Boehringer Ingelheim International GmbH có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
47 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 18 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 111 thuốc; sản xuất 2 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 13 |
| 2023 | 9 |
| 2022 | 32 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 7 |
Toàn bộ 111 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giotrif | 400110034923 | Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 20mg | Viên nén bao phim | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Glyxambi | 400110016623 | Empagliflozin 25mg, Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Glyxambi | 400110051226 | Empagliflozin 10mg, Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Glyxambi | 400110051326 | Empagliflozin 25mg, Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Giotrif | 400110443325 (cũ: VN2-602-17) | Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 30mg | Viên nén bao phim | Germany | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Giotrif | 400110443225 (cũ: VN2-603-17) | Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 40mg | Viên nén bao phim | Germany | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Metalyse | 400410440125 | Tenecteplase 5000U tương đương 25mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm | Đức | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Spevigo | 400410440225 | Spesolimab 450mg/7,5ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch | Đức | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Trajenta Duo | 750110167200 | Linagliptin 2,5mg; Metformin hydrochloride 500mg | Viên nén bao phim | Mexico | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Trajenta Duo | 750110167300 | Linagliptin 2,5mg; Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | Mexico | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Trajenta Duo | 750110167400 | Linagliptin 2,5mg; Metformin hydrochloride 850mg | Viên nén bao phim | Mexico | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Twynsta | 890110961624 | Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besilate), Telmisartan 80mg | Viên nén | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Twynsta | 890110961724 | Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besilate), Telmisartan 40mg | Viên nén | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Sifrol | 400110781424 (cũ: VN-22298-19) | Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg | Viên nén phóng thích chậm | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Sifrol | 400110766624 | Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,26mg pramipexole) 0,375mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,26mg pramipexole) 0,375mg | Viên nén phóng thích chậm | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Sifrol | 400110766724 | Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg | Viên nén phóng thích chậm | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Trajenta | 400110766824 | Linagliptin 5mg Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Micardis | 400110517524 (cũ: VN-18820-15) | Telmisartan 40mg Telmisartan 40mg | Viên nén | Germany | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Twynsta | 890110118724 | Telmisartan 80mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Telmisartan 80mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg | Viên nén | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Mobic | 400110118824 | Meloxicam 15mg Meloxicam 15mg | Viên nén | Germany | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Mobic | 400110118924 | Meloxicam 7,5mg Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Germany | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Jardiance | 520110423023 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Greece | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Praxbind | 400410249623 (cũ: QLSP-H03-1133-18) | Idarucizumab 2500mg/50ml | Dung dịch tiêm truyền | Đức | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| Spiolto Respimat | 400110195623 (cũ: VN3-51-18) | — Mỗi nhát xịt chứa: Tiotropium (dưới dạng tiotropium bromide monohydrate) 2,5mcg; Olodaterol (dưới dạng olodaterol hydrocloride) 2,5mcg | Dung dịch để hít | Germany | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Micardis Plus | 520110122823 | Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Greece | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Micardis Plus | 520110122923 | Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Greece | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Trajenta Duo | 400110085623 (cũ: VN3-4-16) | Linagliptin 2,5mg; Metformin hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | Germany | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Twynsta | 890110085723 (cũ: VN3-76-18) | Telmisartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg | Viên nén | India | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Jardiance | 520110008323 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Greece | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Metalyse | VN-17268-13 | Tenecteplase 50 mg Tenecteplase 50 mg | Bột đông khô và dung môi pha tiêm | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Micardis | VN-18821-15 | Telmisartan 80mg Telmisartan 80mg | Viên nén | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Sifrol | VN-20132-16 | Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,18mg pramipexole) 0,25mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,18mg pramipexole) 0,25mg | Viên nén | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Actilyse | QLSP-948-16 | Alteplase Alteplase 50,0mg/lọ | Bột đông khô và dung môi để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Mobic | VN-16140-13 | Meloxicam 15 mg Meloxicam 15 mg | Viên nén | Greece | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Mobic | VN-16141-13 | Meloxicam 7,5 mg Meloxicam 7,5 mg | Viên nén | Greece | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Spiriva Respimat | VN-16963-13 | Tiotropium 0,0025 mg/nhát xịt Tiotropium 0,0025 mg/nhát xịt | Dung dịch để hít | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Combivent | VN-19797-16 | Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng ipratropium bromide monohydrate) 0,500 mg, Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 2,500 mg Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng ipratropium bromide monohydrate) 0,500 mg, Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 2,500 mg | Dung dịch khí dung | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Jardiance | VN2-605-17 | Empagliflozin 10mg Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Jardiance | VN2-606-17 | Empagliflozin 25mg Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Trajenta Duo | VN3-5-16 | Linagliptin 2,5 mg; Metformin hydrochloride 500 mg Linagliptin 2,5 mg; Metformin hydrochloride 500 mg | Viên nén bao phim | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Jardiance Duo | VN3-185-19 | Empagliflozin 12,5mg; Metformin Hydrochloride 1000mg Empagliflozin 12,5mg; Metformin Hydrochloride 1000mg | Viên nén bao phim | Đức | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Micardis Plus | VN-16960-13 | Telmisartan 80 mg, Hydrochlorothiazide 12,5 mg | Viên nén | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Ofev | VN3-183-19 | Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esilate) 150 mg | Viên nang mềm | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Jardiance Duo | VN3-186-19 | Empagliflozin 12,5 mg, Metformin Hydrochloride 850 mg | Viên nén bao phim | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Jardiance Duo | VN3-187-19 | Empagliflozin 5 mg, Metformin Hydrochloride 850 mg | Viên nén bao phim | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Jardiance Duo | VN3-188-19 | Empagliflozin 5 mg, Metformin Hydrochloride 1000 mg | Viên nén bao phim | Germany | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Pradaxa | VN-16443-13 | Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 110mg | Viên nang cứng | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Micardis Plus | VN-16587-13 | Telmisartan/40,000 mg, Hydrochlorothiazide/12,500 mg | Viên nén | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Twynsta | VN-16589-13 | Telmisartan 40mg, Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935mg) | Viên nén | India | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Twynsta | VN-16590-13 | Telmisartan 80mg, Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935mg) | Viên nén | India | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Berodual | VN-17269-13 | Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) 0,02mg/nhát xịt; Fenoterol hydrobromide 0,05mg/nhát xịt | Dung dịch khí dung qua bình xịt định liều | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Pradaxa | VN-17270-13 | Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 150mg | Viên nang cứng | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Pradaxa | VN-17271-13 | Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 75mg | Viên nang cứng | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Sifrol | VN-17272-13 | Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,26 mg pramipexole) 0,375mg | Viên nén phóng thích chậm | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Trajenta | VN-17273-13 | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | USA | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Trajenta Duo | VN2-498-16 | Linagliptin 2,5mg, Metformin hydrochloride 850mg | Viên nén bao phim | Germany | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Micardis | VN-22995-22 | Telmisartan 40mg 40mg | Viên nén | Greece | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Micardis | VN-22996-22 | Telmisartan 80mg 80mg | Viên nén | Greece | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Berodual | VN-22997-22 | Ipratropium bromide khan 25mcg/ml; Fenoterol hydrobromide 500mcg/ml | Dung dịch khí dung | Italy | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Mobic | VN-22059-19 | Meloxicam 15mg/1,5ml 15mg/1,5ml | Dung dịch tiêm | Tây Ban Nha | 23/07/2019 | Không ghi |
| Sifrol | VN-21684-19 | Pramipexol dihydrochlorid monohydrat 1,5mg 1,5mg | Viên nén phóng thích chậm | Đức | 19/03/2019 | Không ghi |
| Micardis Plus | VN-18702-15 | Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 25mg | Viên nén | Đức | 08/02/2015 | Không ghi |
| Twynsta | VN-18167-14 | Telmisartan 40mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg | Viên nén | Đức | 18/09/2014 | Không ghi |
| Twynsta | VN-18168-14 | Telmisartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg | Viên nén | Đức | 18/09/2014 | Không ghi |
| Pharmaton Kiddi | VN-17846-14 | Mỗi chai 100ml chứa: calci 867mg; Thiamin HCl 20mg; Riboflavin natri phosphat 23mg; Pyridoxin HCl 40mg; Cholecalciferol 67mg (2667IU); All-rac-alpha-tocopheryl acetat 100mg; Nicotinamide 133mg; Dexpanthenol 67mg; Lysine HCl 2000mg | Sirô | Thụy Sĩ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Viramune | VN-17844-14 | Nevirapine 200mg | Viên nén | Hy lạp | 11/06/2014 | Không ghi |
| Viramune XR | VN-17845-14 | Nevirapine 100mg | Viên nén giải phóng chậm | Hoa Kỳ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Viramune | VN-17274-13 | Nevirapine 50mg/5ml | Hỗn dịch uống | Hoa Kỳ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Mobic | VN-16961-13 | Meloxicam 15mg | Viên nén không bao | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Mobic | VN-16959-13 | Meloxicam 15mg/1,5ml | Dung dịch tiêm | Tây Ban Nha | 30/09/2013 | Không ghi |
| Mobic | VN-16962-13 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén không bao | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Viramune XR | VN2-108-13 | Nevirapine 400mg | Viên nén giải phóng chậm | Hoa Kỳ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Bisolvon | VN-16142-13 | Bromhexine hydrochloride 8mg | Viên tan trong nước | Pháp | 17/01/2013 | Không ghi |
| Sifrol | VN-15735-12 | Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1,5mg (tương đương 1,05mg Pramipexole) | Viên nén phóng thích chậm | Đức | 09/10/2012 | Không ghi |
| Sifrol | VN-15736-12 | Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,75mg (tương đương 0,52mg Pramipexole) | Viên nén phóng thích chậm | Đức | 09/10/2012 | Không ghi |
| Trajenta | VN1-748-12 | Linagliptin 5mg | Viên bao phim | Hoa Kỳ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Aggrenox | VN-15235-12 | Dipyridamole; Acetylsalicylic acid 200mg; 25mg | Viên nang giải phóng kéo dài | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Buscopan | VN-15234-12 | Hyoscine N-Butyl Bromide 20 mg/ml | Dung dịch tiêm | Tây Ban Nha | 21/06/2012 | Không ghi |
| Viramune | VN1-673-12 | Nevirapine 200mg | viên nén | Hy lạp | 21/06/2012 | Không ghi |
| Pradaxa | VN1-645-12 | Dabigatran etexilate mesilate Dabigatran etexilate base 150mg | Viên nang | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Sifrol | VN-14928-12 | Pramipexole 0,7 mg tương đương Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1,0mg 1mg | Viên nén | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Pradaxa | VN1-618-12 | Dabigatran etexilate mesilate Dabigatran etexilate mesilate 86,48mg (tương đương | Viên nang cứng | Đức | 11/01/2012 | Không ghi |
| Pradaxa | VN1-619-12 | Dabigatran etexilate mesilate Dabigatran etexilate mesilate 126,83mg (tương đươn | Viên nang cứng | Đức | 11/01/2012 | Không ghi |
| Twynsta (Đóng gói và xuất xưởng: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co.KG; đ/c: Binger str. 173 55216 Ingelheim am Rhein, Germany) | VN1-620-12 | Telmisartan, Amlodipine 40mg; 5mg | Viên nén | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Twynsta (Đóng gói và xuất xưởng: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co.KG; đ/c: Binger str. 173 55216 Ingelheim am Rhein, Germany) | VN1-621-12 | Telmisartan, Amlodipine 80mg; 5mg | Viên nén | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Berodual | VN-13516-11 | Ipratropium bromide; Fenoterol hydrobromide 25mg/100ml; 50mg/100ml | Dung dịch khí dung | Colombia | 06/09/2011 | Không ghi |
| Pharmaton Fizzi Xuất xưởng : Ginsana SA Switzerland | VN-12889-11 | Chiết xuất nhân sâm, vitamin và khoáng chất Các vitamin, chiết xuất nhân sâm và khoáng chất | Viên sủi | Ý | 11/07/2011 | Không ghi |
| Buscopan | VN-11700-11 | Hyoscine N-Butylbromide 10mg | Viên nén bao đường | Pháp | 09/02/2011 | Không ghi |
| Dulcolax | VN-11701-11 | Bisacodyl 5mg | Viên nén bao đường tan trong ruột | Pháp | 09/02/2011 | Không ghi |
| Actilyse | VN-11467-10 | Alteplase 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Đức | 22/12/2010 | Không ghi |
| Atrovent N | VN-10784-10 | Ipratropium bromide monohydrate 20mcg/puff | Thuốc phun mù | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Combivent | VN-10786-10 | Ipratropium bromide; Salbutamol sulphate 0,52mg; 3mg | Dung dịch khí dung | Pháp | 16/12/2010 | Không ghi |
| Sifrol | VN-10785-10 | Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,18 mg Pramipexole | Viên nén | Đức | 16/12/2010 | Không ghi |
| Pharmaton Matruelle | VN-9962-10 | Hỗn hợp Vitamin và các yếu tố vi lượng -- | Viên nang | Thụy Sĩ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Pharmaton (đóng gói: Ginsana S.A, Switzerland) | VN-9467-10 | tinh chất nhân sâm, hỗn hợp vitamin và khoáng chất -- | Viên nang | Thụy Sĩ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Bisoltussin | VN-5026-10 | Dextromethorphan HBr 10mg/ml | Si rô | Indonesia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Bisolvon kids | VN-5027-10 | Bromhexine hydrochloride 4mg/5ml | Sirô | Indonesia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Combivent | VN-5022-10 | Salbutamol sulphate; Ipratropium bromide 3mg; 0,5mg | Dung dịch khí dung | Anh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Micardis | VN-5024-10 | Telmisartan 80mg | Viên nén | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Micardis | VN-5023-10 | Telmisartan 40mg | Viên nén | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Pharmaton | VN-5025-10 | Hỗn hợp Vitamin, khoáng chất, tinh chất nhân sâm -- | Viên nang | Thụy Sĩ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Glyxambi | 400110143323 | Empagliflozin; Linagliptin Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Germany | 27/06/2023 | Hết hạn |
| Ofev | VN3-182-19 | Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esilate) 100mg Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esilate) 100mg | Viên nang mềm | Germany | 29/12/2022 | Hết hạn |
| Giotrif | VN2-604-17 | Afatinib (Dưới dạng Afatinib dimaleate) 50mg Afatinib (Dưới dạng Afatinib dimaleate) 50mg | Viên nén bao phim | Đức | 22/09/2022 | Hết hạn |
| Berodual | VN-16958-13 | Ipratropium bromide khan 250mcg/ml; Fenoterol hydrobromide 500mcg/ml | Dung dịch khí dung | Brazil | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Buscopan | VN-21583-18 | Hyoscin butylbromid 20mg/ml 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Tây Ban Nha | 28/10/2018 | Đã rút |
| Pharmaton Fizzi (CS xuất xưởng: Ginsana SA; Địa chỉ: Via Mulini, 6934 Bioggio, Switzerland) | VN-21584-18 | Cao nhân sâm đã định chuẩn Ginseng ext. (tương đương với 0,9 mg Ginsenoid Rb1, Rg1 và Re) | Viên sủi | Ý | 28/10/2018 | Đã rút |
| Lysopadol | VN-21184-18 | Ambroxol hydrochloride 20mg | Viên ngậm | Pháp | 03/07/2018 | Đã rút |
| Dulcolax | VN-20394-17 | Bisacodyl 5mg 5mg | Viên bao đường tan trong ruột | Pháp | 07/06/2017 | Đã rút |
| Pharmaton (đóng gói: Ginsana S.A, địa chỉ: Via Mulini, 6934 Bioggio, Switzerland) | VN-19023-15 | Chiết xuất nhân sâm chuẩn hóa Pharmaton G115 (điều chỉnh đến 4% ginsenosid) 40mg; 2-Dimethylaminoethanol hydrogentartrat 26mg; Vitamin A tổng hợp (dạng dầu) 4000 IU; Ergocalciferol 400 IU; All-rac-alpha-tocopheryl acetat 10mg; Thiamin nitrat 2mg; Riboflav | Viên nang mềm | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Đã rút |
| Spiolto Respimat | VN3-361-21 | Mỗi nhát xịt chứa: Tiotropium (dưới dạng Tiotropium bromide monohydrat 3,124mcg) 2,5mcg; Olodaterol (dưới dạng Olodaterol hydroclorid 2,736mcg) 2,5mcg 2,5mcg, 2,5mcg | Dung dịch để hít | Germany | 28/11/2021 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.