Alkem Laboratories Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Alkem Laboratories Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

26 trong số đó (63%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 27 thuốc; sản xuất 41 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

41
Số đăng ký thuốc
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
8
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20253
20231
20222
20211
20201
20182
20172
20165
20153
20145
20134

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 41 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Ezesim 10/40 890110048326 Ezetimibe 10mg, Simvastatin 40mgViên nénIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ezesim 10/20 890110048226 Ezetimibe 10mg, Simvastatin 20mgViên nénIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ezesim 10/10 890110048126 Ezetimibe 10mg, Simvastatin 10mgViên nénIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Telmicheck 80 890110048026 Telmisartan 80mgViên nén không baoIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Telmicheck 40 890110417425 Telmisartan 40mgViên nén không baoIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Pentanerv 300 890110409025 Gabapentin 300mgViên nang cứngIndia15/10/2025 Đến 15/10/2030
Rapeed 20 890110011625 (cũ: VN-21577-18)Rabeprazol sodium 20mgViên nén bao tan trong ruộtIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Tacrocend 0.5 890114135123 Tacrolimus Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,5mgViên nang cứngIndia27/06/2023 Đến 27/06/2028
Tacrocend 1.0 VN-23060-22 Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 1mg 1mgViên nang cứngIndia28/04/2022 Đến 28/04/2027
Mycokem Capsules 250mg VN-18134-14 Mycophenolat mofetil 250mgViên nang cứngIndia28/04/2022 Đến 28/04/2027
Itrakem 100 VN-22584-20 Itraconazol 100mg 100mgViên nang cứngẤn Độ30/12/2020Không ghi
Thuốc tiêm ALCLAV 1.2G VN-21363-18 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 1g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 200mg 1g, 200mgThuốc bột pha tiêmẤn Độ28/10/2018Không ghi
Redcef DT 100 VN-20908-18 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg 100mgViên nén phân tánẤn Độ26/03/2018Không ghi
Cetrikem 10 VN-20646-17 Cetirizin hydroclorid 10mg 10mgViên nén bao phimẤn Độ18/09/2017Không ghi
Ondem-MD 4 mg VN-20308-17 Ondansetron 4mg 4mgViên nénẤn Độ19/02/2017Không ghi
Ondem-MD 8 mg VN-20181-16 Ondansetron 8mg 8mgViên nénẤn Độ02/11/2016Không ghi
Hipiog VN-19912-16 Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mgBột pha tiêmẤn Độ04/09/2016Không ghi
Alkoxime 1.5g VN-19554-16 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5gBột pha tiêm bắp, tiêm truyền tĩnh mạchẤn Độ22/03/2016Không ghi
Mycokem tablets 500mg VN-18709-15 Mycophenolat mofetil 500mgViên nén bao phimẤn Độ08/02/2015Không ghi
Magtam 1,5g VN-18697-15 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5gBột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchẤn Độ08/02/2015Không ghi
Loskem 50 VN-18692-15 Losartan kali 50 mgViên nén bao phimẤn Độ08/02/2015Không ghi
Jupiros 20 VN-17815-14 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimẤn Độ11/06/2014Không ghi
Jupiros 10 VN-17814-14 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimẤn Độ11/06/2014Không ghi
Loskem 25 VN-17633-14 Losartan Kali 25mgViên nén bao phimẤn Độ03/03/2014Không ghi
Jupiros 5 VN-17224-13 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5mgViên nén bao phimẤn Độ26/12/2013Không ghi
Ketrel tablets VN-17180-13 Ketorolac Tromethamine 10mgViên nén bao phimẤn Độ25/11/2013Không ghi
Ondem Tablets 4 mg VN-16564-13 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 4mgViên nén bao phimẤn Độ04/07/2013Không ghi
Swich-200 Tablets VN-16317-13 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgviên nén bao phimẤn Độ17/01/2013Không ghi
Ondem Tablets 8 mg VN-15964-12 Ondansetron hydrochloride 8mg ondansetronviên nén bao phimẤn Độ09/10/2012Không ghi
Amfapime VN-13478-11 Cefepime hydrochloride 1000mg CefepimeBột pha tiêmẤn Độ06/09/2011Không ghi
Mepraz VN-12243-11 Omeprazole 20mgViên nangẤn Độ19/04/2011Không ghi
Ceforan VN-11677-11 Cefotaxime Sodium 1g CefotaximeBột pha tiêmẤn Độ09/02/2011Không ghi
Rofine VN-11678-11 Ceftriaxone Sodium 1g CeftriaxoneBột pha tiêmẤn Độ09/02/2011Không ghi
Bebloc-5 Tablet VN-9441-10 Amlodipine besilate 5mgViên nénẤn Độ14/04/2010Không ghi
Erbitux VN1-296-10 Cetuximab 5mg/mlDung dịch tiêm truyềnẤn Độ14/04/2010Không ghi
Canem 500mg VN-5238-10 Meropenem Trihydrate 500mgBột pha tiêmẤn Độ06/01/2010Không ghi
Ticagrelor Alkem 90mg VN-22870-21 Ticagrelor 90mg 90mgViên nén bao phimIndia09/09/2021Hết hạn
MAXXAUGTIN 625 VN-19766-16 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mgViên nén bao phimẤn Độ04/09/2016Hết hạn
Alclav Bid Dry Syrup 228.5 mg/5ml VN-19553-16 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 200mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 28,5mgBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ22/03/2016Hết hạn
Alclav Forte Dry Syrup 312.5 mg/5ml VN-18133-14 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg/5ml; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 62,5mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngẤn Độ18/09/2014Hết hạn
MAXXAUGTIN 1000 VN-17632-14 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mgViên nén bao phimẤn Độ03/03/2014Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMPDCA/D&D/LA/2024-2025/6017Drug Licensing Authority, U.T. Administration of Dadra & Nagar Haveli and Daman & DIU, India23/12/202422/12/2027
EU-GMPMT/023HM/2023Malta Medicines Authority (MAM)13/07/202313/03/2026
EU-GMPBG/GMP/2022/216Bulgarian Drug Agency16/11/202215/09/2025
WHO-GMPHFW-H [Drugs] 69/05 (Vol-X)Health & Family Department Himachal Pradesh Baddi - State Drugs Controller India25/11/202124/11/2024
WHO-GMPDCD/D&D/LA/2021-2022/12178Drug Licensing Authority, UT Administration of DNH, Daman & DIU, India22/11/202122/11/2024
U.S. cGMP (tương đương EU-GMP)FEI: 3006370524 CPP: 2EAP-A52ZUnited States Food and Drug Administration (U.S. FDA)19/07/202130/12/2022
WHO-GMPHFW-H(Drugs) 69/05 (Vol-X)Health & Family Welfare Department Himachal Pradesh, Baddi Distt. Solan - India (State Drugs Controller) India23/04/202010/11/2021
EU-GMPDE_HE_01_GMP_2020_0022Cơ quan thẩm quyền Đức06/02/202030/12/2023

Phạm vi chứng nhận theo giấy DCA/D&D/LA/2024-2025/6017

* Sản xuất, dán nhãn, đóng gói, kiểm tra chất lượng: - Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, dung dịch uống, hỗn dịch uống, sirô khô, thuốc cốm. - Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, sirô khô chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin. * Sản phẩm: - Viên nén bao phim: Cefixime Tablets USP 100mg, 200mg, 400mg; Cefuroxime Axetil Tablets USP 250mg, 500mg; Cefalexin Tablets BP 250mg, 500mg, 1000mg; Cefuroxime Axetil Tablets BP 250mg, 500mg; Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100mg, 200mg. - Viên nang cứng: Cefalexin Capsules BP 250mg, 500mg; Cefalexin Capsules USP 250mg, 500mg, 333mg, 750mg; Cefaclor Capsules 250mg, 500mg; Cefdinir Capsules USP 300mg; Cefixime Capsules 400mg. - Sirô khô: Cefixime for oral suspension USP 50mg/5mL, 100mg/5mL, 200mg/5mL; Cefalexin oral suspension BP 250mg/5mL, 125mg/5mL; Cephalxein for oral suspension USP 250mg/5mL; Cefdinir for oral suspension USP 125mg/5mL, 250mg/5mL. - Viên nén bao tan trong ruột: Esomeprazole Tablets 20mg, 40mg. - Viên nén không bao: Amlodipine Besylate Tablets USP 2.5mg, 5mg, 10mg; Rasagiline Mesylate Tablets 0.5mg, 1mg; Telmisartan Tablets 40mg, 80mg; Roflumilast Tablets 500mcg; - Viên nén bao phim: Metformin Hydrochloride Tablets USP 1000mg; Ibuprofen Tablets BP 200mg, 400mg, 600mg; Quetiapine Fumarate Tablets 25mg, 50mg, 100mg, 150mg, 200mg, 300mg, 400mg; Clopidogrel Tablets USP 75mg, 300mg; Olanzapine Tablets 2.5mg, 5mg, 7.5mg, 10mg, 15mg, 20mg; Minocycline Hydrochloride extended release tablets 45mg, 65mg, 90mg, 115mg, 135mg, 55mg, 80mg, 105mg; Gabapentin Tablets USP 800mg, 600mg; Riluzole Tablets USP 50mg; Febuxostat Tablets 40mg, 80mg; Linezolid Tablets 600mg; Atorvastatin Calcium Tablets 80mg, 40mg, 20mg, 10mg; Valsartan Tablets USP 320mg, 160mg, 40mg, 80mg; Rosuvastatin Calcium Tablets 5mg, 10mg, 20mg, 40mg; Paracetamol modified release tablets 665mg; Solifencacin Succinate Tablets 5mg, 10mg; Metoprolol Succinate extended release tablets USP 200mg, 100mg, 50mg, 25mg; Ibuprofen & Famotidine Tablets [800+26.6mg]; Sacubitril and Valsartan Tablets 24mg/26mg, 49mg/51mg, 97mg/103mg; Vortioxetine Tablets 5mg, 10mg, 15mg, 20mg. - Viên nén: Quetiapine Fumarate extended release tablets 400mg, 300mg, 200mg, 150mg, 50mg; Aripiprazole Tablets 2mg, 5mg, 10mg, 15mg, 20mg, 30mg; Tizanidine Tablets USP 2mg, 4mg, 1mg; Lacosamide Tablets 50mg, 100mg, 150mg, 200mg; Mirabegron extended release tablets 25mg, 50mg; Deferasirox Tablet 90mg, 180mg, 360mg; Tolvaptan Tablets 15mg, 30mg, 60mg; Sitagliptin and Metformin Hydrochloride Tablets 50/500mg, 50/1000mg; Sitagliptin and Metformin Hydrochloride extended release tablets 100/1000mg, 50/500mg, 50/1000mg; Brexpiprazole Tablets 0.25mg, 0.5mg, 1mg, 2mg, 3mg, 4mg. - Viên nén pha hỗn dịch uống: Deferasirox Tablet for oral suspension 125mg, 250mg, 500mg. - Viên nang cứng: Gabapentin Capsules 100mg, 300mg, 400mg; Duloxetine Hydrochloride delayed release capsules 20mg, 30mg, 60mg, 40mg; Vancomycin Hydrochloride Capsules USP 125mg, 250mg; Debigatran Etexilate Mesylate Capsules 75mg, 150mg, 110mg; Esomeprazole Magnesium delayed release capsules USP 20mg, 40mg; Tamsulosin Hydrochloride Capsules USP 0.4mg; Pregabalin Capsules 75mg, 100mg, 150mg, 200mg, 225mg, 300mg, 25mg, 50mg; Itraconazole Capsules 100mg; Tizanidine Hydrochloride Capsules 2mg; Lansoprazole delayed release capsules USP 15mg, 30mg; Topiramate extended release capsules 50mg, 100mg, 200mg, 25mg; Topiramate Capsules USP [Sprinkle] 15mg, 25mg; Mesalamine extended-release capsules USP 0.375g. - Thuốc uống dạng lỏng: Bromphemiramine maleate, Pseudoephedrine Hydrochloride and Dextromethorphan Hydrobromide Syrup, 2mg/5mL, 30mg/5mL, 10mg/5mL; Loratadine oral solution USP 5mg/5mL; Oxcarbazepine oral suspension USP 300mg/5mL; Clobazam oral suspension 2.5mg/mL; Rufinamide oral suspension 40mg/mL; Sodium Oxybate oral solution 500mg/mL. - Thuốc cốm uống: Deferasirox oral granules 90mg, 180mg, 360mg. - Viên nén: Hyoscine Hydrobromide Chewable Tablets 0.3mg, 0.15mg; Tizanidine Tablets 6mg; Doxylamine Succinate and Pyridoxine Hydrochloride extended-release tablets 20mg/20mg; Tolvaptan Tablets 7.5mg; Sitagliptin and Metformin Hydrochloride Tablets 50/850mg. - Viên nén không bao: Roflumilast Tablets 250mcg. - Viên nén bao phim: Prucalopride Tablets 1mg, 2mg. - Viên nang cứng: Temazepam Capsules USP 7.5mg, 15mg, 22.5mg, 30mg. - Dung dịch uống: Enalapril Maleate oral solution 1mg/mL; Nimodipine oral solution 60mg/10mL, 30mg/5mL; Sodium sulfate, Potassium sulfate and Magnesium sulfate for oral solution (17.5g/3.13g and 1.6g) per ounce; Lacosamide syrup 10mg/mL; Topiramate oral solution 25mg/mL; Sodium Oxybate oral solution 500mg/mL. - Riluzole oral suspension 50mg/10mL; Mirabegron granules for extended release oral suspension 8mg/mL; Clobazam oral suspension 2.5mg/mL.

Phạm vi chứng nhận theo giấy MT/023HM/2023

* Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc dùng trong dạng lỏng; Thuốc bột dạng gói; Viên nén, viên nén bao phim. * Xuất xưởng lô thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc dùng trong dạng lỏng; Thuốc bột đóng gói; Viên nén, viên nén bao phim. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (không vô trùng); Hóa học/Vật lý. Ghi chú: Giấy chứng nhận này chỉ giới hạn cho các sản phẩm cung cấp cho EU/EEA.

Phạm vi chứng nhận theo giấy BG/GMP/2022/216

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, bột pha dung dịch uống. * Đóng gói: + Đóng gói cấp 1: Các dạng thuốc trên. + Đóng gói cấp 2. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (thuốc không vô trùng), Hóa lý, vật lý.

Phạm vi chứng nhận theo giấy HFW-H [Drugs] 69/05 (Vol-X)

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, bột pha hỗn dịch uống

Phạm vi chứng nhận theo giấy DCD/D&D/LA/2021-2022/12178

Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, dung dịch uống, hỗn dịch uống. Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, Sirô khô chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin.

Phạm vi chứng nhận theo giấy FEI: 3006370524 CPP: 2EAP-A52Z

Viên nang Itraconazole capsules (Itraconazole 100mg)

Phạm vi chứng nhận theo giấy HFW-H(Drugs) 69/05 (Vol-X)

* Thuốc không vô trùng (bao gồm cả thuốc miễn dịch): Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng, thuốc bột pha hỗn dịch uống.

Phạm vi chứng nhận theo giấy DE_HE_01_GMP_2020_0022

* Thuốc không vô trùng: Viên nén, viên nén bao phim, viên nang cứng. (phạm vi thanh tra: Mycophenolate Mofetil Capsules 250mg; Mycophenolate Mofetil Tablets 500mg; Ezetimibe 10mg tablets ; Azathioprine tablets 50mg; Cinacalcet Alkem 90mg film coated tablets )

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Alkem Laboratories Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 41 số đăng ký thuốc của Alkem Laboratories Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Alkem Laboratories Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.