Dae Han New Pharm Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Dae Han New Pharm Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2019.

32 trong số đó (89%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 7 thuốc; sản xuất 31 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.

31
Số đăng ký thuốc
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20191
20181
20171
20151
20143
20139
20124
20113
201013

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 31 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Mianifax VN-22458-19 Nimodipin 10mg/50ml 10mg/50mlDung dịch tiêm truyềnHàn Quốc22/10/2019Không ghi
Azicin-Dae Han VN-21292-18 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 150mg 150mgViên nang cứngHàn Quốc03/07/2018Không ghi
Tambutin Tablet VN-20523-17 Trimebutine maleate 100 mg 100 mgViên nénHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Isotina Soft Capsule VN-17927-14 Isotretinoin 10mgViên nang mềmHàn Quốc11/06/2014Không ghi
DHDOXIME Tablet VN-17926-14 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mgViên nén bao phimHàn Quốc11/06/2014Không ghi
Lipiden VN-17410-13 Gemfibrozil 300mgViên nang cứngHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Hanavizin VN-17550-13 Ribavirin 400mgViên nang cứngHàn Quốc26/12/2013Không ghi
DHFADOX Injection VN-17409-13 Dexamethason dinatri phosphat 5mg/1mlDung dịch tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Btoclear VN-17408-13 Ambroxol hydrochloride 30mgViên nénHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Neworadox caps VN-17133-13 Cefadroxil 500mgViên nang cứngHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Calibin Soft cap. VN-16492-13 Calcitriol 0,25mcgViên nang mềmHàn Quốc31/03/2013Không ghi
Gitako VN-16275-13 Dịch chiết lá Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mgViên nang mềmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Anoma VN-16238-13 Calcitriol 0,25mcgViên nang mềmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Ceftamedil inj VN-14978-12 Ceftazidime pentahydrate 1g ceftazidimeBột pha tiêmHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Daehanmodifin inj. VN-14691-12 Nimodipine 10mgDung dịch tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Dakina VN-14721-12 Clindamycin HCL 300mg hoạt lựcViên nang cứngHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Elsyton VN-13512-11 L-Cystine 500mgViên nang mềmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
DHPRESON Injection VN-12537-11 Methylprednisolone sodium succinate 40mg Methyl prednisoloneBột đông khô pha tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Goodzadim Injection VN-11464-10 Ceftazidime 1gBột pha tiêmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Goldticol Injection VN-11463-10 Citicoline 500mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Daedox Tablet VN-11462-10 Cefpodoxime proxetil 100mgViên nén bao phimHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Amifort Tablet VN-11461-10 Casein hydrolysate 500mgViên nén bao phimHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Newwocomin Cap VN-11069-10 Crystallin Glucosamine sulfate 250mg Glucosamin sulfateViên nang cứngHàn Quốc16/12/2010Không ghi
DHLLD Injection VN-11146-10 Hyaluronidase 1500IUBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Newcetoxime Inj 1g VN-9953-10 Cefotaxime sodium 1g CefotaximeBột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Newsintem Inj VN-9464-10 Imipenem, Cilastatin 500mg; 500mgThuốc bột pha tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Hepolive Inj VN-5387-10 L-Ornithine-L-Aspartate 5gDung dịch tiêm truyềnHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Stapennem VN-5626-10 Cephradine 500mgViên nangHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Toxaxine Inj 250mg VN-5388-10 Tranexamic acid 250mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Tratim Inj VN-5389-10 Cefotiam HCl 1gBột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Dezendin Inj VN-5386-10 Tranexamic acid 250mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Fonotim Tab. VN-19310-15 Nabumetone 500mgViên nén bao phimHàn Quốc05/10/2015Hết hạn
Hydra Cap VN-16526-13 Hydroxyurea 500mgViên nang cứngHàn Quốc31/03/2013Hết hạn
Metrex VN-16008-12 Methotrexate 2,5mgViên nénKorea09/10/2012Hết hạn
Mianifax VN-14186-11 Nimodipine 10mgDung dịch tiêm truyềnHàn Quốc07/11/2011Hết hạn
Etexcefuroxime Injection VN-17928-14 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mgBột pha tiêmHàn Quốc11/06/2014Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
PIC/S-GMP2023-D1-0617Gyeongin Regional Office of Food and Drug Safety, Korea05/04/202329/11/2025
PIC/S-GMP2021-D1-2230Gyeongin Regional Ofice of Food and Drug Safety, Korea01/09/202117/03/2023

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2023-D1-0617

* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén (viên nén không bao, viên nén bao phim); Viên nang cứng. * Thuốc tiêm: Dung dịch tiêm truyền; Dung dịch tiêm; Thuốc bột đông khô pha tiêm.

Phạm vi chứng nhận theo giấy 2021-D1-2230

* Thuốc uống dạng rắn: Viên nén (viên nén không bao, viên nén bao phim); Viên nang cứng. * Thuốc tiêm: Dung dịch tiêm truyền; Dung dịch tiêm; Thuốc bột đông khô pha tiêm.

Cơ sở sản xuất nước ngoài đáp ứng GMP

Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.

Văn bảnNội dung liên quan
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Dae Han New Pharm Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 31 số đăng ký thuốc của Dae Han New Pharm Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Dae Han New Pharm Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; là cơ sở nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.