Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2017.

42 trong số đó (63%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 51 thuốc; sản xuất 67 thuốc.

67
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20175
201613
201515
20145
201310
201217
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 67 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Hepargitol 100 VD-28078-17 Mỗi lọ 16,7 ml dung dịch chứa: Paclitaxel 100 mg 100 mg Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Hepargitol 150 VD-28079-17 Mỗi lọ 25ml dung dịch chứa: Paclitaxel 150 mg 150 mg Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Newgala VD-28085-17 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Galantamin hydrobromid 2,5 mg 2,5 mg Dung dịch tiêm Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Hepargitol 30 QLĐB-612-17 Mỗi 5 ml chứa: Paclitaxel 30mg 30mg Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Lincomycin 500mg VD-27081-17 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg 500mg Viên nang cứng Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Trikapezon VD-24868-16 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1000mg Bột pha tiêm Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Trikaxon IM VD-24869-16 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1000mg Bột pha tiêm Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Epirubicin 50mg QLĐB-534-16 Epirubicin hydroclorid 50mg Bột đông khô pha tiêm Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Epirubicin 10mg QLĐB-533-16 Epirubicin hydroclorid 10mg Bột đông khô pha tiêm Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Ustop-F20 QLĐB-521-15 Doxorubicin hydroclorid 20mg/10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Stomex VD-23876-15 Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg Viên nén Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Fantilin VD-23673-15 Xylometazolin hydroclorid 0,1% Dung dịch xịt mũi Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Vikaone QLĐB-523-15 Fluorouracil 250mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Ustop-F50 QLĐB-522-15 Doxorubicin hydroclorid 50mg/25ml Dung dịch tiêm Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Eurocristin 450mg QLĐB-517-15 Carboplatin 450mg/45ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Ustop-F10 QLĐB-520-15 Doxorubicin hydroclorid 10mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Gabapro QLĐB-519-15 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg Bột đông khô pha tiêm Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Eurocristin 50mg QLĐB-518-15 Carboplatin 50mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Daunorubicin 20mg QLĐB-515-15 Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin hydroclorid) 20mg Bột đông khô pha tiêm Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Eurocristin 150mg QLĐB-516-15 Carboplatin 150mg/15ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Megaprof 50 QLĐB-497-15 Oxaliplatin 50mg/10ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Megaprof 100 QLĐB-496-15 Oxaliplatin 100mg/20ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Pil Eva-EC VD-22226-15 Mifepriston 10mg Viên nén Việt Nam 08/02/2015 Không ghi
Datrieuchung-New VD-21901-14 Mỗi viên chứa: Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg; Dextromethorphan.HBr 10mg; Phenylephrin. HCl 5mg Viên nang cứng Việt Nam 07/12/2014 Không ghi
Firstxil 250 VD-21689-14 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Mepantop VD-20338-13 Pantoprazole (dưới dạng Pantoprazol natri) 40mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 26/12/2013 Không ghi
Radicel 100 QLĐB-411-13 Paclitaxel 100mg/ 16,7ml Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền Việt Nam 17/12/2013 Không ghi
Radicel 150 QLĐB-412-13 Paclitaxel 150mg/ 25ml Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền Việt Nam 17/12/2013 Không ghi
Radicel 30 QLĐB-413-13 Paclitaxel 30mg/ 5ml Dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm truyền Việt Nam 17/12/2013 Không ghi
Tenofovir QLĐB-400-13 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/09/2013 Không ghi
Billerol 900 VD-19016-13 Glutathion 900mg Bột đông khô pha tiêm Việt Nam 18/06/2013 Không ghi
Adkold-new VD-18767-13 Dextromethorphan HBr 10mg; Phenylephrin HCl 5mg; Triprolidin HCl 1,25mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/03/2013 Không ghi
Hecavas 10 VD-17969-12 Enalapril maleat 10mg/ viên Viên nén Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Penicilin V Kali 1.000.000 đ.v.q.t. VD-17965-12 Phenoxymethylpenicillin Kali Phenoxymethylpenicillin 1.000.000IU/ viên Viên nén Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Rezoclav VD-17968-12 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 32,5mg Mỗi viên: Amoxicillin 250mg; Acid Clavulanic 31,25 Viên nén phân tán Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Rezoclav VD-17967-12 Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mg Mỗi viên: Amoxicillin 500mg; Acid Clavulanic 62,5m Viên nén phân tán Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Faclacin 2 VD-17542-12 Cloxacillin natri, Amoxicillin trihydrat Mỗi viên chứa: Cloxacillin 250mg; Amoxicillin 250m Viên nang cứng Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Cloxacilin 500mg VD-17541-12 Cloxacillin natri Cloxacillin 500mg/ viên Viên nang cứng Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Bevioxa VD-17540-12 Oxacillin natri Oxacillin 500mg/ viên Viên nang cứng Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Amogentine 500mg/125mg VD-10418-10 amoxicilin 500mg, acid clavulanic 125mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
PQAlevo VD-10419-10 levofloxacin 250mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Lyris 2g VD-24864-16 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2000mg Bột pha tiêm Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Nước cất tiêm 10ml VD-24865-16 Nước cất pha tiêm 10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Arterakine VD-24861-16 Dihydroartemisinin 20mg/5ml; Piperaquin phosphat 160mg/5ml Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Lidocain 40 VD-24863-16 Lidocain hydroclorid 40mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Biotin 5mg VD-24862-16 Biotin 5mg Viên nén Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Vitamin C 500mg VD-24870-16 Acid ascorbic 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Parazacol 500 VD-24867-16 Paracetamol 500mg/50ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Parazacol 1000 VD-24866-16 Paracetamol 1000mg/100ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Langbiacin VD-23674-15 Kanamycin (dưới dạng Kanamycin acid sulfat) 1000mg Bột pha tiêm Việt Nam 16/12/2015 Hết hạn
Prebivit 200 VD-20832-14 Teicoplanin 200mg Bột đông khô pha tiêm Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Prebivit 400 VD-20833-14 Teicoplanin 400mg Bột đông khô pha tiêm Việt Nam 11/06/2014 Hết hạn
Vigentin 250mg/31,25mg VD-18766-13 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 31,25mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 31/03/2013 Hết hạn
Salbutamol 4mg VD-18361-13 Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 4mg Viên nén Việt Nam 17/01/2013 Hết hạn
Pharbapain VD-17974-12 Paracetamol, Codein phosphat Mỗi viên: Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 19/12/2012 Hết hạn
Lazimidin VD-17550-12 Lamivudin; Zidovudin Mỗi viên chứa: Lamivudin 150mg; Zidovudin 300mg Viên nén dài bao phim Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Quivonic 250 VD-17554-12 Levofloxacin hemihydrat Levofloxacin 250mg/ viên Viên nén dài bao phim Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Quivonic 500 VD-17555-12 Levofloxacin hemihydrat Levofloxacin 500mg/ viên viên nén dài bao phim Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Secgentin 1000 VD-17556-12 Secnidazol 1000mg/ viên Viên nén dài bao phim Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Secgentin 500 VD-17557-12 Secnidazol 500mg/ viên Viên nén bao phim Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Helisec VD-17549-12 Pantoprazol natri Pantoprazol 40mg/ lọ Bột đông khô pha tiêm Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Esofirst VD-17546-12 Esomeprazol natri Esomeprazol 40mg/ lọ Bột đông khô pha tiêm Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Amoxicillin 250mg VD-17538-12 Amoxicillin trihydrat Amoxicillin 250mg/ viên Viên nang cứng Việt Nam 23/09/2012 Hết hạn
Scalex 1G VD-21903-14 Ceftezol (dưới dạng Ceftezol natri) 1000mg Bột pha tiêm Việt Nam 07/12/2014 Đã rút
Biomyces 2G VD-25794-16 Ceftezol (dưới dạng Ceftezol natri) 2000mg 2000mg Bột pha tiêm Việt Nam 14/11/2016 Đã rút
Colistin VD-19946-13 Colistimethat natri 1.000.000 đvqt Bột pha tiêm Việt Nam 10/11/2013 Đã rút
Colistimax VD-17544-12 Colistimethate natri 1.000.000IU/ lọ Bột pha tiêm Việt Nam 23/09/2012 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Doxazosin mesylate Nosch Labs Private Limited INDIA EP 9.0 Pharzosin 2 22/10/2024
Acetylcystein (N-Acetyl-L-Cystein) Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd CHINA USP 38 Phabalysin 600 22/10/2024
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 37 Quinrox 750 22/10/2024
Zidovudine Kiểm soát đặc biệt Hetero Labs Limited INDIA USP38 Pharbacox 22/10/2024
Chloramphenicol Kiểm soát đặc biệt Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd CHINA USP 37 Clorocid 250 mg 22/10/2024
Cefditoren pivoxil Covalent Laboratories Private Limited INDIA JP17 Cefriven 200 22/10/2024
Artesunat Sterile India Pvt. Ltd. INDIA IP 2014 Artesunat 22/10/2024
Cefditoren pivoxil Covalent Laboratories Private Limited INDIA JP17 Cefriven 50 22/10/2024
Codeine base Kiểm soát đặc biệt Alkaloida Chemical Company Zrt Hungary EP 8 Pharcoter Forte 22/10/2024
Deferiprone Aarti Industries Limited INDIA NSX Fabacoem 500 22/10/2024
Acarbose Hebei Huarong Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 8.0 Pharglucar 50 22/10/2024
Acarbose Hebei Huarong Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 8.0 Pharglucar 100 22/10/2024
Nevirapine Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd. CHINA USP40 Pharbavir 22/10/2024
Cefprozil monohydrat China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd. CHINA EP 8 Pharbaren 500mg 22/10/2024
Cefprozil monohydrat China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd. CHINA EP 8 Pharbaren 250mg 22/10/2024
Piracetam Jiangxi Yue Hua Pharmaceutical Co.,Ltd. CHINA EP 8 LIFECITA 800 DT. 22/10/2024
Levomepromazine maleate ZLC Chemicals Limited INDIA EP 7 Levomepromazin 25mg 22/10/2024
Rupatadine fumarate Cadila Pharmaceutical Limited INDIA NSX Fartudin 22/10/2024
Nizatidine Strides Shasun Limited INDIA USP 39 Farnatyl 300 22/10/2024
Potassium clavulanate with Cellulose microcrystalline (Avicel) 1:1 Lek Pharmaceuticals d.d. Slovenia EP8 Vigentin 500/62,5 DT. 22/10/2024
Amoxicillin trihydrate DSM Sinochem Pharmaceuticals India Private Limited INDIA USP40 Vigentin 500/62,5 DT. 22/10/2024
Potassium clavulanate with Cellulose microcrystalline (Avicel) 1:1 Lek Pharmaceuticals d.d. Slovenia EP 8 Vigentin 250/31,25 DT. 22/10/2024
Amoxicillin trihydrate DSM Sinochem Pharmaceuticals India Private Limited INDIA USP40 Vigentin 250/31,25 DT. 22/10/2024
Tenofovir alafenamide fumarate Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd CHINA NSX Pharcavir 05/12/2022
Abacavir sulfate Mylan Laboratories Limited INDIA USP40 Ditocatif 22/10/2022
Efavirenz Cipla Limited INDIA USP40 Fabasofos 50mg 22/10/2022
Efavirenz Cipla Limited INDIA USP40 Fabasofos 600mg 22/10/2022
Tobramycin sulfate Livzon Group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. China. USP38 Gramtob 18/09/2022

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 67 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.