.5 MG; Ropinirole Hydrochloride Tablets 5 mg; PRAMIPEXOLE TABLETS 0.7 MG, 0.18 MG, 0.35 MG, 0.088 MG; CARVEDILOL TABLETS USP 3.125 MG, 6.25 MG, 12.5 MG, 25 MG; Trandolapril and Verapamil Hydrochloride Extended-Release Tablets 2mg/240mg, 1mg/240mg, 2mg/180mg, 4mg/240mg; NEBIVOLOL TABLETS 10 MG; Calcipotriene Cream 0.005%; Calcipotriol Cream 0.005%; Olanzapine Orodispersible Tablets 5 mg, 10 mg, 15 mg, 20 mg; VERAPAMIL HYDROCHLORIDE EXTENDED-RELEASE TABLETS USP 120 MG, 180 mg, 240 mg; FELODIPINE EXTENDED-RELEASE TABLETS USP 2.5 mg, 5 mg, 10 mg; LAMOTRIGINE TABLETS 5 mg, 25mg (CHEWABLE, DISPERSIBLE); Montelukast Tablets 10 mg; IMIQUIMOD CREAM 5% w/w; Trospium Chloride Tablets BP 20 mg; Rizatriptan Tablets 5 mg, 10 mg; Zolmitriptan Tablets 2.5 mg, 5 mg; Rizatriptan 5 mg, 10mg Orodispersible Tablets; Topiramate Tablets USP 25 mg, 50 mg, 100 mg, 200 mg; Escitalopram Oxalate Tablets 15 mg; Zolmitriptan Orally Disintegrating Tablets 2.5 mg, 5 mg; Zolmitriptan Orodispersible Tablets 2.5 mg, 5 mg; Montelukast Tablets 10 mg; Atovaquone 250 mg and Proguanil Hydrochloride 100 mg Tablets; Lithium Carbonate Capsules USP 150 mg, 300 mg, 600 mg; Indomethacin Capsules USP 25 mg, 50 mg; Atovaquone and Proguanil Hydrochloride Tablets 250 mg/100 mg; Ciclopirox Gel 0.77%; Mupirocin Cream USP 2%; Ropinirole Tablets USP 3 mg, 4mg, 0.25mg, 0.5mg, 1mg, 2mg, 5mg; Ursodiol Tablets USP 250 mg, 500mg; Moexipril Hydrochloride Tablets USP 7.5 mg, 15mg; Azelaic Acid Gel 15%; Theophylline (Anhydrous) Extended Release Tablets 400 mg, 600mg; Topiramate Tablets 25 mg, 50mg, 100mg, 200mg; Eszopicione Tablets 1 mg, 2mg, 3mg; Acamprosate Calcium Delayed-Release Tablets 333 mg; Diclofenac Sodium Gel 3%; Ursodeoxycholic acid Tablets 150 mg, 300mg, 450mg; Lidocaine Ointment USP 5%; Colesevelam Hydrochloride For Oral Suspension 3.75 g; Adapalene and Benzoyl Peroxide Gel 0.1%/2.5%; Lithium Carbonate Extended Release Tablets USP 300 mg; Potassium Chloride Extended-release Tablets USP 750 mg (10mEq K), 1500 mg (20mEq K); Montelukast Sodium and Levocetirizine Dihydrochloride Tablets 10mg/ 5mg; Carbimazole Tablets 20mg; Theophylline Extended Release Tablets 450 mg, 300mg; Tranylcypromine Tablets 10mg; Metronidazole Vaginal Gel 0.75%; Bilastine Tablets 20 mg. - Linezolid Tablets 600 mg; Clindamycin and Benzoyl Peroxide Gel 1%/5%; Adapalene (Microspheres) and Clindamycin Phosphate Gel 0.1% / 1.0%; Clindamycin Phosphate Gel USP 1%.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc mỡ và thuốc kem. - Danh mục sản phẩm: A. Viên nén, viên nang Etoricoxib Tablets 30 mg, 60 mg, 90 mg, 120 mg; Telmisartan and Hydrochlorothiazide Tablets 40/12.5 mg, 80/12.5 mg, 80/25 mg; Linezolid Tablets 600 mg; Ezetimibe Tablets 10 mg; Olmesartan Medoxomil Tablets 10 mg, 20 mg, 40 mg; Phenytoin Sodium Tablets 100 mg; Perindopril Tert-butylamine (Perindopril Erbumine) Tablets 4 mg, 8 mg; Ezetimibe and Simvastatin Tablets 10/10 mg, 10/20 mg, 10/40 mg, 10/80 mg; Voriconazole Tablets 50 mg, 200 mg; Nebivolol Tablets 2.5 mg, 5 mg; Sirolimus Tablets 0.5 mg, 1 mg, 2 mg; Voriconazole Tablets 50 mg, 200 mg; Telmisartan Tablets 20 mg, 40 mg, 80 mg; Tadalafil Tablets USP 5 mg, 10 mg, 20 mg; Solifenacin Succinate Tablets 5 mg, 10 mg; Apremilast Tablets 10 mg, 20 mg, 30 mg; Apremilast Film Coated Tablets 10 mg, 20 mg, 30 mg; Apremilast Tablets 10 mg, 20 mg, 30 mg; Tadalafil Tablets USP 2.5 mg; Dapagliflozin Tablets 5 mg, 10 mg; Rasagiline Tablets 1 mg; Amlodipine and Olmesartan Medoxomil Tablets 5/20 mg; Posaconazole Delayed Release Tablet 100 mg; Deferasirox Tablets For Oral Suspension 125 mg, 250 mg, 500 mg; Paracetamol/Guaifenesin/Caffeine, 500 mg / 130 mg / 70 mg Tablets; Ezetimibe Tablets USP 10 mg; Perindopril Tert-butylamine (Perindopril Erbumine) Tablets 2 mg; Metformin Hydrochloride Extended Release Tablets USP 500 mg, 1000 mg; Tacrolimus Capsule USP 0.5 mg, 1 mg, 5 mg; Gabapentin Capsules 100 mg, 300 mg, 400 mg; Fenofibrate Capsules (Micronized) 67 mg, 134 mg, 200 mg; Gabapentin Capsules BP 100 mg, 300 mg, 400 mg; Tacrolimus Capsule 0.5 mg, 1 mg, 5 mg; Pregabalin Capsules 25 mg, 50 mg, 75 mg, 100 mg, 150 mg, 200 mg, 225 mg, 300 mg; Dabigatran Etexilate Capsules 75 mg, 110 mg, 150 mg; Aprepitant Capsules USP 40 mg, 80 mg, 125 mg; Dimethyl Fumarate Delayed Release Capsule 120 mg, 240 mg; Fingolimod Capsules 0.5 mg; Topiramate Extended-Release Capsules 25 mg, 50 mg, 100mg, 150mg, 200mg; Erdosteine Capsules 300 mg B. Thuốc kem và thuốc mỡ: Tacrolimus Ointment 0.1%; Pimecrolimus Cream 1%
Thuốc hít phân liều; thuốc xịt mũi (hỗn dịch) Sản phẩm: 1. Airtec FF 125 (Formoterol Fumarate 6mcg and Fluticasone Propionate 125mcg) inhalation; 2. Airtec FF 250 (Formoterol Fumarate 6mcg and Fluticasone Propionate 250mcg) inhalation; 3. Combiwave FB 100/Formoterol Fumarate Dihydrate and Budesonide Pressurised Inhalation (6 + 100mcg per actuation); 4. Combiwave FB 200/Formoterol Fumarate Dihydrate and Budesonide Pressurised Inhalation (6 + 200mcg per actuation); 5. Airtec FB 400/ Combiwave FB 400 MDI Formoterol Fumarate Dihydrate and Budesonide inhalation; 6. Combiwave SF 50/Lasfligen 25mcg + 50mcg/Salmeterol & Fluticasone propionate Pressurised Inhalation (25 + 50 mcg); 7. Combiwave SF 125/Lasfligen 25mcg + 125mcg/Salmeterol & Fluticasone propionate Pressurised Inhalation (25 + 125mcg); 8. Combiwave SF 250/Lasfligen 25mcg + 250mcg/Salmeterol & Fluticasone propionate Pressurised Inhalation (25 + 250mcg); 9. Ibicar 50/ Combiwave B 50/Beclometasone Pressurised Inhalation BP 50mcg; 10. Ibicar 100/ Combiwave B 100/Beclometasone Pressurised Inhalation BP 100mcg; 11. Ibicar 200/ Combiwave B 200/Beclometasone Pressurised Inhalation BP 200mcg; 12. Ibicar 250/ Combiwave B 250/Mizraba/Beclometasone Pressurised Inhalation BP 250mcg; 13. Budesma/Budesonide Pressurised Inhalation BP 200mcg; 14. Ibicar S/Combiwave SB 100/Salbutamol and Beclometasone Pressurised Inhalation (100 + 50mcg); 15. Beclometasone Dipropionate and Formoterol Fumarate dehydrate Pressurised Inhalation Solution (100+6mcg/actuation); 16. Flusort/ Fluticasone Nassal Spray BP; 17. Momate AZ/ Mometasone Furoate and Azelastine Hydrochloride Nasal Spray; 18. Momate Nasal Spray/ Mometasone Furoate monohydrate Nasal Spray 50mcg; 19. Ryaltris/GSP301-2-NS.
* Viên nén độc tế bào: ARABITRO (Abiraterone Acetate Tablets USP 250 mg); Abiraterone Acetate Tablets USP 500 mg; Axitinib Tablets 1 mg; Axitinib Tablets 5 mg; Erlotinib Tablets IP 100mg; Erlotinib Tablets IP 150mg; Gefitinib tablets IP 250 mg; Imatinib Tablets IP 400mg; ARABITRO 500mg (Abiraterone Acetate Tablets USP 500 mg); * Thuốc dạng Aerosol: Betamethasone Valerate foam 0.12%; Powercort E Foam (Clobetasol Propionate Foam 0.05%) (Emulsion formulation); * Viên nang độc tế bào: Enzalutamide Capsule 40mg; Enzalutamide Capsule 80mg; Glenalidom 10 mg (Lenalidomide Capsules 10 mg); Glenalidom 15 mg (Lenalidomide Capsules 15 mg); Glenalidom 25 mg (Lenalidomide Capsules 25 mg); Glenalidom 5 mg (Lenalidomide Capsules 5 mg); * Thuốc dạng hít Inhalation: Levosalbutamol Tartrate Inhalation Aerosol (45 mcg/actuation); RESCUWAVE (Salbutamol Pressurised Inhalation BP 100mcg/ actuation)
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng, thuốc bán rắn (kem, mỡ, gel), viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng, thuốc bán rắn (kem, mỡ, gel), viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng), hóa học/vật lý.
* Thuốc không vô trùng: Viên nang; thuốc bột dùng ngoài; thuốc dùng ngoài dạng lỏng bao gồm cả hỗn dịch; thuốc dùng ngoài (thuốc mỡ; kem; lotion; gel; thuốc nhỏ tai; thuốc nhỏ mũi; thuốc dạng xịt); thuốc uống dạng lỏng; viên nén, viên nén bao phim
Unit 1: * Thuốc không vô trùng: viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, thuốc uống dạng lỏng.
Unit III: * Thuốc không vô trùng: thuốc hít phân liều., thuốc xịt mũi (hỗn dịch) * Đóng gói cấp 2 * Kiểm tra chất lượng: + Vi sinh: không vô trùng + Vật lý, hóa lý
* Thuốc không vô trùng: + Sản xuất: Viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim * Đóng gói thứ cấp: Viên nang cứng, viên nén, viên nén bao phim * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc không vô trùng), hóa lý, vật lý.
Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, thuốc dùng ngoài (Kem, mỡ, gel)
Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, thuốc dùng ngoài (Kem, mỡ, gel)
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc mỡ và thuốc kem.
Unit III: Thuốc hít phân liều; thuốc bột hít khô; thuốc xịt mũi (hỗn dịch)
* Viên nén độc tế bào): Abiraterone acetat tablets USP 250mg; Axitinib tablets 1mg; Axitinib tablets 5mg; Erlotinib tablets IP 100mg; Erlotinib tablets IP 150mg; Gefitinib tablets IP 250mg; Imatinib tablets IP 400mg; Arabitro (abiraterone acetate tablets USP 250mg); Arabitro 250mg Tableta (abiraterone acetate tablets USP 250mg); * Thuốc dạng Aerosol: Betamethasone Valerate foam 0.12%; D'acne foam (clindamycin phosphate foam 1%); Dipsotrex-B foam (calcipotriene and betamethasone dipropionate foam, 0.005%/ 0.064%); Powercort E Foam (clobetasol propionate foam 0.05% (emulsion formulation)); * Thuốc dạng hít Inhalation: Formoterol fumarate & budesonide Inhalation (6+200µg); Formoterol fumarate & budesonide Inhalation (6+400µg); Formoterol fumarate & fluticasone propionate Inhalation (6+250µg); Salbutamol Presssurised Inhalation BP 100mcg/ actuation; Salmeterol & Fluticasone propionate Inhalation IP (25+125µg); Salmeterol & Fluticasone propionate Inhalation IP (25+250µg); Rescuwave (salbutamol pressurised Inhalation BP 100mg/ actuation)
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; thuốc dùng ngoài (thuốc bột; thuốc mỡ kem; lotion; gel; thuốc nhỏ tai; thuốc nhỏ mũi; thuốc dạng xịt); thuốc uống dạng lỏng; viên nén; viên nén bao phim.
Unit 1: *Thuốc không vô trùng: viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, thuốc uống dạng lỏng.
Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, thuốc dùng ngoài (Kem, mỡ, gel)
* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén, viên nén bao phim; Thuốc mỡ và thuốc kem.
Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, thuốc dùng ngoài (Kem, mỡ, gel)
* Thuốc không vô trùng: + Sản xuất: Viên nang cứng; viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói thứ cấp * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc không vô trùng), hóa lý, vật lý.
Unit III: + Thuốc không vô trùng: thuốc hít phân liều. + Đóng gói cấp 2 +Kiểm tra chất lượng.
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng,
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ezetimibe | GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD. | Ấn Độ | USP 41 + TC NSX | Atorpa- E 10/10 | 02/06/2030 |
| Desloratadine | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 10 | Desloratadine 5 | 13/03/2030 |
| Ticagrelor | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | NSX | Topogis 60 | 13/03/2030 |
| Deferasirox | Glenmark Pharmaceuticals Ltd | INDIA | TC NSX | Giron 180 | 11/08/2029 |
| Desloratadin | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | EP 9.0 | MEBIDESTADIN ODT 2,5 | 27/08/2028 |
| Desloratadin | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | EP 9.0 | MEBIDESTADIN ODT 5 | 27/08/2028 |
| Linezolid | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | TC NSX | Linezolid | 08/09/2027 |
| Lercanidipine hydrochloride | Glenmark Pharmaceuticals Ltd | INDIA | Nhà sản xuất | LercaAPC 10 | 22/06/2027 |
| Lercanidipine hydrochloride | Glenmark Pharmaceuticals Ltd | India. | NXS | LercaAPC 10 | 22/06/2027 |
| Lercanidipine hydrochloride | Glenmark Pharmaceuticals Ltd | INDIA | Nhà sản xuất | LercaAPC 20 | 02/06/2026 |
| Perindopril Tert – butylamine | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | EP 9 | N/A | 20/12/2025 |
| Desloratadine | Glenmark Pharmaceuticals Ltd | INDIA | EP 8 | Jorexdo | 14/06/2025 |
| Ezetimibe | Glenmark Pharmaceuticals Ltd | INDIA | USP 41 + TC NSX | Ezapicar 10/20 | 14/06/2025 |
| Perindopril tert-butylamin | Glenmark Pharmaceuticals Ltd | INDIA | EP 9.0 | Dorover 4 mg | 14/06/2025 |
| Linagliptin | Glenmark Pharmaceuticals Ltd | INDIA | TCNSX | Linliptin 5mg | 14/06/2025 |
| Desloratadin | GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD | INDIA | EP 8.0 | LEZATADIL | 30/12/2024 |
| Adapalene | GLENMARK PHARMACEUTICALS Ltd | INDIA | EP 9.0 + TC NSX | N/A | 22/10/2024 |
| Lornoxicam | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | TCNSX | Lornomeyer 8 | 22/10/2024 |
| Ezetimib | GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD | INDIA | USP 40 + TC NSX | N/A | 31/07/2024 |
| Ezetimib | GLENMARK PHARMACEUTICALS LTD | INDIA | USP 40 + TC NSX | N/A | 31/07/2024 |
| Glimepiride | Glenmark Pharmaceuticals Ltd | INDIA | USP 39 + In-house | N/A | 31/07/2024 |
| Ticagrelor | Glenmark Pharmaceuticals Ltd | INDIA | NSX | Tirelor-NN 90 | 31/07/2024 |
| Ticagrelor | Glenmark Pharmaceuticals Ltd | INDIA | NSX | Tirelor-NN 60 | 31/07/2024 |
| Fluconazole | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 8.0 | NA | 26/02/2024 |
| Glimepiride | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 36 | N/A | 26/02/2024 |
| Ticegrelor | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | TC NSX | — | 26/02/2024 |
| Cilostazol | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Fluconazole | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 8.0 | NA | 26/02/2024 |
| Fexofenadine hydrochloride | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 38 | Danapha-Telfadin 180 | 21/02/2023 |
| Fexofenadine hydrochloride | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 41 | Danapha-Telfadin | 04/05/2022 |
| Fexofenadin hydroclorid | Glenmark Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 38 | — | 16/06/2020 |
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.