Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

36 trong số đó (67%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 42 thuốc; sản xuất 41 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

42
Số đăng ký thuốc
5
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20257
20235
20221
20181
20171
20162
20159
20141
20138
20128
20117
20104

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 42 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
BEAUTEM 880414441525 (cũ: QLSP-1007-17)Clostridium botulinum toxin type A 100UBột sấy khô chân không pha tiêmHàn Quốc30/10/2025 Đến 30/10/2030
Easyef 880410324325 (cũ: QLSP-860-15)Nepidermin 0,5mg/mlDung dịch phun xịt trên daHàn Quốc06/07/2025 Đến 06/07/2028
Uruso 880110309725 Acid ursodeoxycholic 100mgViên nénRepublic of Korea15/06/2025 Đến 15/06/2030
Erihos 880410197125 Erythropoietin người tái tổ hợp, dạng alpha 2000 IU/0,5mlDung dịch tiêmHàn Quốc02/06/2025 Đến 02/06/2028
Erihos 880410197025 Erythropoietin người tái tổ hợp, dạng alpha 4000 IU/0,4mlDung dịch tiêmHàn Quốc02/06/2025 Đến 02/06/2028
Loxmen 880110026825 (cũ: VN-19461-15)Sildenafil citrate (tương đương Sildenafil 100mg) 140,45mg Sildenafil citrate (tương đương Sildenafil 100mg) 140,45mgViên nén bao phimRepublic of Korea22/01/2025 Đến 22/01/2030
Sotstop Không kê đơn 880100432123 Mỗi lọ 100ml chứa Ibuprofen 2gHỗn dịch uốngKorea26/10/2023 Đến 26/10/2028
Uruso 880110074823 (cũ: VN-17706-14)Acid ursodeoxycholic 300mg Acid ursodeoxycholic 300mgviên nénKorea02/04/2023 Đến 02/04/2028
Grafort Không kê đơn 880100006823 (cũ: VN-18887-15)Dioctahedral smectite (Diosmectite)/3ghỗn dịch uốngKorea28/02/2023 Đến 29/02/2028
Loxmen VN-19139-15 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 50mg Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate) 50mgViên nén bao phimKorea29/12/2022 Đến 29/12/2027
Bueno VN-21007-18 Albendazol 400mg 400mgViên nén bao phimHàn Quốc26/03/2018Không ghi
Gomdipin VN-20749-17 Oxcarbazepin 600mg 600mgViên nén bao phimHàn Quốc18/09/2017Không ghi
Dynapin VN-19933-16 Mỗi 1 ml dung dịch thuốc chứa: Iopromid (tương đương Iod 370 mg) 768,86 mgDung dịch tiêmHàn Quốc04/09/2016Không ghi
Dynapin VN-19932-16 Mỗi 1 ml dung dịch thuốc chứa: Iopromid (tương đương Iod 300 mg) 623,4 mgDung dịch tiêmHàn Quốc04/09/2016Không ghi
Loxmen VN-19463-15 Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 50mgViên nhaiHàn Quốc16/12/2015Không ghi
Loxmen VN-19462-15 Sildenafil (dưới dạng Sidenafil citrat) 100 mgViên nhaiHàn Quốc16/12/2015Không ghi
Defocef VN-19460-15 Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon natri) 1gThuốc bột pha tiêmHàn Quốc16/12/2015Không ghi
Craba VN-19137-15 Pregabalin 150mgViên nang cứngHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Monlokast VN-19140-15 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mgViên nén bao phimHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Craba VN-19138-15 Pregabalin 75mgViên nang cứngHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Craba VN-19137-15 Pregabalin 150mgViên nang cứngHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Craba VN-19138-15 Pregabalin 75mgViên nang cứngHàn Quốc05/10/2015Không ghi
Gomlami VN-18886-15 Lamivudine 100mgViên nén bao phimHàn Quốc25/05/2015Không ghi
Oxallon 50 VN2-130-13 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc30/09/2013Không ghi
DaewoongURSA - Complex VN-16728-13 Acid ursodeoxycholic; Taurin 300mg; Cao nhân sâm 50mg; Inositol 10mg; Thiamin mononitrat 5mgViên nang mềmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Repampia VN-16727-13 Rebamipid 100mgViên nén bao phimHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Speedfen VN-16729-13 Dexibuprofen 300mgViên nang mềmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Cilost VN-16478-13 Cilostazol 50mgViên nénHàn Quốc31/03/2013Không ghi
Erihos 10.000IU VN-16245-13 Erythropoietin người tái tổ hợp 10.000IUDung dịch tiêmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Cavepia VN-16247-13 Cavedilol 25mg 25mgViên nénHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Alenfosa VN-16246-13 Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri) 70mgViên nénHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Erihos 4,000IU VN-15886-12 Erythropoietin người tái tổ hợp 4000IUDung dịch tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Erihos 2,000IU VN-15885-12 Erythropoietin tái tổ hợp 2000IUDung dịch tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Ginsatine VN-15415-12 Nhân sâm, Lecithin và các vitamin .Viên nang mềmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
DaewoongURSA-S VN-15039-12 Acid Ursodeoxycholic, thiamin mononitrat, riboflavin 50mg, 10mg, 5mgViên nang mềmHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Luphere VN-14660-12 Leuprorelin acetate 3,75mgBột pha tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Bearnir VN-14154-11 Cefotaxime 1gBột pha tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Daewoong Beartec VN-14155-11 Enalapril maleat 10mgViên nénHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Roman C VN-13696-11 Sữa ong chúa, Ascorbic acid, Vitamin E 50mg; 250mg; 6,8IUThuốc bột uốngHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Masoro VN-12417-11 Imipenem/Cilastatin sodium 500mg; 500mgThuốc bột pha tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Daewoong Motilase 100mg VN-11855-11 Alibendol 100mgViên nén bao phimHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Daewoong Tobramycin 3mg/ml VN-11856-11 Tobramycin 15mg/5mlDung dịch thuốc nhỏ mắtHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Erihem 10.000IU VN-11003-10 Erythropoietin người tái tổ hợp 100000IUDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Cefodizime 1g VN-5305-10 Cefodizime natri 1gBột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Erihem 2.000IU VN-5303-10 Erythropoietin người tái tổ hợp 2,000IUDung dịch tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Erihem 4.000IU VN-5304-10 Erythropoietin người tái tổ hợp 4,000IUDung dịch tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Trimafort Không kê đơn 880100084223 (cũ: VN-20750-17)Mỗi gói 10ml chứa: Gel nhôm hydroxyd (tương đương 612mg Al(OH)3, 400mg Al2O3) 3030,3mg; Magnesi hydroxyd 800,4mg; Nhũ dịch Simethicon 30% (tương đương 80mg Simethicon) 266,7mgHỗn dịch uốngKorea02/04/2023Hết hạn
HemoQ Mom Không kê đơn 880100084123 (cũ: VN-20490-17)Polysaccharide iron complex (Tương đương Sắt 150mg) 326,1mg; Cyanocobalamin 0,1% (tương đương Cyanocobalamin 25mcg) 25mg; Acid folic 1mgViên nang cứngKorea02/04/2023Hết hạn
Uruso VN-18290-14 Acid ursodeoxycholic 200mgViên nénHàn Quốc18/09/2014Hết hạn
Sotstop VN-15888-12 Ibuprofen 2g/100mlHỗn dịch uốngHàn Quốc09/10/2012Hết hạn
DaewoongTrimafort VN-14654-12 Aluminium hydroxide gel, Magnesium hydroxide 200mg Nhôm oxyd, 400mg Magnesi hydroxideHỗn dịch uốngHàn Quốc11/01/2012Hết hạn
Uruso VN-14659-12 Acid Ursodeoxycholic 100mgViên nénHàn Quốc11/01/2012Hết hạn
Gomzat 10mg VN-13693-11 Alfuzosin HCl 10mgViên nén bao phim giải phóng kéo dàiHàn Quốc06/09/2011Hết hạn
Pitalip 880110009925 (cũ: VN-19931-16)Pitavastatin Calcium 2mgViên nén bao phimRepublic of Korea22/01/2025Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP2025-G1-1866Daejeon Regional Office of Food and Drug Safety, Korea06/11/202508/11/2028
PIC/S-GMP2023-D1-2077Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea07/12/202323/08/2026
PIC/S-GMP2023-G1-0574Daejeon Regional Office of Food & Drug Safety, Korea05/04/202308/11/2025
PIC/S-GMP2021-D1-0730Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea21/03/202109/12/2023
PIC/S-GMP2019-D1-1477Gyeongin Regional Commissioner Food and Drug Administration, Korea10/06/201827/03/2021

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2025-G1-1866

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học, vi sinh (không vô trùng), vô trùng.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2023-D1-2077

* Thuốc không vô trùng: + Thuốc uống dạng rắn: Viên nén; viên nén bao phim; viên nang cứng; thuốc bột; siro khô. + Thuốc uống dạng lỏng: Hỗn dịch. * Thuốc sinh học: thuốc tiêm thể tích nhỏ, dung dịch phun xịt trên da. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý; Vi sinh (không vô trùng); Vô trùng; Kiểm tra trên động vật.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2023-G1-0574

* Thuốc viên nén, viên nén bao phim * Kiểm tra chất lượng: Hóa/lý, vi sinh (không vô trùng), vô trùng

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2021-D1-0730

* Thuốc không vô trùng: + Thuốc uống dạng rắn: Viên nén; viên nén bao phim; viên nang cứng; thuốc bột; siro khô; + Thuốc uống dạng lỏng: hỗn dịch; * Thuốc sinh học: thuốc tiêm thể tích nhỏ, dung dịch phun xịt trên da. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học/Vật lý; Vi sinh (không vô trùng); Vô trùng; Kiểm tra trên động vật.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2019-D1-1477

* Thuốc không vô trùng: + Thuốc uống dạng rắn: Viên nén; viên nén bao phim; viên nang cứng; thuốc bột; siro khô; + Thuốc uống dạng lỏng: Siro; dung dịch; nhũ dịch; hỗn dịch;

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 42 số đăng ký thuốc của Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.