Axon Drugs Private Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2020.
45 trong số đó (83%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 49 thuốc; sản xuất 45 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2020 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 4 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 8 |
| 2011 | 12 |
| 2010 | 25 |
Toàn bộ 49 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Diclotabs-50 | VN-22593-20 | Diclofenac natri 50mg 50mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Lipiroz-10 | VN-22295-19 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hindgra-100 | VN-22294-19 | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Protopan-40 | VN-20655-17 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Prednisolone tablets BP 5mg | VN-16219-13 | Prednisolone 5mg 5mg | Viên nén | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Axotini-500 | VN-15833-12 | Tinidazole 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Axozine | VN-15361-12 | Cetirizine Hydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Axonir | VN-15360-12 | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Diclotabs-50 | VN-14007-11 | Diclofenac Sodium 50mg | Viên nén bao tan trong ruột | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Axodic-500 | VN-13503-11 | Acid Nalidixic 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Cefritil 250 | VN-12875-11 | Cefuroxim Acetil 250mg hoạt lực | Viên nang | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Axon O | VN-12874-11 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Axolev | VN-12873-11 | Levofloxacin hemihydrate 500mg Levofloxacin | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Axodox | VN-12872-11 | Doxycycline Hyclate 100mg Doxycycline | Viên nang | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cepox 100 | VN-12176-11 | Cefpodoxim proxetil 100mg Cefpodoxime | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Predicort | VN-12175-11 | Prednisolone 5mg | Viên nén | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Novom | VN-12178-11 | Domperidone maleate 10mg Domperidone | Viên nén không bao | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cepox 200 | VN-12177-11 | Cefpodoxime proxetil 200mg Cefpodoxim | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cardiper Plus | VN-12174-11 | Perindopril Erbumine, Indapamide 4mg Perindopril Erbumine, 1,25mg Indapamide | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Axogrel | VN-11690-11 | Clopidogrel bisulfate 75mg clopidogrel | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Axodrox - 500 | VN-10743-10 | Cefadroxil monohydrate 500mg Cefadroxil | Viên nang | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Colocin | VN-10744-10 | Colchicine 1mg | Viên nén | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Omemax - 20 | VN-10745-10 | Omeprazole (dạng bao tan trong ruột) 20mg Omeprazole | Viên nang | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Rabipril - 20 | VN-10746-10 | Rabeprazole Sodium 20mg | Viên nang | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Truvit | VN-9458-10 | Hỗn hợp các Vitamin và khoáng chất -- | Viên nén bao đường | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Axoflox-500 | VN-9451-10 | Ciprofloxacin HCL 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cinaz | VN-9452-10 | Cinnarizine 25mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Coxnis-100 | VN-9456-10 | Celecoxib 100mg | Viên nang | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Coxnis-200 | VN-9457-10 | Celecoxib 200mg | Viên nang | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Glimeryl-4 | VN-9453-10 | Glimepiride 4mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ibuflam-400 | VN-9455-10 | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Glymeryl-2 | VN-9454-10 | Glimepiride 2mg | Viên nén không bao | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Akincef-200 | VN-4991-10 | Cefixime trihydrate 200mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Axodrox - 250 | VN-4992-10 | Cefadroxil monohydrate 250mg | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Axolam-100 | VN-4993-10 | Lamivudine 100mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Axotac-300 | VN-4994-10 | Ranitidine HCl 300mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Celesta-100 | VN-4995-10 | Celecoxib 100mg | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Digestal | VN-4996-10 | Alpha Amylase 100mg, Papain 100mg, Simethicon 30mg -- | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Etorix-120 | VN-4997-10 | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Etorix-90 | VN-4998-10 | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Neurocol | VN-4999-10 | Citicolin sodium 500mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Podoprox - 100 | VN-5000-10 | Cefpodoxime proxetil 100mg | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Pracet | VN-5001-10 | Piracetam 400mg | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Rabipril-10 | VN-5002-10 | Rabeprazole Sodium 10mg | Viên nang | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Akincef-100 | VN-4990-10 | Cefixime trihydrate 100mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Alcomet | VN-19789-16 | Metadoxin 500 mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Destor | VN-19790-16 | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Besart-150 | VN-19562-16 | Irbesartan 150 mg | Viên nén | Ấn Độ | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Besart-300 | VN-19563-16 | Irbesartan 300mg | Viên nén | Ấn Độ | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Axorox-150 | VN-14917-12 | Roxithromycin 150 mg; 150mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Axotham-400 | VN-14918-12 | Ethambutol Hydrochloride 400mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Axocexib-200 | VN-14916-12 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Axocexib-100 | VN-14915-12 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Axocam 7.5 | VN-14914-12 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.