ISP Chemicals LLC: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

ISP Chemicals LLC có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 49 công bố.

1
Công bố nguyên liệu
49
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Povidon iod ISP Chemicals LLCUnited States of AmericaUSP-NF hiện hànhThuốc súc miệng, họng T-B Povidon Iod05/05/2029

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Povidon K30ISP Chemicals LLCUSAEP hiện hànhImexofen 120 (893100096126)15/06/2031
Povidon K30ISP Chemicals LLCUSAEP hiện hànhCimetidin Tab 300 mg (893110096026)15/06/2031
CrospovidonISP Chemicals LLCHoa KỳUSP hiện hànhDahukeys (893114452625)02/12/2030
PVP K30ISP Chemicals LLCUSAUSP hiện hành (USP 2024)Avid 500 (893100481725)02/12/2030
Povidone K30ISP Chemicals LLCUnited StatesEP hiện hànhParacetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg (893100480325)02/12/2030
Crospovidone (type B)ISP Chemicals LLCUSAEP 11.0Well-Plan Rose (893110287525)02/06/2030
CrosspovidoneISP Chemicals LLCMỹUSP phiên bản hiện hànhFibratdamin (893110281825)02/06/2030
Povidone k30ISP Chemicals LLCUnited StatesEP hiện hànhTinfolevo 250 (893115273725)02/06/2030
Povidone k30ISP Chemicals LLCUnited StatesEP hiện hànhTinfolevo 500 (893115273825)02/06/2030
Crospovidone (tyoe A)ISP Chemicals LLCUSAEP 11Angigo 5mg (893110247625)02/06/2030
Crospovidone (type A)ISP Chemicals LLCUSAEP 11Angigo 7.5mg (893110247725)02/06/2030
Crospovidone (type B)ISP Chemicals LLCUSAEP 11.0Well-Plan Jasmine (893110287425)02/06/2030
Crospovidone (type A)ISP Chemicals LLCUSAEP 11.0Well-Plan Jasmine (893110287425)02/06/2030
Crospovidone (type A)ISP Chemicals LLCUSAEP 11.0Well-Plan Rose (893110287525)02/06/2030
<p>Crospovidone&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;</p>ISP Chemicals LLCUSAEP 11.0Ritonavir STELLA 100mg (893110287225)02/06/2030
Povidone K30ISP CHEMICALS LLCHoa KỳUSP-NF 2023Mefota 850/50 (893110242025)02/06/2030
Povidon K30ISP Chemicals LLCHoa KỳUSP phiên bản hiện hànhAnbaridol (893110053925)13/03/2030
Polyplasdone XL-10 (Crospovidone)<div><br></div>ISP Chemicals LLCUSAUSP-NF 2024Olanzapin (893110329600)19/12/2029
Povidone K30ISP Chemicals LLCMỹUSP 2021Ursodeoxycholic Acid 250 mg (893110113300)31/10/2029
CrospovidonISP Chemicals LLCUSAEP hiện hànhPredni ODT 20 mg (893110738124)11/08/2029
CrospovidoneISP Chemicals LLCUSAUSP hiện hànhViên nén bao phim Tinfodozin (893100751824)11/08/2029
CrospovidonISP CHEMICALS LLCHoa KỳEP hiện hành (EP 9.0)Zalenka-100 (893110364124)06/06/2029
PVP K30&nbsp;&nbsp;ISP CHEMICALS LLC.Hoa KỳUSP 42Htnesoum 10 mg (893110267224)05/05/2029
PVP K30ISP CHEMICALS LLC.Hoa KỳUSP 42A.T Pitavastatin 4mg (893110245024)28/03/2029
PVP K30ISP CHEMICALS LLCHoa KỳUSP 42A.T Pitavastatin 1mg (893110244924)28/03/2029
CrospovidonISP Chemicals LLCHoa KỳUSP hiện hànhEzeti-DNA (893110243024)28/03/2029
Povidone K30ISP CHEMICALS LLCHoa kỳUSP 43Imopaz 2 (893100243524)28/03/2029
Crospovidon XL-10Công ty ISP Chemicals LLCHoa KỳUSP 2023Jarpazin 10 (893110237824)20/03/2029
Polyplasdon XL-10 (Crospovidon)ISP Chemicals LLC.USAUSPMeyerfibrat NT 145 (893110034724)29/01/2029
<p>Crospovidon&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;</p>ISP Chemicals LLCHoa KỳUSP41VikTP (893100454723)07/11/2028
Polyplasdon XL 10 (Crospovidon)ISP Chemicals LLCUSAUSP 43Prasantasik 10 (893110222823)23/08/2028
Polyplasdon XL 10 (Crospovidon)ISP Chemicals LLCUSAUSP 43Prasantasik 5 (893110222923)23/08/2028
PVP K30 (Povidone)ISP Chemicals LLCUnited StatesEPBonevit D (893100197323)16/08/2028
Povidon K30Isp Chemicals LLC.MỹUSP 41Zenitik (893100157423)02/07/2028
CrospovidonIsp Chemicals LLC.MỹUSP 41Zenitik (893100157423)02/07/2028
Crospovidone&nbsp;ISP Chemicals LLC.USAEP 10.0Castella 90 (893110166823)02/07/2028
Povidon K30ISP Chemicals LLCHoa KỳUSP 41Telpharusa 40 (893110147823)02/07/2028
CrospovidonISP Chemicals LLCHoa KỳUSP 41Telpharusa 40 (893110147823)02/07/2028
PVP K30 (Povidone)ISP Chemicals LLCUnited StatesEP10.0Biragan 500 (893100038823)23/03/2028
Crospovidone type A (Crospovidon type A)ISP Chemicals LLCUSAEP 9Angioblock 80mg (GC-341-21)22/06/2026
Crospovidone type A (Crospovidon typ A)ISP Chemicals LLCUSAEP 10Angioblock 160mg (GC-340-21)22/06/2026
Crospovidone type A (Crospovidon type A)ISP Chemicals LLCUSAEP 10Angioblock 80mg (GC-341-21)22/06/2026
Crospovidone type A (Crospovidon type A)ISP Chemicals LLCUSAEP 10Angioblock 80mg (GC-341-21)22/06/2026
Crospovidone type A (Crospovidon typ A)ISP Chemicals LLCUSAEP 10Angioblock 160mg (GC-340-21)22/06/2026
Crospovidone type A (Crospovidon typ A)ISP Chemicals LLCUSAEP 9Angioblock 160mg (GC-340-21)22/06/2026
Povidone K-90ISP CHEMICALS LLC.Hoa kỳUSP phiên bản hiện hànhIzac (cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana- 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-30883-18)04/07/2023
Povidon K-90ISP CHEMICALS LLC.Hoa kỳUSP phiên bản hiện hànhTiffy (cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana- 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-29553-18)21/02/2023
Povidon K-90ISP CHEMICALS LLC.Hoa KỳUSP-NF phiên bản hiện hànhSara (cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana- 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-26028-16)14/11/2022
Plasdone K-29/32 (Povidone K30)ISP Chemicals LLCMỹNF 31 (2013)Agiclari 500 (VD-33368-19)—

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

ISP Chemicals LLC xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.