Gedeon Richter Plc: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Gedeon Richter Plc có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

20 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 65 thuốc; sản xuất 53 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

65
Số đăng ký thuốc
4
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Công bố nguyên liệu
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20259
202411
202312
202211
20153
20123
20115
201010

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 65 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Beatil 8 mg/5 mg 590110082326 (cũ: VN-22145-19)Perindopril tert-butylamin 8mg; Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mgViên nénPoland28/05/2026 Đến 28/05/2031
Lisonorm 599110447725 (cũ: VN-22644-20)Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg, Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate) 10mg Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg, Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate) 10mgViên nénHungary03/11/2025 Đến 03/11/2030
Bemfola 500410441125 RHFSH (follitropin alfa) 600 IU/ml (44mcg/ml)Dung dịch tiêmVương quốc Anh30/10/2025 Đến 30/10/2028
Lenzetto 594110439825 Estradiol hemihydrat (tương đương với 1,53mg estradiol) 1,58mg/lần xịtThuốc xịt thấm qua da dạng dung dịchRomania19/10/2025 Đến 19/10/2028
Ganirelix Gedeon Richter 599114411625 Ganirelix 0,25mg/0,5mlDung dịch tiêmHungary15/10/2025 Đến 15/10/2030
Lisonorm Mezo 599110317425 Amlodipin (dưới dạng 6,94mg amlodipin besilat) 5mg, Lisinopril (dưới dạng 21,76mg lisinopril dihydrat) 20mgViên nénHungary15/06/2025 Đến 15/06/2028
Reagila 6mg 599110028525 (cũ: VN3-372-21)Cariprazin (dưới dạng Cariprazin hydroclorid) 6mgViên nang cứngHungary22/01/2025 Đến 22/01/2030
Reagila 4.5mg 599110028425 (cũ: VN3-371-21)Cariprazin (dưới dạng Cariprazin hydroclorid) 4,5mgViên nang cứngHungary22/01/2025 Đến 22/01/2030
Reagila 3 mg 599110028325 (cũ: VN3-370-21)Cariprazin (dưới dạng Cariprazin hydroclorid) 3mgViên nang cứngHungary22/01/2025 Đến 22/01/2030
Reagila 1.5 mg 599110028225 (cũ: VN3-369-21)Cariprazin (dưới dạng Cariprazin hydroclorid) 1,5mgViên nang cứngHungary22/01/2025 Đến 22/01/2030
Diaphyllin venosum 599110994824 (cũ: VN-19654-16)Theophylin-ethylendiamin 240mgDung dịch thuốc tiêmHungary14/10/2024 Đến 14/10/2029
Daylette 599110787424 (cũ: VN3-368-21)Drospirenone 3mg, Ethinylestradiol 0,02mg Drospirenone 3mg, Ethinylestradiol 0,02mgViên nén bao phimHungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
Restigulin 15mg 599110773424 Aripiprazole 15mg Aripiprazole 15mgViên nénHungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
Zafrilla 599110773524 Dienogest 2mg Dienogest 2mgViên nénHungary11/08/2024 Đến 11/08/2029
Quamatel 599110524724 (cũ: VN-20279-17)Famotidin 20mg Famotidin 20mgBột đông khô và dung môi pha tiêmHungary18/06/2024 Đến 18/06/2029
Panangin Không kê đơn 599100133424 (cũ: VN-21152-18)Magnesi aspartat anhydrat (dưới dạng Magnesi aspartat tetrahydrat 175mg) 140mg; Kali aspartat anhydrat (dưới dạng Kali aspartat hemihydrat 166,3mg) 158mg Magnesi aspartat anhydrat (dưới dạng Magnesi aspartat tetrahydrat 175mg) 140mg; Kali aspartat anhydrat (dưới dạng Kali aspartat hemihydrat 166,3mg) 158mgViên nén bao phimHungary28/02/2024 Đến 27/02/2029
Normodipine 599110013224 (cũ: VN-21856-19)Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5mg Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 5mgViên nénHungary02/01/2024 Đến 02/01/2029
Lisopress 599110013024 (cũ: VN-21855-19)Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate) 5mg Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate) 5mgViên nénHungary02/01/2024 Đến 02/01/2029
Ednyt 5mg 599110012924 (cũ: VN-21151-18)Enalapril maleate 5mg Enalapril maleate 5mgViên nénHungary02/01/2024 Đến 02/01/2029
Arduan 599114012824 (cũ: VN-19653-16)Pipecuronium bromide 4mg Pipecuronium bromide 4mgBột đông khô pha tiêmHungary02/01/2024 Đến 02/01/2029
Mydocalm 150 599110013124 (cũ: VN-17953-14)Tolperisone Hydrochloride 150mg Tolperisone Hydrochloride 150mgViên nén bao phimHungary02/01/2024 Đến 02/01/2029
Postinor 1 Không kê đơn 599100408023 (cũ: VN-19160-15)Levonorgestrel 1,5mgViên nénHungary18/10/2023 Đến 18/10/2028
Postinor 2 Không kê đơn 599100408123 (cũ: VN-19161-15)Levonorgestrel 0,75mgViên nénHungary18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cavinton 599110417523 (cũ: VN-9211-09)Vinpocetine 10mg/2mlDung dịch tiêmHungary18/10/2023 Đến 18/10/2026
Rosina 599110196423 (cũ: VN3-89-18)— Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol (dưới dạng micronized 100%) 0,03mgViên nén bao phimHungary13/07/2023 Đến 13/07/2028
Beatil 4mg/10mg 599110028023 (cũ: VN-20509-17)— Perindopril tert-butylamin 4mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 10mgViên nénPoland01/03/2023 Đến 01/03/2028
Beatil 4mg/5mg 599110028123 (cũ: VN-20510-17)— Perindopril tert-butylamin 4mg; Amlodipin (dưới dạng 6,935mg Amlodipin besilat) 5mgViên nénPoland01/03/2023 Đến 01/03/2028
Seduxen 5mg 599112027923 (cũ: VN-19162-15)— Mỗi viên nén chứa: Diazepam 5,00mgViên nénHungary01/03/2023 Đến 01/03/2028
Beatil 8mg/10mg 599110028223 (cũ: VN-20511-17)— Perindopril tert-butylamin 8mg; Amlodipin (dưới dạng 13,87mg Amlodipin besilat) 10mgViên nénPoland01/03/2023 Đến 01/03/2028
Novynette 599110027723 (cũ: VN-17954-14)Mỗi viên nén bao phim chứa: Ethinylestradiol 0,02mg; Desogestrel 0,150mg Mỗi viên nén bao phim chứa: Ethinylestradiol 0,02mg; Desogestrel 0,150mgViên nén bao phimHungary01/03/2023 Đến 01/03/2028
Rigevidon 21+7 599110027823 (cũ: VN-19655-16)— Mỗi viên nén bao chứa: Ethinylestradiol 0,030mg; Levonorgestrel 0,150mgViên nén baoHungary01/03/2023 Đến 01/03/2028
Panangin VN-19159-15 Mỗi ống 10ml chứa: Magnesi aspartat anhydrat 400mg (tương đương 33,7mg magnesi trong magnesi aspartat tetrahydrat); Kali aspartat anhydrat 452mg (tương đương 103,3mg kali trong kali aspartat hemihydrat) Mỗi ống 10ml chứa: Magnesi aspartat anhydrat 400mg (tương đương 33,7mg magnesi trong magnesi aspartat tetrahydrat); Kali aspartat anhydrat 452mg (tương đương 103,3mg kali trong kali aspartat hemihydrat)Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyềnHungary29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mydocalm VN-19158-15 Tolperisone hydrochloride 50mg Tolperisone hydrochloride 50mgViên nén bao phimHungary29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cavinton VN-20508-17 Mỗi viên nén chứa: Vinpocetine 5mg Mỗi viên nén chứa: Vinpocetine 5mgViên nénHungary29/12/2022 Đến 29/12/2027
Belara VN2-500-16 Mỗi viên nén bao phim chứa: Ethinylestradiol 0,03mg; Chlormadinon acetat (tương đương 1,71mg Chlormadinon) 2mg Mỗi viên nén bao phim chứa: Ethinylestradiol 0,03mg; Chlormadinon acetat (tương đương 1,71mg Chlormadinon) 2mgViên nén bao phimHungary29/12/2022 Đến 29/12/2027
Oxytocin VN-20167-16 Oxytocin 5 IU/1 ml Oxytocin 5 IU/1 mlDung dịch tiêmHungary22/09/2022 Đến 22/09/2027
Verospiron VN-19163-15 Spironolactone 50 mg Spironolactone 50 mgViên nang cứngHungary22/09/2022 Đến 22/09/2027
Hydrocortison-Lidocain-Richter VN-17952-14 Hydrocortisone acetate 125 mg/5 ml; Lidocaine hydrochloride 25 mg/5 ml Hydrocortisone acetate 125 mg/5 ml; Lidocaine hydrochloride 25 mg/5 mlHỗn dịch tiêmHungary22/09/2022 Đến 22/09/2027
Verospiron 25mg VN-16485-13 Spironolactone 25 mg Spironolactone 25 mgViên nénHungary22/09/2022 Đến 22/09/2027
Regulon VN-17955-14 Ethinylestradiol 0,03 mg, Desogestrel 0,15 mgViên nén bao phimHungary10/05/2022 Đến 10/05/2027
Cavinton forte VN-17951-14 Vinpocetin 10 mgViên nénHungary10/05/2022 Đến 10/05/2027
Tebantin 300 mg VN-17714-14 Gabapentin 300 mgViên nang cứngHungary10/05/2022 Đến 10/05/2027
Mycosyst VN-19157-15 Fluconazol 200 mg/100mlDung dịch tiêm truyềnHungary05/10/2015Không ghi
Digoxin-Richter VN-19155-15 Digoxin 0,25mgViên nénHungary05/10/2015Không ghi
Lisopress VN-15902-12 Lisinopril dihydrate 5mg LisinoprilViên nénHungary09/10/2012Không ghi
Lisopress VN-15901-12 Lisinopril dihydrate 10mg LisinoprilViên nénHungary09/10/2012Không ghi
Normodipine VN-15440-12 Amlodipin besilate 5mg AmlodipineViên nénHungary21/06/2012Không ghi
Lisonorm VN-13128-11 Amlodipine besilate, Lisinopril dihydrate 5mg Amlodipine; 10mg LisinoprilViên nénHungary11/07/2011Không ghi
Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary) VN-12453-11 Fentanyl 14,4mg/miếng dánMiếng dán hấp thu qua daArgentina19/04/2011Không ghi
Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary) VN-12454-11 Fentanyl 9,6mg/miếng dánMiếng dán hấp thu qua daArgentina19/04/2011Không ghi
Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary) VN-12456-11 Fentanyl 19,2mg/miếng dánMiếng dán hấp thu qua daArgentina19/04/2011Không ghi
Dolforin (Cơ sở đóng gói: Gedeon Richter Plc. - Hungary) VN-12455-11 Fentanyl 4,8mg/miếng dánMiếng dán hấp thu qua daArgentina19/04/2011Không ghi
Rafin SR 1,5mg VN-11033-10 Indapamide 1,5mgViên nén bao phim giải phóng kéo dàiRomania16/12/2010Không ghi
Seduxen 10mg/2ml VN-10251-10 Diazepam 5mg/mlDung dịch tiêmHungary19/08/2010Không ghi
Arduan VN-5361-10 Pipecuronium bromide 4mgBột pha tiêmHungary06/01/2010Không ghi
Verospiron 50mg VN-5369-10 Spironolactone 50mgViên nangHungary06/01/2010Không ghi
Quamatel 20mg VN-5368-10 Famotidine 20mgBột pha tiêmHungary06/01/2010Không ghi
Panangin VN-5367-10 Magnesium aspartate tetrahydrate; Potassium aspartate hemihydrate 175mg;166,3mgviên nén bao phimHungary06/01/2010Không ghi
Oxytocin VN-5366-10 Oxytocin 5IU/mlDung dịch tiêmHungary06/01/2010Không ghi
Lindynette 20 VN-5364-10 Ethinylestradiol; Gestodene 0,02mg;0,075mgViên nén baoHungary06/01/2010Không ghi
Diaphyllin Venosum 4.8% VN-5363-10 Teophylline-ethylenediamine 240mgThuốc tiêmHungary06/01/2010Không ghi
Cavinton 5mg VN-5362-10 Vinpocetine 5mgViên nénHungary06/01/2010Không ghi
Lisonorm Forte 599110193523 Lisinopril dihydrate; Amlodipine besilate Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrate) 20mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 10mgViên nénHungary13/07/2023Hết hạn
Daylla 599110016823 Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,02mgViên nén bao phimHungary28/02/2023Hết hạn
Ednyt 10 mg VN-19156-15 Enalapril maleat 10mgViên nénHungary05/10/2015Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPNNGYK//17068-9/2025National Centre for Pubic Health and Pharmacy28/05/202513/03/2028
EU-GMPNNGYK/GYSZ/57299-2/2024National Center for Pubic Health and Pharmacy (NNGYK), Hungary07/11/202409/07/2027
EU-GMPOGYEI/20786-7/2022National Institute of Pharmacy and Nutrition (OGYEI), Hungary24/07/202228/04/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy NNGYK//17068-9/2025

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích lớn; Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc đông khô (bao gồm cả thuốc có chứa chất kìm tế bào); hỗn dịch tiêm Hydrocortison-Lidocatin-Richter. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; Dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng lô. * Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột và thuốc cốm; viên nén, viên bao (bao gồm cả thuốc chứa hormon), dạng bào chế bán rắn. + Xuất xưởng lô. * Thuốc sinh học: + Sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm chiết có nguồn gốc từ người hoặc động vật. + Xuất xưởng lô: Sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm chiết có nguồn gốc từ người hoặc động vật * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột và thuốc cốm; viên nén, viên bao (bao gồm cả thuốc chứa hormon), dạng bào chế bán rắn. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng

Phạm vi chứng nhận theo giấy NNGYK/GYSZ/57299-2/2024

* Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (vô trùng, không vô trùng); Hóa/Lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy OGYEI/20786-7/2022

* Thuốc vô trùng: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích lớn; Dung dịch thể tích nhỏ; Thuốc đông khô (bao gồm cả thuốc có chứa chất kìm tế bào); hỗn dịch tiêm Hydrocortison-Lidocatin-Richter. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích lớn; Dung dịch thể tích nhỏ. + Xuất xưởng lô. * Thuốc không vô trùng: + Viên nang cứng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột và thuốc cốm; viên nén, viên bao (bao gồm cả thuốc chứa hormon), dạng bào chế bán rắn. + Xuất xưởng lô. * Thuốc sinh học: + Sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm chiết có nguồn gốc từ người hoặc động vật. + Xuất xưởng lô: Sản phẩm công nghệ sinh học; sản phẩm chiết có nguồn gốc từ người hoặc động vật * Đóng gói: + Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; thuốc dùng ngoài dạng lỏng; thuốc uống dạng lỏng; thuốc bột và thuốc cốm; viên nén, viên bao (bao gồm cả thuốc chứa hormon), dạng bào chế bán rắn. + Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng.

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Spironolacton Gedeon Richter Plc.HungaryEP8Spinolac® 50 mg (CSNQ: Công ty Mibe GmbH Arzneimittel; địa chỉ: Số 15, đường Münchener, D-06796 Brehna, CHLB Đức)22/10/2024

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Gedeon Richter Plc đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 65 số đăng ký thuốc của Gedeon Richter Plc. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Gedeon Richter Plc xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.