Boehringer Ingelheim International GmbH: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Boehringer Ingelheim International GmbH có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

47 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 26 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 111 thuốc; sản xuất 2 thuốc.

111
Số đăng ký thuốc
26
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20254
202413
20239
202232
20211
20192
20183
20171
20152
20145
20137

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 111 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Giotrif 400110034923 Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 20mg Viên nén bao phim Germany 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Glyxambi 400110016623 Empagliflozin 25mg, Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Germany 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Glyxambi 400110051226 Empagliflozin 10mg, Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Germany 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Glyxambi 400110051326 Empagliflozin 25mg, Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Germany 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Giotrif 400110443325 (cũ: VN2-602-17) Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 30mg Viên nén bao phim Germany 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Giotrif 400110443225 (cũ: VN2-603-17) Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 40mg Viên nén bao phim Germany 03/11/2025 Đến 03/11/2030
Metalyse 400410440125 Tenecteplase 5000U tương đương 25mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm Đức 30/10/2025 Đến 30/10/2028
Spevigo 400410440225 Spesolimab 450mg/7,5ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch Đức 30/10/2025 Đến 30/10/2028
Trajenta Duo 750110167200 Linagliptin 2,5mg; Metformin hydrochloride 500mg Viên nén bao phim Mexico 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Trajenta Duo 750110167300 Linagliptin 2,5mg; Metformin hydrochloride 1000mg Viên nén bao phim Mexico 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Trajenta Duo 750110167400 Linagliptin 2,5mg; Metformin hydrochloride 850mg Viên nén bao phim Mexico 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Twynsta 890110961624 Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besilate), Telmisartan 80mg Viên nén India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Twynsta 890110961724 Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besilate), Telmisartan 40mg Viên nén India 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Sifrol 400110781424 (cũ: VN-22298-19) Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Viên nén phóng thích chậm Germany 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sifrol 400110766624 Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,26mg pramipexole) 0,375mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,26mg pramipexole) 0,375mg Viên nén phóng thích chậm Germany 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sifrol 400110766724 Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,52mg pramipexole) 0,75mg Viên nén phóng thích chậm Germany 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Trajenta 400110766824 Linagliptin 5mg Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Germany 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Micardis 400110517524 (cũ: VN-18820-15) Telmisartan 40mg Telmisartan 40mg Viên nén Germany 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Twynsta 890110118724 Telmisartan 80mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Telmisartan 80mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Viên nén India 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Mobic 400110118824 Meloxicam 15mg Meloxicam 15mg Viên nén Germany 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Mobic 400110118924 Meloxicam 7,5mg Meloxicam 7,5mg Viên nén Germany 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Jardiance 520110423023 Empagliflozin 10mg Viên nén bao phim Greece 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Praxbind 400410249623 (cũ: QLSP-H03-1133-18) Idarucizumab 2500mg/50ml Dung dịch tiêm truyền Đức 11/09/2023 Đến 11/09/2028
Spiolto Respimat 400110195623 (cũ: VN3-51-18) — Mỗi nhát xịt chứa: Tiotropium (dưới dạng tiotropium bromide monohydrate) 2,5mcg; Olodaterol (dưới dạng olodaterol hydrocloride) 2,5mcg Dung dịch để hít Germany 13/07/2023 Đến 13/07/2028
Micardis Plus 520110122823 Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén Greece 25/05/2023 Đến 25/05/2028
Micardis Plus 520110122923 Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén Greece 25/05/2023 Đến 25/05/2028
Trajenta Duo 400110085623 (cũ: VN3-4-16) Linagliptin 2,5mg; Metformin hydrochloride 1000mg Viên nén bao phim Germany 04/04/2023 Đến 04/04/2028
Twynsta 890110085723 (cũ: VN3-76-18) Telmisartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mg Viên nén India 04/04/2023 Đến 04/04/2028
Jardiance 520110008323 Empagliflozin 25mg Viên nén bao phim Greece 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Metalyse VN-17268-13 Tenecteplase 50 mg Tenecteplase 50 mg Bột đông khô và dung môi pha tiêm Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Micardis VN-18821-15 Telmisartan 80mg Telmisartan 80mg Viên nén Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Sifrol VN-20132-16 Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,18mg pramipexole) 0,25mg Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,18mg pramipexole) 0,25mg Viên nén Germany 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Actilyse QLSP-948-16 Alteplase Alteplase 50,0mg/lọ Bột đông khô và dung môi để pha dung dịch tiêm truyền Đức 24/10/2022 Đến 24/10/2027
Mobic VN-16140-13 Meloxicam 15 mg Meloxicam 15 mg Viên nén Greece 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Mobic VN-16141-13 Meloxicam 7,5 mg Meloxicam 7,5 mg Viên nén Greece 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Spiriva Respimat VN-16963-13 Tiotropium 0,0025 mg/nhát xịt Tiotropium 0,0025 mg/nhát xịt Dung dịch để hít Đức 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Combivent VN-19797-16 Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng ipratropium bromide monohydrate) 0,500 mg, Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 2,500 mg Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng ipratropium bromide monohydrate) 0,500 mg, Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 2,500 mg Dung dịch khí dung France 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Jardiance VN2-605-17 Empagliflozin 10mg Empagliflozin 10mg Viên nén bao phim Đức 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Jardiance VN2-606-17 Empagliflozin 25mg Empagliflozin 25mg Viên nén bao phim Đức 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Trajenta Duo VN3-5-16 Linagliptin 2,5 mg; Metformin hydrochloride 500 mg Linagliptin 2,5 mg; Metformin hydrochloride 500 mg Viên nén bao phim Đức 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Jardiance Duo VN3-185-19 Empagliflozin 12,5mg; Metformin Hydrochloride 1000mg Empagliflozin 12,5mg; Metformin Hydrochloride 1000mg Viên nén bao phim Đức 22/09/2022 Đến 22/09/2027
Micardis Plus VN-16960-13 Telmisartan 80 mg, Hydrochlorothiazide 12,5 mg Viên nén Germany 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Ofev VN3-183-19 Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esilate) 150 mg Viên nang mềm Germany 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Jardiance Duo VN3-186-19 Empagliflozin 12,5 mg, Metformin Hydrochloride 850 mg Viên nén bao phim Germany 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Jardiance Duo VN3-187-19 Empagliflozin 5 mg, Metformin Hydrochloride 850 mg Viên nén bao phim Germany 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Jardiance Duo VN3-188-19 Empagliflozin 5 mg, Metformin Hydrochloride 1000 mg Viên nén bao phim Germany 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Pradaxa VN-16443-13 Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 110mg Viên nang cứng Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Micardis Plus VN-16587-13 Telmisartan/40,000 mg, Hydrochlorothiazide/12,500 mg Viên nén Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Twynsta VN-16589-13 Telmisartan 40mg, Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935mg) Viên nén India 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Twynsta VN-16590-13 Telmisartan 80mg, Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besilate 6,935mg) Viên nén India 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Berodual VN-17269-13 Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) 0,02mg/nhát xịt; Fenoterol hydrobromide 0,05mg/nhát xịt Dung dịch khí dung qua bình xịt định liều Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Pradaxa VN-17270-13 Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 150mg Viên nang cứng Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Pradaxa VN-17271-13 Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) 75mg Viên nang cứng Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Sifrol VN-17272-13 Pramipexole dihydrochloride monohydrate (tương đương 0,26 mg pramipexole) 0,375mg Viên nén phóng thích chậm Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Trajenta VN-17273-13 Linagliptin 5mg Viên nén bao phim USA 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Trajenta Duo VN2-498-16 Linagliptin 2,5mg, Metformin hydrochloride 850mg Viên nén bao phim Germany 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Micardis VN-22995-22 Telmisartan 40mg 40mg Viên nén Greece 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Micardis VN-22996-22 Telmisartan 80mg 80mg Viên nén Greece 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Berodual VN-22997-22 Ipratropium bromide khan 25mcg/ml; Fenoterol hydrobromide 500mcg/ml Dung dịch khí dung Italy 18/04/2022 Đến 18/04/2027
Mobic VN-22059-19 Meloxicam 15mg/1,5ml 15mg/1,5ml Dung dịch tiêm Tây Ban Nha 23/07/2019 Không ghi
Sifrol VN-21684-19 Pramipexol dihydrochlorid monohydrat 1,5mg 1,5mg Viên nén phóng thích chậm Đức 19/03/2019 Không ghi
Micardis Plus VN-18702-15 Telmisartan 80mg; Hydrochlorothiazide 25mg Viên nén Đức 08/02/2015 Không ghi
Twynsta VN-18167-14 Telmisartan 40mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg Viên nén Đức 18/09/2014 Không ghi
Twynsta VN-18168-14 Telmisartan 80mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg Viên nén Đức 18/09/2014 Không ghi
Pharmaton Kiddi VN-17846-14 Mỗi chai 100ml chứa: calci 867mg; Thiamin HCl 20mg; Riboflavin natri phosphat 23mg; Pyridoxin HCl 40mg; Cholecalciferol 67mg (2667IU); All-rac-alpha-tocopheryl acetat 100mg; Nicotinamide 133mg; Dexpanthenol 67mg; Lysine HCl 2000mg Sirô Thụy Sĩ 11/06/2014 Không ghi
Viramune VN-17844-14 Nevirapine 200mg Viên nén Hy lạp 11/06/2014 Không ghi
Viramune XR VN-17845-14 Nevirapine 100mg Viên nén giải phóng chậm Hoa Kỳ 11/06/2014 Không ghi
Viramune VN-17274-13 Nevirapine 50mg/5ml Hỗn dịch uống Hoa Kỳ 26/12/2013 Không ghi
Mobic VN-16961-13 Meloxicam 15mg Viên nén không bao Đức 30/09/2013 Không ghi
Mobic VN-16959-13 Meloxicam 15mg/1,5ml Dung dịch tiêm Tây Ban Nha 30/09/2013 Không ghi
Mobic VN-16962-13 Meloxicam 7,5mg Viên nén không bao Đức 30/09/2013 Không ghi
Viramune XR VN2-108-13 Nevirapine 400mg Viên nén giải phóng chậm Hoa Kỳ 04/07/2013 Không ghi
Bisolvon VN-16142-13 Bromhexine hydrochloride 8mg Viên tan trong nước Pháp 17/01/2013 Không ghi
Sifrol VN-15735-12 Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1,5mg (tương đương 1,05mg Pramipexole) Viên nén phóng thích chậm Đức 09/10/2012 Không ghi
Sifrol VN-15736-12 Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,75mg (tương đương 0,52mg Pramipexole) Viên nén phóng thích chậm Đức 09/10/2012 Không ghi
Trajenta VN1-748-12 Linagliptin 5mg Viên bao phim Hoa Kỳ 09/10/2012 Không ghi
Aggrenox VN-15235-12 Dipyridamole; Acetylsalicylic acid 200mg; 25mg Viên nang giải phóng kéo dài Đức 21/06/2012 Không ghi
Buscopan VN-15234-12 Hyoscine N-Butyl Bromide 20 mg/ml Dung dịch tiêm Tây Ban Nha 21/06/2012 Không ghi
Viramune VN1-673-12 Nevirapine 200mg viên nén Hy lạp 21/06/2012 Không ghi
Pradaxa VN1-645-12 Dabigatran etexilate mesilate Dabigatran etexilate base 150mg Viên nang Đức 21/03/2012 Không ghi
Sifrol VN-14928-12 Pramipexole 0,7 mg tương đương Pramipexole dihydrochloride monohydrate 1,0mg 1mg Viên nén Đức 21/03/2012 Không ghi
Pradaxa VN1-618-12 Dabigatran etexilate mesilate Dabigatran etexilate mesilate 86,48mg (tương đương Viên nang cứng Đức 11/01/2012 Không ghi
Pradaxa VN1-619-12 Dabigatran etexilate mesilate Dabigatran etexilate mesilate 126,83mg (tương đươn Viên nang cứng Đức 11/01/2012 Không ghi
Twynsta (Đóng gói và xuất xưởng: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co.KG; đ/c: Binger str. 173 55216 Ingelheim am Rhein, Germany) VN1-620-12 Telmisartan, Amlodipine 40mg; 5mg Viên nén Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Twynsta (Đóng gói và xuất xưởng: Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co.KG; đ/c: Binger str. 173 55216 Ingelheim am Rhein, Germany) VN1-621-12 Telmisartan, Amlodipine 80mg; 5mg Viên nén Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Berodual VN-13516-11 Ipratropium bromide; Fenoterol hydrobromide 25mg/100ml; 50mg/100ml Dung dịch khí dung Colombia 06/09/2011 Không ghi
Pharmaton Fizzi Xuất xưởng : Ginsana SA Switzerland VN-12889-11 Chiết xuất nhân sâm, vitamin và khoáng chất Các vitamin, chiết xuất nhân sâm và khoáng chất Viên sủi Ý 11/07/2011 Không ghi
Buscopan VN-11700-11 Hyoscine N-Butylbromide 10mg Viên nén bao đường Pháp 09/02/2011 Không ghi
Dulcolax VN-11701-11 Bisacodyl 5mg Viên nén bao đường tan trong ruột Pháp 09/02/2011 Không ghi
Actilyse VN-11467-10 Alteplase 50mg Bột đông khô pha tiêm Đức 22/12/2010 Không ghi
Atrovent N VN-10784-10 Ipratropium bromide monohydrate 20mcg/puff Thuốc phun mù Đức 16/12/2010 Không ghi
Combivent VN-10786-10 Ipratropium bromide; Salbutamol sulphate 0,52mg; 3mg Dung dịch khí dung Pháp 16/12/2010 Không ghi
Sifrol VN-10785-10 Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,18 mg Pramipexole Viên nén Đức 16/12/2010 Không ghi
Pharmaton Matruelle VN-9962-10 Hỗn hợp Vitamin và các yếu tố vi lượng -- Viên nang Thụy Sĩ 19/08/2010 Không ghi
Pharmaton (đóng gói: Ginsana S.A, Switzerland) VN-9467-10 tinh chất nhân sâm, hỗn hợp vitamin và khoáng chất -- Viên nang Thụy Sĩ 14/04/2010 Không ghi
Bisoltussin VN-5026-10 Dextromethorphan HBr 10mg/ml Si rô Indonesia 06/01/2010 Không ghi
Bisolvon kids VN-5027-10 Bromhexine hydrochloride 4mg/5ml Sirô Indonesia 06/01/2010 Không ghi
Combivent VN-5022-10 Salbutamol sulphate; Ipratropium bromide 3mg; 0,5mg Dung dịch khí dung Anh 06/01/2010 Không ghi
Micardis VN-5024-10 Telmisartan 80mg Viên nén Đức 06/01/2010 Không ghi
Micardis VN-5023-10 Telmisartan 40mg Viên nén Đức 06/01/2010 Không ghi
Pharmaton VN-5025-10 Hỗn hợp Vitamin, khoáng chất, tinh chất nhân sâm -- Viên nang Thụy Sĩ 06/01/2010 Không ghi
Glyxambi 400110143323 Empagliflozin; Linagliptin Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Germany 27/06/2023 Hết hạn
Ofev VN3-182-19 Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esilate) 100mg Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esilate) 100mg Viên nang mềm Germany 29/12/2022 Hết hạn
Giotrif VN2-604-17 Afatinib (Dưới dạng Afatinib dimaleate) 50mg Afatinib (Dưới dạng Afatinib dimaleate) 50mg Viên nén bao phim Đức 22/09/2022 Hết hạn
Berodual VN-16958-13 Ipratropium bromide khan 250mcg/ml; Fenoterol hydrobromide 500mcg/ml Dung dịch khí dung Brazil 30/09/2013 Hết hạn
Buscopan VN-21583-18 Hyoscin butylbromid 20mg/ml 20mg/ml Dung dịch tiêm Tây Ban Nha 28/10/2018 Đã rút
Pharmaton Fizzi (CS xuất xưởng: Ginsana SA; Địa chỉ: Via Mulini, 6934 Bioggio, Switzerland) VN-21584-18 Cao nhân sâm đã định chuẩn Ginseng ext. (tương đương với 0,9 mg Ginsenoid Rb1, Rg1 và Re) Viên sủi Ý 28/10/2018 Đã rút
Lysopadol VN-21184-18 Ambroxol hydrochloride 20mg Viên ngậm Pháp 03/07/2018 Đã rút
Dulcolax VN-20394-17 Bisacodyl 5mg 5mg Viên bao đường tan trong ruột Pháp 07/06/2017 Đã rút
Pharmaton (đóng gói: Ginsana S.A, địa chỉ: Via Mulini, 6934 Bioggio, Switzerland) VN-19023-15 Chiết xuất nhân sâm chuẩn hóa Pharmaton G115 (điều chỉnh đến 4% ginsenosid) 40mg; 2-Dimethylaminoethanol hydrogentartrat 26mg; Vitamin A tổng hợp (dạng dầu) 4000 IU; Ergocalciferol 400 IU; All-rac-alpha-tocopheryl acetat 10mg; Thiamin nitrat 2mg; Riboflav Viên nang mềm Thụy Sĩ 05/10/2015 Đã rút
Spiolto Respimat VN3-361-21 Mỗi nhát xịt chứa: Tiotropium (dưới dạng Tiotropium bromide monohydrat 3,124mcg) 2,5mcg; Olodaterol (dưới dạng Olodaterol hydroclorid 2,736mcg) 2,5mcg 2,5mcg, 2,5mcg Dung dịch để hít Germany 28/11/2021 Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Boehringer Ingelheim International GmbH đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 111 số đăng ký thuốc của Boehringer Ingelheim International GmbH. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Boehringer Ingelheim International GmbH xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.