AstraZeneca Pharmaceuticals LP có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2026.
5 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 17 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2022 | 6 |
| 2019 | 4 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 4 |
Toàn bộ 17 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lokelma | 001110081226 | Sodium zirconium cyclosilicate 5 gam | Bột pha hỗn dịch uống | USA | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Lokelma | 001110081126 | Sodium zirconium cyclosilicate 10 gam | Bột pha hỗn dịch uống | USA | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Komboglyze XR | VN-18679-15 | Saxagliptin 5 mg, Metformin hydroclorid 500 mg Saxagliptin 5 mg, Metformin hydroclorid 500 mg | Viên nén bao phim | USA | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Xigduo XR | VN3-219-19 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg; Metformin hydrochlorid 500mg Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg; Metformin hydrochlorid 500mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | USA | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Xigduo XR | VN3-216-19 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg; Metformin hydrochlorid 1000mg Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg; Metformin hydrochlorid 1000mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | USA | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Komboglyze XR | VN-18678-15 | Saxagliptin 5 mg, Metformin hydroclorid 1000 mg Saxagliptin 5 mg, Metformin hydroclorid 1000 mg | Viên nén bao phim | USA | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Xigduo XR | VN3-217-19 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg; Metformin hydrochlorid 500mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | USA | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) | VN-22283-19 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg 200mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) | VN-22284-19 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300mg 300mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK) | VN-22285-19 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mg 50mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Baraclude (Đóng gói & xuất xưởng: Bristols- Myers Squibb S.r.l.; Đ/c: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni (FR), Italy) | VN3-29-18 | Entercavir 0,5mg 0,5mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Komboglyze Xr | VN3-144-19 | Saxagliptin 2,5mg; Metformin hydroclorid 1000mg Saxagliptin 2,5mg; Metformin hydroclorid 1000mg | Viên nén bao phim | USA | 22/09/2022 | Đã rút |
| Xigduo XR | VN3-218-19 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg; Metformin hydrochlorid 1000mg 5mg, 1000mg | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 22/10/2019 | Đã rút |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18813-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18812-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 400mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18811-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Seroquel XR (cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co.,Ltd. Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, Wuxi, Jiangsu, Trung Quốc) | VN-18810-15 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hoa Kỳ | 25/05/2015 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| US-cGMP (tương đương EU-GMP) | FEI: 3004829714; EI end: 24/06/2025 | United States Food and Drug Administration (US FDA) | 31/07/2025 | 31/12/2026 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | FEI: 2517100; EI End: 26/04/2024 | United States Food and Drug Administration (US FDA) | 25/04/2024 | 30/12/2026 |
| U.S. cGMP (tương đương EUGMP) | FEI: 1825662 | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 30/10/2023 | 30/12/2025 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | FEI: 1825662 | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 30/10/2023 | 30/12/2026 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | FEI: 2517100; EI End: 19/07/2023 | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 07/08/2023 | 30/12/2026 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | FEI: 2517100; EI End: 19/07/2023 | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 18/07/2023 | 30/12/2026 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | FEI: 3002617771; EI end: 19-01-2023 | U.S. Food and Drug Administration (US FDA) | 18/01/2023 | 30/12/2026 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | D3TZ-QDSA | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 24/10/2021 | 30/12/2022 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | 32AT-HTEW | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 08/12/2020 | 07/12/2022 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | N2S7-DRSG | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 08/12/2020 | 07/12/2022 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | 3FGN-RGWX | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 08/12/2020 | 07/12/2022 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | V4A6-QVXB | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 17/06/2019 | 16/06/2021 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | 3NAP-Z5ZP; F7QJ-RQ4D | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 27/03/2019 | 26/03/2021 |
| U.S. cGMP (tương đương EU-GMP) | 899Y-6R9K | United States Food and Drug Administration (U.S. FDA) | 26/03/2019 | 25/03/2021 |
Thuốc sản xuất vô trùng: Vắc-xin Cúm mùa tam giá, sống giảm độc lực, dạng xịt mũi FluMist
Bột pha hỗn dịch uống. Sản phẩm : Bột pha hỗn dịch uống Lokelma (sodium zirconium cyclosilicate) 5g và 10g.
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim.
* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim.
Thuốc không vô trùng: viên nén
* Thuốc không vô trùng: viên nén bao phim.
* Sản xuất dược chất (API) protein tái tổ hợp (bao gồm cả pha chế bán thành phẩm cuối cùng): Palivizumab, Benralizumab, Durvalumab, Pembrolizumab, Tralokinumab, Nirsevimab, Inebilizumab, Anifrolumab. * Xuất xưởng lô (Sản phẩm cụ thể: Beyfortus injection (Nirsevimab, 50mg solution for injection in pre-filled syringe); Beyfortus injection (Nirsevimab, 100mg solution for injection in pre-filled syringe)).
* Sản phẩm: Viên nén bao phim Arimidex® Tablet 1mg (anastrozole 1mg);
* Sản phẩm: Viên nén giải phóng kéo dài Seroquel XR® 50mg (Quetiapine fumarate 50mg);
* Sản phẩm: Viên nén giải phóng kéo dài Seroquel XR® 200mg (Quetiapine fumarate 200mg);
* Sản phẩm: Viên nén giải phóng kéo dài Seroquel XR® 300mg (Quetiapine fumarate 300mg);
* Sản phẩm: Viên nén bao phim Arimidex® Tablet 1mg (anastrozole 1mg);
* Sản phẩm: Viên nén giải phóng kéo dài Seroquel XR ® Tablet 50mg (Quetiapine 50mg); Seroquel XR ® Tablet 200mg (Quetiapine 200mg);
* Sản phẩm: Viên nén giải phóng kéo dài Seroquel XR® 300mg (Quetiapine 300mg);
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.