Công ty Liên doanh Dược phẩm Mebiphar-Austrapharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2025.
34 trong số đó (52%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 65 thuốc; sản xuất 66 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 5 |
| 2024 | 14 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 1 |
| 2020 | 6 |
| 2019 | 5 |
| 2017 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 2 |
Toàn bộ 66 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gonsa saflic Không kê đơn | 893100363325 (cũ: VD-33732-19) | Acid folic 0,35mg; Phức hợp sắt (III) hydroxyd polymaltose (tương đương với 100mg sắt (III)) 357mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Bacivit-H Không kê đơn | 893400199625 (cũ: QLSP-834-15) | Lactobacillus acidophilus ≥ 109 CFU | Thuốc bột uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Calcitriol Me-Auspharm | 893110154725 (cũ: VD-27401-17) | Calcitriol 0,25µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Sintason 100 | 893110173125 (cũ: VD-28408-17) | Amisulpride 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Ausad Không kê đơn | 893100173025 (cũ: VD-28406-17) | Colecalciferol 400IU; Retinol (Vitamin A) 5000IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Targinos 400 | 893110317500 (cũ: VD-25937-16) | Arginin hydroclorid 400mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Sintason 200 | 893110077300 (cũ: VD-28409-17) | 200mg Amisulpride | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Calcitriol 0,25 | 893110835324 (cũ: VD-23265-15) | Calcitriol 0,25µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Austen-S | 893110695024 (cũ: VD-23264-15) | Vitamin E (dl-alpha tocopheryl acetat) 400IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Winfe 80 | 893110637424 (cũ: VD3-65-20) | Febuxostat 80mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Proscom Không kê đơn | 893100580324 | Loratadin 5mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Doginine 200 | 893110342924 (cũ: VD-30041-18) | Arginin hydroclorid 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Arginin hydroclorid 200mg | 893110342824 (cũ: VD-30040-18) | Arginin hydroclorid 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Airflat 180 Không kê đơn | 893100185024 (cũ: VD-29425-18) | Simethicon 180mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Airflat 80 Không kê đơn | 893100217724 (cũ: VD-27400-17) | Simethicon 80mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Ausagel 250 Không kê đơn | 893100105024 (cũ: VD-29426-18) | Docusate sodium 250mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Nysiod-N | 893110105124 (cũ: VD-30767-18) | Miconazol nitrat 200mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Ausagel 100 | 893110090324 (cũ: VD-30766-18) | Docusate sodium 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Dexcorin Không kê đơn | 893100384223 (cũ: VD-28407-17) | Ambroxol HCl 30mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| L-BIO-N Không kê đơn | 893400251423 (cũ: QLSP-852-15) | Mỗi gói 1 g chứa Lactobacillus acidophilus, LA-5TM ≥ 109 CFU | Thuốc bột uống | Việt Nam | 11/09/2023 | Đến 11/09/2026 |
| Austen Không kê đơn | 893100104023 (cũ: VD-20069-13) | D-alpha tocopheryl acetat (RRR-alpha tocopheryl acetat) 400IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Viên nang mềm đặt âm đạo Nysiod-C | VD-36037-22 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100mg 100mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Mumbe 400 | VD-34866-20 | Mỗi 10ml chứa: Albendazol 400mg 400mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Mumbe 200 | VD-34865-20 | Mỗi 5ml chứa: Albendazol 200mg 200mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Airflat | VD-34405-20 | Mỗi gói 1,2ml chứa: Simethicon 80mg 80mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| DL-Aulirin | VD-34408-20 | Cetirizin hydroclorid 10mg 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Aulirin | VD-34406-20 | Mỗi gói 5ml chứa: Cetirizin hydroclorid 5mg 5mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| AustraPharmMesone Baby | VD-34407-20 | Mỗi gói 5ml chứa: Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri phosphat) 5mg 5mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Airflat 125 | VD-33818-19 | Simethicon 125mg 125mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thipiryco | VD-33821-19 | Colchicin 1mg 1mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| L-Aulirin 2.5 | VD-33819-19 | Mỗi gói 5ml chứa: Levocetirizin dihydrochlorid 2,5mg 2,5mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Relaxcon 25 | VD-33049-19 | Diphenhydramin hydrochlorid 25mg 25mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Probioticslactomin Plus | QLSP-1047-17 | Mỗi gói 3g chứa: Lactobacillus acidophilus ≥ 100 triệu CFU (tương ứng 4 mg); Lactobacillus rhamnosus ≥ 100 triệu CFU (tương ứng 2 mg); Bifidobacterium longum ≥ 100 triệu CFU (tương ứng 10 mg) | Thuốc bột uống | Việt Nam | 25/07/2017 | Không ghi |
| Auliplus 20 | VD-26473-17 | Atorvastatin calcium 20mg 20mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| L-BIO-3D | QLSP-0746-13 | Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFU; Lactobacillus rhamnosus ≥ 108 CFU; Bifidobacterium longum ≥ 108 CFU | Dạng bột | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Tanagimax | VD-19638-13 | Arginin hydroclorid 400 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| NaturalCare 3 in 1 | V115-H12-13 | Ginkgo biloba extract 60mg/ viên -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Atigluco | VD-14567-11 | D-Glucosamin 500 mg dưới dạng D-Glucosamin hydroclorid | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Atigimin | VD-14011-11 | Arginin tidiacicate 200mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Glushark | VD-13633-10 | Glucosamin sulfat 250 mg, Chondroitin sulfat natri 200 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Auschicin | VD-13632-10 | Colchicin 1 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Austrikan | VD-12607-10 | Ginkgo biloba extract 40 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Trilactol | VD-12610-10 | Hỗn hợp vi khuẩn sinh acid lactic (Lactobacillus acidophilus, Bifidobacterium longum, Lactobacilus rhamnosus) 300 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Halafaton | VD-12608-10 | Vitamin A, D3, B1, B2, B6, C, PP, E | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Probioticslactomin Plus | VD-12609-10 | Hỗn hợp Probiotics bao vi nang: Lactobacillus acidophilus, Bifidobacterium longum, Lactobacillus rhamnosus 300 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Auliral-A | VD-11947-10 | Arginin HCl 200 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Halapalus | VD-11948-10 | Lactobacillus acidophilus 100000000 CFU | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Multimarin | VD-11949-10 | Milk thistle extract power, thiamin nitrat, Riboflavin, Pyridoxin hydroclorid, Nicotinamid, calci pantothenat | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Phytocare-D | VD-11950-10 | Ginkgo biloba extract 80 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Doginine 200 mg | VD-11311-10 | Arginin HCl 200 mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ausagel 100 | VD-11309-10 | Natri docusat 100 mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ausagel 250 | VD-11310-10 | Natri docusat 250 mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Abedmin | VD-10742-10 | Retinyl palmitat, Thiamin nitrat, Riboflavin, Nicotinamid, Acid ascorbic, Acid folic, Calci pantothenat, Cyanocobalamin, Pyridoxin HCl, dl-alpha Tocopheryl acetat, Cholecalciferol | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Targinos 200 | VD-10743-10 | Arginin HCl 200mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Targinos 400 | VD-10744-10 | Arginin HCl 400 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Targinosplus | VD-10745-10 | Arginin tidiacicat, Vitamin C, B1, B2 | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| L-Bio Không kê đơn | 893400180300 (cũ: VD-21035-14) | Mỗi gói 1 g chứa: Lactobacillus acidophilus 10mg (tương đương 108CFU) Mỗi gói 1 g chứa: Lactobacillus acidophilus 10mg (tương đương 108CFU) | Thuốc bột uống | Việt Nam | 06/12/2024 | Hết hạn |
| L-Aulirin 5 | VD-33820-19 | Mỗi gói 10ml chứa: Levocetirizin dihydrochlorid 5mg 5mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 22/10/2019 | Hết hạn |
| Zentomyces | QLSP-910-15 | Saccharomyces boulardii 100mg (ứng với vi sinh sống ≥ 108 CFU) 100mg (ứng với vi sinh sống ≥ 108 CFU) | Thuốc bột uống | Việt Nam | 10/12/2015 | Hết hạn |
| Auliplus | VD-21743-14 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Anpabitol | VD-21468-14 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Andonbio | VD-20517-14 | Lactobacillus acidophilus (tương đương 100.000.000 CFU) 75 mg 75 mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
| ZENTOZIN | QLSP-0745-13 | Lactobacillus acidophilus ≥ 108 CFU; Thiamin nitrat 0,3mg | Dạng bột | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Nutrios | VD-19150-13 | Calci carbonat 750 mg; Cholecalciferol 100 IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Lengaza | VD-19149-13 | Hỗn hợp Probiotic (gồm Lactobacillus acidophilus, Bifidobacterium longum, Lactobacillus rhamnosus) 100.000.000 CFU | Thuốc bột uống | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Calsid 1250 | VD-9759-09 | Calci carbonat 750 mg, Cholecalciferol 100 IU | TCCS | Việt Nam | 03/11/2009 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 240/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/05/2023 | 08/03/2025 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Loratadin | Morepen Laboratories Limited | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Proscom | 01/07/2029 |
| Loratadin | Vasudha Pharma Chem Limited | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Proscom | 01/07/2029 |
| Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) | Zhejiang Hisoar chuannan pharmaceutical Co.Ltd. | CHINA | USP 41 | NYSIOS-C | 20/12/2027 |
| Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) | Hubei Yitai Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 41 | NYSIOS-C | 20/12/2027 |
| Albendazol | Hubei ZhongjiaChem Pharmaceutical Co., Ltd, | CHINA | USP 38 | MUMBE 200 | 20/12/2025 |
| Albendazol | SeQuent Scientific Limited | INDIA | USP 41 | MUMBE 200 | 20/12/2025 |
| Albendazol | Hubei ZhongjiaChem Pharmaceutical Co., Ltd, | CHINA | USP 38 | MUMBE 400 | 20/12/2025 |
| Cetirizin hydroclorid | Supriya Lifesciences Ltd | INDIA | EP9 | DL-Aulirin | 14/06/2025 |
| Prednisolon (Prednisolon natri phosphat) | Avik Pharmaceutical Limited | INDIA | EP9 | AustraPharmMesone Baby | 14/06/2025 |
| Cetirizin hydroclorid | Supriya Lifesciences Ltd | INDIA | EP9 | Aulirin | 14/06/2025 |
| Prednisolon (Prednisolon natri phosphat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP9 | AustraPharmMesone Baby | 14/06/2025 |
| Simethicon | Basildon Chemical Company Limited | UK | USP34/ NF29 | Airflat | 14/06/2025 |
| Acid folic | DSM Nutritional Products Ltd | Switzerland | DĐVN V | GONSA SAFLIC | 22/10/2024 |
| Levocetirizin dihydroclorid | M/s Metrochem API Private limited | INDIA | USP 40 | L-AULIRIN 5 | 22/10/2024 |
| Levocetirizin dihydroclorid | M/s Metrochem API Private limited | INDIA | USP 40 | L-AULIRIN 2.5 | 22/10/2024 |
| Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose | Chaitanya biologicals Pvt. Ltd | INDIA | TC NSX | GONSA SAFLIC | 22/10/2024 |
| Colchicin Kiểm soát đặc biệt | Varion lifesciences Pvt.Ltd | INDIA | USP34/ NF29 | THIPIRYCO | 22/10/2024 |
| Diphenhydramin hydrochlorid | Supriya Life Science Ltd | INDIA | BP2014 | Relaxcon 25 | 31/07/2024 |
| Febuxostat | Precise Chemipharma Pvt. Ltd | INDIA | NSX | Winfe 80 | 14/06/2023 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.