Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2023.

25 trong số đó (71%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 20 thuốc; sản xuất 32 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

32
Số đăng ký thuốc
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20231
20226
20191
20181
20174
20152
20133
20124
20117
20106

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 32 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Oxaliplatin Ebewe 150mg/30ml 900114089223 (cũ: VN2-636-17)Oxaliplatin 5mgDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnAustria27/04/2023 Đến 27/04/2028
Alexan VN-20580-17 Cytarabin 50 mg Cytarabin 50 mgDung dịch tiêm, tiêm truyềnAustria22/09/2022 Đến 22/09/2027
Docetaxel "Ebewe" VN-17425-13 Docetaxel 10 mg/ml Docetaxel 10 mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnAustria22/09/2022 Đến 22/09/2027
Alexan VN-20579-17 Cytarabin 20mg/ml 20mg/mlDung dịch tiêm, tiêm truyềnÁo07/06/2017Không ghi
Oxaliplatin "Ebewe" 100mg/20ml (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Ebewe Pharma GmbH Nfg KG-Đ/c: Mondseestrasse 11, 4866 Unterach am Attersee, Áo) VN-19465-15 Oxaliplatin 100mg/20mlbột đông khô để pha dung dịch tiêm truyềnĐức16/12/2015Không ghi
Oxaliplatin "Ebewe" 50mg/10ml (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Ebewe Pharma GmbH Nfg KG-Đ/c: Mondseestrasse 11, 4866 Unterach am Attersee, Áo) VN-19466-15 Oxaliplatin 50 mg/10mlbột đông khô để pha dung dịch tiêm truyềnĐức16/12/2015Không ghi
Calciumfolinate "Ebewe" VN-17423-13 Acid folinic (dưới dạng Calci folinate pentahydrate) 10mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnÁo26/12/2013Không ghi
Irinotecan "Ebewe" VN-15426-12 Irinotecan Hydrochloride trihydrate 20mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnÁo21/06/2012Không ghi
Fludarabin "Ebewe" VN-15425-12 Fludarabine phosphate 50mg/2mlDung dịch tiêm / pha dung dịch truyềnÁo21/06/2012Không ghi
Cerebrolysin VN-15431-12 Cerebrolysin 215,2mg/mlDung dịch tiêm / dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnÁo21/06/2012Không ghi
Gemcitabin "Ebewe" VN-14665-12 Gemcitabine hydrochloride 10mg/ml GemcitabineDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnÁo11/01/2012Không ghi
Alexan VN-13699-11 Cytarabine 20mg/mlDung dịch tiêmÁo06/09/2011Không ghi
Alexan VN-13698-11 Cytarabine 50mg/mlDung dịch tiêmÁo06/09/2011Không ghi
Mitoxantron "Ebewe" VN-13123-11 Mitoxantrone hydrochloride 2mg/ml MitoxantroneDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnÁo11/07/2011Không ghi
Vinorelbine "Ebewe" VN-12434-11 Vinorelbine tartrate 50mg/5mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnÁo19/04/2011Không ghi
Vinorelbine "Ebewe" VN-12435-11 Vinorelbine tartrate 10mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnÁo19/04/2011Không ghi
Paclitaxel "Ebewe" VN-12433-11 Paclitaxel 6mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnÁo19/04/2011Không ghi
Epirubicin "Ebewe" VN-12432-11 Epirubicin hydrochloride 2mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnÁo19/04/2011Không ghi
Go-on VN-11020-10 Sodium hyaluronate 1% (25mg/2,5ml)Dung dịch tiêm khớpÁo16/12/2010Không ghi
Vinorelbine "Ebewe" VN1-285-10 Vinorelbin tartrate 10mg VinorelbinDung dịch tiêm truyềnÁo14/04/2010Không ghi
Vinorelbine "Ebewe" VN1-284-10 Vinorelbin tartrate 10mg VinorelbinDung dịch tiêm truyềnÁo14/04/2010Không ghi
Oxaliplatin "Ebewe" VN-9647-10 Oxaliplatin 50mg hoặc 100mgBột pha dung dịch tiêm truyềnÁo14/04/2010Không ghi
Mitoxantron "Ebewe" VN1-283-10 Mitoxantrone 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnÁo14/04/2010Không ghi
Methotrexat "Ebewe" VN-5351-10 Methotrexate 100mg/mldung dịch tiêm truyềnÁo06/01/2010Không ghi
Idarubicin "Ebewe" 5mg/5ml VN3-419-22 Idarubicin hydrochloride 5mg/5ml 5mg/5mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnAustria10/10/2022Hết hạn
Idarubicin "Ebewe" 20mg/20ml VN3-418-22 Idarubicin hydrochloride 20mg/20ml 20mg/20mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnAustria10/10/2022Hết hạn
Idarubicin "Ebewe" 10mg/10ml VN3-417-22 Idarubicin hydrochloride 10mg/10ml 10mg/10mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnAustria10/10/2022Hết hạn
Methotrexat "ebewe" 50mg/5ml VN3-63-18 Methotrexat 10mg/ml 10mg/mlDung dịch để tiêm hoặc tiêm truyềnSingapore03/07/2018Hết hạn
5-Fluorouracil "Ebewe" VN-17422-13 Fluorouracil 50mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm và tiêm truyềnÁo26/12/2013Hết hạn
Vinorelbin "Ebewe" VN-20582-17 Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg/ml Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnAustria22/09/2022Đã rút
Irinotecan "Ebewe" 100mg/5ml VN-21919-19 Mỗi 5 ml dung dịch chứa Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg 100mgDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnÁo19/03/2019Đã rút
Mitoxantron "ebewe" VN-20828-17 Mỗi 5 ml dung dịch chứa: Mitoxantron (dưới dạng Mitoxantron hydroclorid) 10mg 10mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnÁo18/09/2017Đã rút
Mitoxantron "ebewe" VN-20827-17 Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Mitoxantron (dưới dạng Mitoxantron hydroclorid) 20mg 20mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnÁo18/09/2017Đã rút
Vinorelbin "Ebewe" VN-20829-17 Mỗi ml dung dịch chứa: Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg/ml 10mg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnÁo18/09/2017Đã rút
Etoposid "Ebewe" VN-16746-13 Etoposide 20mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnÁo04/07/2013Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
EU-GMPINS-480020-0146-001 (5/10)Federal Office for Safety in Health Care (Bundesamt für Sicherheit im Gesundheitswesen), Austria30/09/201907/07/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy INS-480020-0146-001 (5/10)

* Thuốc vô trùng chứa chất độc tế bào/chất kìm tế bào: + Thuốc sản xuất vô trùng: Dung dịch thể tích nhỏ. + Thuốc tiệt trùng cuối: Dung dịch thể tích nhỏ. * Kiểm tra chất lượng: không bao gồm test vô trùng.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 32 số đăng ký thuốc của Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.